Chủ nghĩa xã hội khoa họcThi thử trắc nghiệm ôn tập Chủ nghĩa xã hội khoa học online – Đề #9 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập Chủ nghĩa xã hội khoa học online – Đề #9 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Chủ nghĩa xã hội khoa học online – Đề #9 Số câu30Quiz ID407 Câu 1 Câu 1: Điều kiện khách quan quy định sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân: A Sự phát triển của nền sản xuất vất chất đại công nghiệp TBCN B Đấu tranh kinh tế trước mắt. C Đấu tranh chính trị. D Sự hình thành chính Đảng của giai cấp công nhân. Câu 2 Câu 2: Phong trào hiến chương công nhân Anh với nội dung: A Đập phá máy móc. B Đình công, bãi công. C Đấu tranh kinh tế. D Đòi cải cách tuyển cử. Câu 3 Câu 3: Ngày 1/5 hàng năm, tiến hành lễ quốc tế của giai cấp vô sản được đưa ra trong: A Tuyên ngôn của Đảng Cộng sản năm 1848. B Hội liên hiệp lao động quốc tế năm 1864. C Hội liên hiệp công nhân quốc tế năm 1866. D Đại hội công nhân Pari năm 1889. Câu 4 Câu 4: Sự ra đời của Đảng Cộng sản là sự kết hợp giửa chủ nghĩa Mác – Lênin với phong trào công nhân và phong trào yêu nước thường diễn ra ở: A Các nước tư bản chủ nghĩa. B Các nước thuộc đia, nửa thuộc địa. C Các nước phong kiến. D Các nước đang phát triển. Câu 5 Câu 5: Cách mạng xã hội chủ nghĩa nổ ra do: A Sự tập trung TLSX và xã hội hóa lao động của nền sản xuất TBCN. B Tình thế cách mạng. C Thời cơ cách mạng. D Phương pháp cách mạng đúng. Câu 6 Câu 6: Điều kiện khách quan khách của cách mạng XHCN là: A Nền sản xuất đại công nghiệp xã hội hóa TBCN. B Giai cấp công nhân đấu tranh chống lại nhà tư bản. C Sự ra đời của Đảng Cộng Sản. D Sự bóc lột của giai cấp tư sản. Câu 7 Câu 7: Giành chính quyền là vấn đề cơ bản của cách mạng XHCN vì: A Chính quyền Nhà nước là trụ cột của XHXHCN. B Sự phản kháng của giai cấp tư sản. C Tập hợp lực lượng cách mạng. D Liên minh với những người lao động. Câu 8 Câu 8: Khả năng giành chính quyền bằng phương pháp hòa bình của cách mạng XHCN, được C. Mác nghiên cứu từ thực tiễn lịch sử: A Nước Anh vào những năm 70 thế kỷ XIX. B Nước Pháp năm 1789. C Châu Âu năm 1848. D Nước Đức trong chiến tranh Pháp, Phổ. Câu 9 Câu 9: Điều kiện cơ bản nhất đưa con người sang “ Vương quốc chân chính của tự do”, theo phân tích của C. Mác là: A Rút ngắn thời gian lao động. B Xoá bỏ chế độ tư hữu tư bản. C Sự phát triển tự do của tất cả mọi người. D Nhà nước XHCN. Câu 10 Câu 10: Cách mạng châu Âu 1848 là: A Cách mạng XHCN. B Tạo tiền đề cho cách mạng XHCN. C Cách mạng công nghiệp. D Cách mạng nông dân. Câu 11 Câu 11: Quan điểm về thiết lập chuyên chính dân chủ cách mạng của giai cấp công nhân và nông dân của: A C. Mác và Ph. Ăngghen. B V.I. Lênin. C Hồ Chí Minh. D Các Đảng Cộng sản. Câu 12 Câu 12: Cách mạng XHCN trong phạm vi cả nước ở Việt Nam từ năm: A 1945. B 1954. C 1976. D 1986. Câu 13 Câu 13: Những thành tựu của công cuộc đổi mới ở Việt Nam khẳng định: A Đường lối đổi mới của Đảng là đúng. B Kinh tế tăng trưởng nhanh. C Vị thế Việt Nan nâng cao. D Đời sống nhân dân được cải thiện. Câu 14 Câu 14: Theo quan điểm của C. Mác, cơ sở của mỗi thời đại lịch sử là: A Phương thức sản xuất và trao đổi. B Cơ cấu xã hội. C