Pháp luật đại cươngThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Pháp luật Đại Cương online – Đề #25 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Pháp luật Đại Cương online – Đề #25 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Pháp luật Đại Cương online – Đề #25 Số câu40Quiz ID252 Câu 1 Câu 1: Nhà nước là một tổ chức như thế nào? A Một tổ chức xã hội có giai cấp B Một tổ chức xã hội có chủ quyền quốc gia C Một tổ chức xã hội có luật lệ D Tổng hợp a,b,c Câu 2 Câu 2: Năng lực pháp luật của chủ thể là khả năng thực hiện các quyền và nghĩa vụ do chủ thể đó tự quy định. A Đúng B Sai Câu 3 Câu 3: Năng lực pháp luật của chủ thể trong quan hệ pháp luật phụ thuộc vào pháp luật của từng quốc gia. A Đúng B Sai Câu 4 Câu 4: Thường trực của Quốc hội là cơ quan nào? A Hội đồng dân tộc B Ủy ban Quốc hội C Ủy ban thường vụ Quốc hội D Hội đồng Nhà nước Câu 5 Câu 5: “Năng lực hành vi của chủ thể” phụ tuộc vào độ tuổi, tình trạng sức khỏe, trình độ của chủ thể. A Đúng B Sai Câu 6 Câu 6: Chủ thể không có năng lực hành vi thì không thể tham gia vào các quan hệ pháp luật. A Đúng B Sai Câu 7 Câu 7: Chủ tịch nước CHXHCN Việt Nam có quyền nào sau đây? A Bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm Thủ tướng B Bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm Chánh án TAND tối cao C Bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm Viện trưởng VKSND tối cao D Bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm các Bộ trưởng Câu 8 Câu 8: Năng lực pháp luật phát sinh kể từ khi các cá nhân được sinh ra. A Đúng B Sai Câu 9 Câu 9: Khi cá nhân bị hạn chế về năng lực pháp luật thì đương nhiên cũng bị hạn chế về năng lực hành vi. A Đúng B Sai Câu 10 Câu 10: Cấu thành của vi phạm pháp luật bao gồm yếu tố nào? A Giả định, quy định, chế tài B Chủ thể, chủ đích, chủ quan, khách quan C Mặt chủ quan, mặt khách quan D Chủ thể, khách thể, chủ quan, khách quan Câu 11 Câu 11: Năng lực pháp luật của nhà nước là không thể bị hạn chế. A Đúng B Sai Câu 12 Câu 12: Đảng lãnh đạo nhà nước thông qua lĩnh vực nào sau đây? A Đường lối, chủ trương, chính sách của Đảng trong từng thời kỳ B Tổ chức Đảng trong các cơ quan nhà nước C Đào tạo và giới thiệu những Đảng viên vào cơ quan nhà nước D Cả a, b, c Câu 13 Câu 13: Nội dung của quan hệ pháp luật đồng nhất với năng lực pháp luật vì nó bao gồm quyền và nghĩa vụ pháp lý. A Đúng B Sai Câu 14 Câu 14: Pháp lệnh là một loại văn bản pháp luật do cơ quan nào sau đây ban hành? A Quốc hội B Chính phủ C Ủy ban thường vụ Quốc hội D Hội đồng chính phủ quốc gia Câu 15 Câu 15: Nghĩa vụ pháp lý của chủ thể chính là hành vi pháp lý. A Đúng B Sai Câu 16 Câu 16: Khách thể của quan hệ pháp luật là những yếu tố thúc đẩy cá nhân, tổ chức tham gia vào quan hệ pháp luật. A Đúng B Sai Câu 17 Câu 17: Chủ quyền quốc gia bao gồm yếu tố nào? A Quyền bất khả xâm phạm B Quyền chủ động ngoại giao C Quyền tự do sống của người dân D Trong lĩnh vực đối nội, đối ngoại và ban hành pháp luật Câu 18 Câu 18: Sự kiện pháp lý là yếu tố thúc đẩy chủ thể tham gia vào các quan hệ pháp luật. A Đúng B Sai Câu 19 Câu 19: Đối tượng điều chỉnh của pháp luật lao động bao gồm các nhóm quan hệ xã hội nào? A Mọi người trong xã hội B Cơ quan quản lý về lao động C Những người lao động D Quan hệ lao động và các quan hệ xã hội khác có liên quan đến quan hệ lao động Câu 20 Câu 20: Các quan hệ pháp luật xuất hiện do ý chí