Pháp luật đại cươngThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Pháp luật Đại Cương online – Đề #4 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Pháp luật Đại Cương online – Đề #4 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Pháp luật Đại Cương online – Đề #4 Số câu40Quiz ID230 Câu 1 Câu 1: Cơ quan thường trực của Quốc hội nước ta là: A Ủy ban Quốc hội B Ủy ban thường vụ Quốc hội C Ủy ban kinh tế và ngân sách D Ủy ban đối nội và đối ngoại Câu 2 Câu 2: Việc tổ chức, thực hiện quyền lực nhà nước ở nước ta được thể hiện: A Quyền lực nhà nước thuộc về cơ quan cấp cao, do nhân dân bầu ra theo nhiệm kỳ B Quyền lực nhà nước thuộc về người đứng đầu nhà nước C Quyền lực nhà nước tập trung toàn bộ hay một phần vào trong tay người đứng đầu nhà nước D Tất cả đều đúng Câu 3 Câu 3: Bộ máy nhà nước nói chung thường có mấy hệ thống cơ quan: A Một hệ thống cơ quan B Hai hệ thống cơ quan C Ba hệ thống cơ quan D Bốn hệ thống cơ quan Câu 4 Câu 4: Nhà nước Việt Nam dân chủ cộng hòa có chủ quyền quốc gia khi nào? A Năm 1930 B Năm 1945 C Năm 1954 D Năm 1975 Câu 5 Câu 5: Việc tổ chức, thực hiện quyền lực nhà nước cộng hòa XHCN Việt Nam theo nguyên tắc nào? A Phân quyền B Tập quyền XHCN C Tam quyền phân lập D Quyền lực nhà nước tập trung thống nhất vào Quốc hội và Chính phủ Câu 6 Câu 6: Chức năng đối nội của Nhà nước Việt Nam được thể hiện: A Gia nhập các tổ chức quốc tế và khu vực B Tổ chức và quản lý nền kinh tế, thiết lập quan hệ đối ngoại C Tổ chức và quản lý các mặt kinh tế, văn hóa, giáo dục, khoa học - công nghệ, bảo đảm trật tự an toàn xã hội và các quyền, lợi ích hợp pháp của công dân D Bao gồm cả 3 ý trên Câu 7 Câu 7: Chủ tịch nước ta có quyền: A Quyết định mọi vấn đề quan trọng của đất nước B Lập hiến và lập pháp C Thay mặt nhà nước để quyết định mọi vấn đề đối nội và đối ngoại D Công bố Hiến pháp, luật và pháp lệnh Câu 8 Câu 8: Hội đồng nhân dân các cấp là: A Do Quốc hội bầu ra B Cơ quan hành chính nhà nước ở địa phương C Cơ quan quyền lực nhà nước ở địa phương D Cơ quan chấp hành Hiến pháp, luật, các văn bản của các cơ quan nhà nước cấp trên Câu 9 Câu 9: Khi nghiên cứu về chức năng, nhiệm vụ của các cơ quan trong bộ máy nhà nước Việt Nam, thì khẳng định nào sau đây là sai? A Quốc hội là cơ quan duy nhất có quyền lập pháp B Chính phủ là cơ quan hành pháp C Viện kiểm sát là cơ quan duy nhất có quyền truy tố người phạm tội D Tòa án là cơ quan duy nhất có quyền xét xử và thi hành án Câu 10 Câu 10: Trong bộ máy nhà nước Việt Nam thì Ủy ban nhân dân các cấp A Cơ quan quyền lực nhà nước ở địa phương B Cơ quan đại diện cho y chí của nhân dân ở địa phương C Cơ quan hành chính nhà nước ở địa phương D Hội đồng nhân dân là cơ quan hành chính nhà nước ở địa phương, đại diện cho nhân dân ở địa phương Câu 11 Câu 11: Cơ quan nào trong bộ máy nhà nước Việt Nam có quyền hành pháp? A Quốc hội B Chính phủ C Toà án D Viện kiểm sát Câu 12 Câu 12: Cơ quan nào trong bộ máy nhà nước Việt Nam có quyền tư pháp? A Quốc Hội và Tòa án B