Chế độ chính trị. D Hình thái ý thức xã hội. Câu 15 Câu 15: Phương hướng phát triển chính của thời đại do: A Giai cấp giữ vị trí trung tâm của thời đại. B Kiến trúc thượng tầng. C Cơ sở kinh tế. D Ý thức đạo đức xã hội. Câu 16 Câu 16: Giai cấp tư sản giữ vị trí trung tâm trong giai đoạn lịch sử: A Thế kỷ XVI đến 1789. B 1789 - 1871. C 1871 - 1917. D 1917 - 1945. Câu 17 Câu 17: Cách mạng tháng Mười Nga mở tời đại mới: A Thời đại quá độ từ CNTB lên CNXH trên phạm vi thế giới. B Thời đại XHCN. C Thời đại cách mạng giải phóng dân tộc. D Thời đại cách mạng khoa học và công nghệ. Câu 18 Câu 18: Tính chất của thời đại ngày nay phản ánh: A Tính thống nhất và mâu thuẫn giữa hai HTKT – XH. B Về mặt kinh tế của CNTB và CNXH. C Về mặt chính trị của CNTB và CNXH. D Về mặt tư tưởng của CNTB và CNXH. Câu 19 Câu 19: Những xu thế của thế giới hiện nay do tác động: A Cách mạng khoa học và công nghệ. B Cách mạng XHCN. C Tiềm năng kinh tế của các nước TBCN. D Ý thức dân tộc phát triển. Câu 20 Câu 20: HTKT – XH cộng sản là sự phát triển trên cơ sở nào của CNTB: A Kiến trúc thượng tầng. B Hình thài ý thức xã hội. C QHSX của CNTB. D Lực lượng sản xuất xã hội. Câu 21 Câu 21: Sự phân kỳ HTKT – XH của C. Mác và V.I. Lênin, giống nhau: A Thời kỳ quá độ chính trị. B Quá độ trực tiếp. C Quá độ gián tiếp. D CNCS. Câu 22 Câu 22: Sử dụng những bước quá độ nhỏ ở Việt Nam được thực hiện từ: A 1945 – 1954. B 1954 – 1975. C 1975 – 1986. D 1986 – Nay. Câu 23 Câu 23: CNXH không xóa bỏ chế độ sở hữu nói chung mà chủ yếu xóa bỏ chế độ sở hữu TBCN vì: A Các chế độ sở hữu khác đã bị CNTB xóa bỏ. B Ý chí chủ quan của giai cấp công nhân. C Nhu cầu thiết lấp chế độ công hữu. D Thiết lập QHSX mới. Câu 24 Câu 24: Điều kiện cơ bản nhất để con người phát triển tự do và toàn diện là A Rút ngắn thời gian lao động. B Thực hiện công bằng, bình đẳng, tiến bộ xã hội. C Chế độ xã hội mới. D Nền kinh tế xã hội phát triển cao Câu 25 Câu 25: .Khái niệm dân chủ xuất hiện sớm nhất trong lịch sử vào thời: A Nguyên thủy. B Chiếm hữu nô lệ. C Phong kiến. D Tư bản. Câu 26 Câu 26: Quyền lực thực sự của nhân dân dựa trên cơ sở nào: A Nhân dân lao động làm chủ TLSX. B Đấu tranh giai cấp. C Chế độ bầu cử. D Hệ thống chính trị Câu 27 Câu 27: Mỗi chế độ dân chủ gắn liền với: A Hệ thống chuyên chính của giai cấp thống trị. B Quyên tự do của nhân dân. C Nhà nước siêu giai cấp. D Quyền lực của nhân dân. Câu 28 Câu 28: Nhân dân tham gia vào công việc quản lý nhà nước, quản lý xã hội, thuộc về: A Bản chất kinh tế nền dân chủ XHCN. B Bản chất chính trị nền dân chủ XHCN. C Bản chất tư tưởng nền dân chủ XHCN. D Cả a, b, c. Câu 29 Câu 29: “Hệ thống chính trị XHCN với tư cách hệ thống thực thi quyền lực của nhân dân”, xuất xứ sử dụng nội dung trên: A C. Mác. B Quốc tế cộng sản. C Lênin. D Đảng Cộng sản Việt Nam. Câu 30 Câu 30: Cấu trúc cơ bản hệ thống chính trị: “Đảng Cộng sản lãnh đạo, nhà nước quản lý và nhân dân làm chủ”, quan niệm đó của: A Chủ nghĩa Mác - Lênin. B Liên - Xô. C Việt Nam. D Các nước XHCN. Thi thử trắc nghiệm ôn tập Chủ nghĩa xã hội khoa học online – Đề #8 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Chủ nghĩa xã hội khoa học online – Đề #10