Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Pháp luật Đại Cương online – Đề #11

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Pháp luật Đại Cương online – Đề #11

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Pháp luật Đại Cương online – Đề #11

Số câu40
Quiz ID237
Câu 1

Câu 1:

 Quy phạm pháp luật được cấu thành bởi các Bộ phận nào?

Câu 2

Câu 2:

Bộ phận “giả định” có ý nghĩa như thế nào trong quy phạm pháp luật?

Câu 3

Câu 3:

Bộ phận “quy định” có ý nghĩa như thế nào trong quy phạm pháp luật?

Câu 4

Câu 4:

Bộ phận “chế tài” có ý nghĩa như thế nào trong quy phạm pháp luật?

Câu 5

Câu 5:

Quy phạm pháp luật bao gồm những loại nào?

Câu 6

Câu 6:

“Quy phạm bắt buộc” là quy phạm như thế nào?

Câu 7

Câu 7:

“Quy phạm cấm đoán” là quy phạm như thế nào?

Câu 8

Câu 8:

Chế tài của quy phạm pháp luật bao gồm những loại nào?

Câu 9

Câu 9:

“Chế tài hình sự” được hiểu như thế nào?

Câu 10

Câu 10:

“Chế tài hình sự” được áp dụng đối với loại vi phạm pháp luật nào?

Câu 11

Câu 11:

Biện pháp nào sau đây không phải là chế tài hình sự?

Câu 12

Câu 12:

Quan hệ pháp luật phát sinh, thay đổi hoặc chấm dứt khi có điều kiện gì?

Câu 13

Câu 13:

Chủ thể của quan hệ pháp luật là gì?

Câu 14

Câu 14:

“Năng lực chủ thể” của chủ thể trong quan hệ pháp luật được hiểu như thế nào?

Câu 15

Câu 15:

“Năng lực pháp luật” của chủ thể trong quan hệ pháp luật được hiểu như thế nào?

Câu 16

Câu 16:

“Năng lực hành vi” của chủ thể trong quan hệ pháp luật được hiểu như thế nào?

Câu 17

Câu 17:

“Năng lực pháp luật” của chủ thể trong quan hệ pháp luật phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

Câu 18

Câu 18:

Năng lực hành vi” của chủ thể trong quan hệ pháp luật phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

Câu 19

Câu 19:

Căn cứ vào cách quy định quyền và nghĩa vụ thì quan hệ pháp luật bao gồm những loại nào?

Câu 20

Câu 20:

Căn cứ vào cơ cấu chủ thể thì quan hệ pháp lụat bao gồm những loại nào?

Câu 21

Câu 21:

“Quan hệ pháp luật song vụ” được hiểu như thế nào?

Câu 22

Câu 22:

Quan hệ pháp luật nào sau đây là “quan hệ pháp luật đơn vụ”?

Câu 23

Câu 23:

Căn cứ vào tư cách chủ thể thì quan hệ pháp luật bao gồm những loại nào?

Câu 24

Câu 24:

Quan hệ pháp luật nào sau đây là quan hệ có tính chất mệnh lệnh?

Câu 25

Câu 25:

Trong các quan hệ pháp luật sau đây, quan hệ nào là quan hệ pháp luật dân sự?

Câu 26

Câu 26:

Quan hệ pháp luật nào sau đây là quan hệ pháp luật hành chính?

Câu 27

Câu 27:

Công dân a có hành vi cố ý gây thương tích, người bị gây thương tích là công dân b. Công dân a (bị cáo) đã bị truy tố ra Toà án để xét xử. Xác định chủ thể của quan hệ pháp luật hình sự trong vụ án nêu trên?

Câu 28

Câu 28:

Doanh nghiệp a và doanh nghiệp b ký kết hợp đồng mua bán hàng hoá với nhau. Doanh nghiệp a vi phạm hợp đồng. Doanh nghiệp b đã khởi kiện ra Toà án để yêu cầu Toà bảo vệ quyền lợi cho mình. Toà án đã xét xử vụ kiện và quyết định doanh nghiệp a phải bồi thường thiệt hại cho doanh nghiệp b số tiền là 100 triệu đồng. Xác định biện pháp bồi thường thiệt hại nêu trên là loại chế tài pháp luật gì?

Câu 29

Câu 29:

Quan hệ pháp luật hình sự là quan hệ phát sinh giữa các chủ thể nào?

Câu 30

Câu 30:

Nguồn của pháp luật bao gồm những loại nguồn nào?

Câu 31

Câu 31:

Văn bản nào sau đây không phải là nguồn của pháp luật ở Việt Nam?

Câu 32

Câu 32:

Loại văn bản nào sau đây là “văn bản pháp luật”?

Câu 33

Câu 33:

Loại văn bản nào sau đây là “văn bản dưới luật”?

Câu 34

Câu 34:

Uỷ ban nhân dân địa phương có quỳen ban hành loại văn bản pháp luật nào?

Câu 35

Câu 35:

Nghị quyết của hội đồng nhân dân cấp tỉnh và quyết định của uỷ ban nhân dân cấp tỉnh thì văn bản nào có hiệu lực pháp lý cao hơn?

Câu 36

Câu 36:

Hiệu lực pháp lý của “đạo luật” và “Bộ luật” được xác định như thế nào?

Câu 37

Câu 37:

Văn bản nào sau đây là văn bản áp dụng pháp luật?

Câu 38

Câu 38:

Khái niệm “hệ thống pháp luật” được hiểu như thế nào?

Câu 39

Câu 39:

Các tiêu chuẩn để đánh giá mức độ hoàn thiện cảu hệ thống pháp luật là gì?

Câu 40

Câu 40:

Bản chất của trách nhiệm pháp lý được hiểu như thế nào?

Để lại một bình luận

Lấy mã (Làm theo yêu cầu phía dưới và nhập câu trả lời để lấy Pass)