Tòa án và Viện Kiểm sát C Quốc hội và Chính phủ D Chính phủ và Viện Kiểm sát Câu 13 Câu 13: Bộ Công thương là cơ quan trực thuộc: A Quốc Hội B Ủy ban thường vụ Quốc hội C Chính phủ D Cơ quan quyền lực nhà nước Câu 14 Câu 14: Hội đồng nhân dân trong bộ máy nhà nước Việt Nam là: A Do Chính phủ bầu ra B Do nhân dân địa phương bầu ra C Do Quốc Hội bầu ra D Do Ủy ban nhân dân bầu ra Câu 15 Câu 15: Ủy Ban nhân dân các cấp trong bộ máy nhà nước Việt Nam là: A Do chính phủ bầu ra B Do quốc hội bầu ra C Do Mặt trận Tổ quốc Việt Nam bầu ra D Do Hội đồng nhân dân cùng cấp bầu ra Câu 16 Câu 16: Ủy ban nhân dân trong bộ máy nhà nước Việt Nam là cơ quan thuộc: A Hệ thống cơ quan hành chính nhà nước ở địa phương B Hệ thống cơ quan Quyền lực nhà nước C Hệ thống cơ quan Xét xử D Hệ thống cơ quan Kiểm sát Câu 17 Câu 17: Quốc Hội khóa XII của nhà nước ta có nhiệm kỳ: A 2 năm B 3 năm C 4 năm D 5 năm Câu 18 Câu 18: Nhà nước có những biện pháp nào nhằm tuyên truyền, phổ biến pháp luật? A Thông qua các phương tiện thông tin đại chúng B Đưa các văn bản pháp luật lên mạng Internet để mọi người cùng tìm hiểu C Đưa kiến thức pháp luật vào chương trình giảng dạy trong trường học D Tất cả đều đúng Câu 19 Câu 19: Pháp luật xuất hiện là do: A Xuất phát từ ý chí của giai cấp thống trị trong xã hội B Nhà nước tự đặt ra C Nhà nước đặt ra hoặc thừa nhận D Xuất phát từ những phong tục, tập quán, tín điều tôn giáo trong xã hội Câu 20 Câu 20: Pháp luật có thuộc tính cơ bản là: A Tính cưỡng chế B Tính xác định chặt chẽ về hình thức C Tính quy phạm và phổ biến D Tất cả đều đúng Câu 21 Câu 21: Pháp luật có mấy thuộc tính cơ bản? A 2 B 3 C 4 D 5 Câu 22 Câu 22: Tính cưỡng chế của pháp luật được thể hiện: A Những hành vi vi phạm pháp luật đều bị xử phạt hành chính B Những hành vi vi phạm pháp luật đều bị áp dụng hình phạt C Những hành vi vi phạm pháp luật đều bị xử lý kỷ luật D Những hành vi vi phạm pháp luật đều có thể bị áp dụng biện pháp chế tài Câu 23 Câu 23: Những quy phạm xã hội tồn tại trong chế độ cộng sản nguyên thủy là: A Đạo đức B Tập quán C Tín điều tôn giáo D Tất cả đều đúng Câu 24 Câu 24: Đáp án nào sau đây thể hiện vai trò của pháp luật? A Là phương tiện để nhân dân phục vụ lợi ích cho riêng mình B Là phương tiện để Nhà nước quản lí mọi mặt đời sống xã hội C Là công cụ để Nhà nước cưỡng chế đối với mọi người trong xã hội D Tất cả đều đúng Câu 25 Câu 25: Quy phạm nào sau đây là quy phạm xã hội: A Nghị quyết của Hội đồng nhân dân B Luật Giao thông đường bộ 2008 C Quy chế của Bộ Giáo dục –Đào tạo D Điều lệ của Đảng cộng sản Câu 26 Câu 26: Quy phạm nào sau đây là quy phạm pháp luật: A Điều lệ của hội đồng hương B Nghị quyết của Đảng cộng sản C Nghị quyết của Quốc hội D Điều lệ của Đảng cộng Sản Câu 27 Câu 27: Bộ Giáo dục và Đào tạo có quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật nào sau đây? A Luật giáo dục B Thông tư C Nghị định D Nghị quyết Câu 28 Câu 28: Văn bản quy phạm pháp luật nào sau đây là loại văn bản luật? A Bộ luật B Hiến pháp