các cá nhân. A Đúng B Sai Câu 21 Câu 21: Chủ thể quan hệ pháp luật lao động bao gồm đối tượng nào? A Người lao động với người lao động B Người lao động với pháp luật lao động C Người sử dụng lao động với pháp luật lao động D Người lao động với người sử dụng lao động Câu 22 Câu 22: Đối với cá nhân, năng lực hành vi gắn với sự phát triển của con người và do các cá nhân đó tự quy định. A Đúng B Sai Câu 23 Câu 23: Người bị hạn chế về năng lực hành vi thì không bị hạn chế về năng lực pháp luật. A Đúng B Sai Câu 24 Câu 24: Người bị kết án tù có thời hạn chỉ bị hạn chế về năng lực hành vi, không bị hạn chế năng lực pháp luật. A Đúng B Sai Câu 25 Câu 25: Người say rượu là người có năng lực hành vi hạn chế. A Đúng B Sai Câu 26 Câu 26: Phương pháp điều chỉnh của pháp luật lao động bao gồm yếu tố nào? A Phương pháp bình đẳng và thỏa thuận. B Phương pháp mệnh lệnh và quyền uy. C Thông qua các tổ chức chính trị xã hội. D Phương pháp bình đẳng và mệnh lệnh Câu 27 Câu 27: Năng lực pháp luật có tính giai cấp, còn năng lực hành vi không có tính giai cấp. A Đúng B Sai Câu 28 Câu 28: Người đủ từ 18 tuổi trở lên là chủ thể của mọi quan hệ pháp luật. A Đúng B Sai Câu 29 Câu 29: Pháp luật lao động bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của ai? A Người lao động. B Mọi người lao động trong xã hội C Người chủ sử dụng lao động. D Người lao động và người sử dụng lao động Câu 30 Câu 30: Nhà nước là chủ thể của mọi quan hệ pháp luật. A Đúng B Sai Câu 31 Câu 31: Nghĩa vụ pháp lý đồng nhất với hành vi pháp lý của chủ thể. A Đúng B Sai Câu 32 Câu 32: Pháp luật lao động đảm bảo nguyên tắc nào? A Tự do ngôn luận B Tự do đấu tranh đình công C Đoàn kết tốt xây dựng đơn vị D Tự do lựa chọn nghề nghiệp Câu 33 Câu 33: Chủ thể của hành vi pháp luật luôn là chủ thể của quan hệ pháp luật và ngược lại. A Đúng B Sai Câu 34 Câu 34: Năng lực pháp luật của người đã thành niên thì rộng hơn người chưa thành niên. A Đúng B Sai Câu 35 Câu 35: Lựa chọn phương án không phải nghĩa vụ của người lao động? A Tự do làm việc và lựa chọn việc làm phù hợp với năng lực cá nhân. B Thực hiện nghiêm túc những thỏa thuận trong hợp đồng lao động, những qui định thoả ước lao động. C Chấp hành sự điều hành hợp pháp của người sử dụng lao động trong quá trình sản xuất. D Thực hiện nghiêm túc các qui định về kỷ luật lao động, an toàn và vệ sinh lao động. Câu 36 Câu 36: Năng lực pháp luật của các cá nhân chỉ được quy định trong các văn bản pháp luật. A Đúng B Sai Câu 37 Câu 37: Mọi hành vi vi phạm pháp luật đều là những hành vi trái pháp luật. A Đúng B Sai Câu 38 Câu 38: Lựa chọn phương án không thuộc quyền của người sử dụng lao động? A Chủ động tuyển chon, bố trí và điều hành lao động theo nhu cầu sản xuất kinh doanh. B Khen thưởng và xử lý kỷ luật đối với người lao động theo qui định của pháp luật lao động. C Tôn trọng danh dự, nhân phẩm của người lao động D Đơn phương chấm dứt hợp đồng lao độngtrong những trường hợp pháp luật qui định. Câu 39 Câu 39: Mọi biện pháp cưỡng chế của nhà nước đều là biện pháp trách nhiệm pháp lý. A Đúng B Sai Câu 40 Câu 40: Những quan điểm tiêu cực của chủ thể vi phạm pháp luật được xem là biểu hiện bên ngoài (mặt khách quan) của vi phạm pháp luật. A Đúng B Sai Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Pháp luật Đại Cương online – Đề #24 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Pháp luật Đại Cương online – Đề #26