Sinh học đại cươngThi thử trắc nghiệm ôn tập Sinh học đại cương online – Đề #34 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập Sinh học đại cương online – Đề #34 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Sinh học đại cương online – Đề #34 Số câu30Quiz ID442 Câu 1 Câu 1: Trình tự các giai đoạn phát triển phôi của động vật là: A Tạo giao tử, thụ tinh, phân cắt phôi B Phôi nang, phôi dâu, phôi vị C Phân cắt tạo phôi nang, tạo phôi vị hoá, tạo mầm cơ quan D Thụ tinh, phát triển phôi, hậu phôi Câu 2 Câu 2: Đặc điểm chỉ có ở phôi nang của trứng vô hoàng là: A Gồm có tiểu phôi bào ở ngoài và đại phôi bào ở trong B Gồm các tiểu phôi bào ở cực sinh vật và các đại phôi bào ở cực sinh dưỡng C Gồm các tiểu phôi bào bao quanh và khối đại phôi bào ở cực sinh vật D Một xoang lớn chứa dịch có một lớp tế bào bao quanh Câu 3 Câu 3: Hiện tượng quái thai thường gặp do rối loạn ở giai đoạn: A Tạo hợp tử bất thường B Tạo phôi nang C Tạo phôi vị D Tạo mầm cơ quan Câu 4 Câu 4: Trong quá trình phát triển phôi của trứng đẳng hoàng lá giữa có nguồn gốc: A Lá ngoài môi lưng B Lá trong môi bụng C Lá trong môi lưng D Lá ngoài môi bụng Câu 5 Câu 5: Cơ xương sụn có nguồn gốc lá phôi: A giữa B ngoài C trong D lá nuôi Câu 6 Câu 6: Tái tạo khôi phục không phải là: A Phục hồi các tế bào, các mô bị già chết do hoạt động sinh lí B Hiện tượng liền sẹo C Phục hồi các mô, cơ quan bị tổn thương, hỏng hóc D Cần thiết có sự tham gia của hệ thần kinh, nội tiết Câu 7 Câu 7: Da, lông, tóc, móng... có nguồn gốc lá phôi nào? A lá ngoài B lá trong C lá giữa D lá trung giang Câu 8 Câu 8: Mắt có nguồn gốc lá phôi nào? A giữa B ngoài C trong D lá nuôi Câu 9 Câu 9: Tim có nguồn gốc lá phôi nào? A giữa B ngoài C trong D lá nuôi Câu 10 Câu 10: Ống ruột có nguồn gốc lá phôi nào? A giữa B ngoài C trong D lá nuôi Câu 11 Câu 11: Các bọng não có nguồn gốc lá phôi nào? A giữa B ngoài C trong D lá nuôi Câu 12 Câu 12: Sự khác biệt về nồng độ ion ở mặt trong và ở mặt ngoài của màng tạo nên điện thế năng thông qua việc nào? A Đưa Ca2+ ra ngoài, đưa K+ vào trong. B Đưa Ca2+ vào trong, đưa K+ ra ngoài. C Đưa Na+ ra ngoài, đưa K+ vào trong D Đưa Na+ vào trong, đưa K+ ra ngoài Câu 13 Câu 13: Nhƣ vậy, sau một chu kỳ có bao nhiêu ion Na+ được chuyển ra ngoài và bao nhiêu ion K+ được đưa vào trong kênh Na+ /K+? A 2 – 2 B 3 – 3 C 2 – 3 D 3 – 2 Câu 14 Câu 14: Vị trí kênh H+ nằm ở đâu trong tế bào? A Ty thể và lục lạp. B Màng tế bào. C Màng sinh chất. D Thành tế bào. Câu 15 Câu 15: Sự hình thành chân giả để vây bắt các phân tử ngoại bào xuất hiện ở dạng nhập bào nào? A Ẩm bào. B Thực bào. C Nhập bào – thụ thể. D Cả A và B. Câu 16 Câu 16: Xuất bào là hình thức vận chuyển chất ra khỏi tế bào bằng? A Vỏ nhày. B Thành tế bào. C Màng sinh chất. D