C Nghị quyết của Chính Phủ D Nghị quyết của Quốc hội Câu 29 Câu 29: Văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân ban hành là: A Nghị định B Chỉ thị C Nghị quyết D Thông tư Câu 30 Câu 30: Văn bản quy phạm pháp luật có giá trị pháp lí cao nhất là: A Hiến pháp B Luật hình sự C Luật dân sự D Luật hiến pháp Câu 31 Câu 31: Văn bản luật là loại văn bản do: A Quốc Hội ban hành B Ủy ban Thường vụ Quốc Hội ban hành C Chính phủ ban hành D Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền ban hành theo trình tự, thủ tục nhất định Câu 32 Câu 32: Nhà nước và pháp luật là hai yếu tố đều thuộc A Cơ sở hạ tầng B Kiến trúc thượng tầng C Quan hệ sản xuất thống trị D Cả ba câu trên đều sai Câu 33 Câu 33: Chủ tịch nước có quyền ban hành những loại VBPL nào? A Luật, quyết định B Luật, lệnh C Luật, lệnh, quyết định D Lệnh, quyết định Câu 34 Câu 34: Có bao nhiêu kiểu pháp luật đã và đang tồn tại? A 2 B 3 C 4 D 5 Câu 35 Câu 35: Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lênin về pháp luật thì: A Pháp luật là một hiện tượng xã hội mang tính lịch sử B Pháp luật là một hiện tượng xã hội C Pháp luật là một hiện tượng tự nhiên D Pháp luật là một hiện tượng tồn tại mãi mãi cùng với sự tồn tại của lịch sử xã hội loài người Câu 36 Câu 36: Pháp luật là: A Những quy định mang tính bắt buộc chung cho mọi người trong xã hội B Những quy định mang tính cưỡng chế đối với các cơ quan, tổ chức trong xã hội C Những quy định do cơ quan nhà nước ban hành theo trình tự, thủ tục nhất định D Những quy tắc xử sự mang tính bắt buộc chung do nhà nước đặt ra hoặc thừa nhận, được nhà nước bảo đảm thực hiện Câu 37 Câu 37: Khi nghiên cứu về bản chất của pháp luật, thì khẳng định nào sau đây là sai? A Pháp luật là ý chí giai cấp thống trị được đề lên thành luật B Pháp luật bao giờ cũng thể hiện bản chất giai cấp rõ nét hơn bản chất xã hội C Pháp luật là hiện tượng vừa mang tính giai cấp vừa mang tính xã hội D Pháp luật vừa mang tính chủ quan lại vừa mang tính khách quan Câu 38 Câu 38: Bản chất giai cấp của pháp luật được thể hiện: A Pháp luật là ý chí của giai cấp thống trị được đề lên thành luật B Pháp luật chính là sự phản chiếu thực tại khách quan C Pháp luật là công cụ hữu hiệu để tổ chức quản lý xã hội D Tất cả đều đúng Câu 39 Câu 39: Chọn phương án đúng nhất điền vào chỗ trống: Xuất phát từ ___________ cho nên bất cứ nhà nước nào cũng dùng pháp luật làm phương tiện chủ yếu để quản lý mọi mặt đời sống xã hội. A Tính cưỡng chế của pháp luật B Tính quy phạm và phổ biến của pháp luật C Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức của pháp luật D Những thuộc tính cơ bản của pháp luật Câu 40 Câu 40: Việc thực hiện pháp luật được đảm bảo bằng: A Đường lối, chính sách của Nhà nước B Hệ thống các cơ quan bảo vệ pháp luật của Nhà nước C Cưỡng chế nhà nước D Tất cả đều đúng Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Pháp luật Đại Cương online – Đề #3 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Pháp luật Đại Cương online – Đề #5