Lưới nội chất. Câu 17 Câu 17: Sự trao đổi thông tin qua màng tế bào, bộ phận tiếp nhân thông tin chính là? A Ty thể B Tế bào thần kinh. C Xynap. D Thụ thể. Câu 18 Câu 18: Đối với hai tế bào thần kinh, muốn trao đổi thông tin với nhau thì cần phải có? A Xynap hóa học và Xynap điện. B Các cầu nối tế bào. C Kênh dẫn truyền. D Cả A, B và C Câu 19 Câu 19: Đối với hai tế bào bình thường, muốn trao đổi thông tin với nhau thì cần phải có? A Xynap hóa học và Xynap điện. B Các cầu nối tế bào. C Kênh dẫn truyền. D Cả A, B và C. Câu 20 Câu 20: Điều đưới đây đúng khi nói về sự vận chuyển thụ động các chất qua màng tế bào là? A Cần có năng lượng cung cấp cho quá trình vận chuyển. B Chất được chuyển từ nơi có nồng độ thấp sang nơi có nồng độ cao. C Tuân thủ theo qui luật khuyếch tán. D Chỉ xảy ra ở động vật không xảy ra ở thực vật. Câu 21 Câu 21: Vật chất được vận chuyển qua màng tế bào thường ở dạng nào sau đây? A Hoà tan trong dung môi. B Dạng tinh thể rắn. C Dạng khí. D Dạng tinh thể rắn và khí. Câu 22 Câu 22: Đặc điểm của sự vận chuyển chất qua màng tế bào bằng sự khuyếch tán là? A Chỉ xảy ra với những phân tử có đường kính lớn hơn đường kính của lỗ màng. B Chất luôn vận chuyển từ nơi nhược trương sang nơi ưu trương. C Là hình thức vận chuyển chỉ có ở tế bào thực vật. D Dựa vào sự chênh lệch nồng độ các chất ở trong và ngoài màng. Câu 23 Câu 23: Sự thẩm thấu là? A Sự di chuyển của các phân tử chất tan qua màng B Sự khuyếch tán của các phân tử đường qua màng C Sự di chuyển của các ion qua màng. D Sự khuyếch tán của các phân tử nước qua màng. Câu 24 Câu 24: Phát biểu nào sau đây là đúng? A Vật chất trong cơ thể luôn di chuyển từ nơi có nồng độ thấp sang nơi có nồng độ cao. B Sự vận chuyển chủ động trong tế bào cần được cung cấp năng lượng. C Sự khuyếch tán là một hình thức vận chuyển chủ động. D Vận chuyển tích cực là sự thẩm thấu. Câu 25 Câu 25: Hình thức vận chuyển chất nào dưới đây có sự biến dạng của màng sinh chất? A Khuếch tán B Thực bào. C Thụ động. D Tích cực. Câu 26 Câu 26: Các chất rắn có kích thước lớn hơn lỗ màng sinh chất thì được vận chuyển vào bên trong tế bào bằng cách nào? A Khuếch tán. B Thẩm thấu. C Thụ động. D Chủ động. Câu 27 Câu 27: Dạng năng lượng chủ yếu trong các tế bào sống là? A Cơ năng. B Điện năng. C Hóa năng. D Nhiệt năng. Câu 28 Câu 28: Bản chất của emzym là gì? A Prôtêin B Acid amin C Gluten D Phospholipid. Câu 29 Câu 29: Emzym amilase có nhiều nhất ở đâu? A Ruột già. B Ruột non. C Dạ dày. D Khoang miệng Câu 30 Câu 30: Emzym đầu tiên được kết tinh của đậu tương vào năm 1926 tên gì? A Pepsin B Tripsin C Urease. D Amilase. Thi thử trắc nghiệm ôn tập Sinh học đại cương online – Đề #33 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Sinh học đại cương online – Đề #35