Sinh học đại cươngThi thử trắc nghiệm ôn tập Sinh học đại cương online – Đề #41 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập Sinh học đại cương online – Đề #41 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Sinh học đại cương online – Đề #41 Số câu30Quiz ID449 Câu 1 Câu 1: Một chu trình Krebs có thể tạo ra: A 1 CO2 B 2 CO2 C 3 CO2 D 4 CO2 Câu 2 Câu 2: Trong quá trình hô hấp hiếu khí, FADH2 được tạo ra: A Trong lộ trình đường phân B Do sự oxy hóa acid pyruvic C Từ chu trình Krebs D Trong chuỗi dẫn truyền điện tử Câu 3 Câu 3: Vai trò của enzyme trong tế bào là? A Làm đổi hướng các phản ứng hóa học B Xác định bản chất sản phẩm của một phản ứng C Làm tăng tốc phản ứng D Cung cấp năng lượng cho phản ứng Câu 4 Câu 4: Coenzyme là gì? A Một hợp chất hữu cơ B Một vitamin C C Một loại cofactor D Cả 3 đều đúng Câu 5 Câu 5: Một phân tử bị oxy hóa khi nó? A Nhận một ion H+ B Mất một ion H+ C Nhận một điện tử D Mất một điện tử Câu 6 Câu 6: Phần lớn ATP được tạo ra trong sự hô hấp tế bào từ? A Sự đường phân B Hóa điện thẩm thấu C Sự lên men D Chu trình krebs Câu 7 Câu 7: Câu nào dưới đây mô tả đúng về sự đường phân? A Khởi đầu là sự oxy hóa glucose B Tạo ra NADH và một ít ATP C Cắt glucose thành hai pyruvate D Cả ba đáp án trên đều đúng Câu 8 Câu 8: Trong sự hô hấp tế bào, điện tử được phóng thích từ glucose cuối cùng sẽ đi vào đâu? A ATP B Glucose C H2O D Chlorophyll Câu 9 Câu 9: Phần lớn các điện tử giàu năng lượng được phóng thích từ glucose trong sự hô hấp tế bào? A Được dùng để tổng hợp lactate B Được dùng để tổng hợp ATP qua chu trình krebs C Được gắn vào FAD để chuyển hóa chuỗi dẫn truyền điện tử D Nằm trong CO2 Câu 10 Câu 10: Phần trăm năng lượng mà tế bào giữ được trong ATP khi thủy phân một glucose là? A 100% B Khoảng 40% C Khoảng 25% D Khoảng 1% Câu 11 Câu 11: Có bao nhiêu ATP đƣợc tạo ra trong phản ứng phosphoryl hóa ở mức cơ chất từ sự phân giải hoàn toàn một phân tử glucose với sự hiện diện của oxygen? A 2 ATP B 4 ATP C 36 ATP D 38 ATP Câu 12 Câu 12: Sự hô hấp hiếu khí xảy ra qua bốn giai đoạn theo trình tự? A Sự đường phân, oxy hóa acid pyruvic, chu trình krebs và tổng hợp ATP B Sự đường phân, chu trình krebs, oxy hóa acid pyruvic và tổng hợp ATP C Sự đường phân, chu trình krebs, tổng hợp ATP và oxy hóa acid pyruvic D Sự đường phân, oxy hóa acid pyruvic, tổng hợp ATP và chu trình krebs Câu 13 Câu 13: Trong lộ trình đường phân, chất có năng lượng hóa học nhiều nhất là? A Glucose B Fructose – 6 – phosphate C Fructose – 1,6 – bisphotphate D Phosphoglyceraldehyde Câu 14 Câu 14: Trong sự đường phân, một lượng nhỏ ATP được tạo ra? A Từ sự phosphoryl hóa ở mức cơ chất B Do sự chuyển điện tử qua loại chất nhận C Khi điện tử và nguyên tử hydro được chuyển đến NAD+ D Từ sự hóa thẩm thấu Câu 15 Câu 15: Sản phẩm của lộ trình đường phân glucose gồm? A Nước, acid citric, NADH và ATP B Nước, acid citric, NADPH và ATP C Nước, acid pyruvic, NADH và ATP D Nước, acid pyruvic, NADPH và ATP Câu 16 Câu 16: Số mào ty thể của tế bào cơ tim nhiều gấp 3 lần của tế bào gan. Điều này chứng tỏ? A Tế bào cơ tim cần nhiều ATP hơn B Tế bào gan cần nhiều ATP hơn C Sự đường phân ở tế bào cơ tim mạnh hơn D Sự đường phân ở tế bào gan mạnh hơn Câu 17 Câu 17: Các enzyme cần cho chu trình Krebs có ở đâu? A Màng ngoài ti thể B Màng trong ti thể C Matrix D Dịch bào Câu 18 Câu 18: Các enzyme cần cho sự phosphoryl hóa oxy hóa có ở? A Màng ngoài ti thể B Màng trong ti thể C Matrix D Dịch bào Câu 19 Câu 19: Các phản ứng của chu trình Krebs xảy ra ở đâu? A Dịch bào B Matrix của ti thể C Cristae của màng trong ti thể D Ngăn ngoài giữa hai màng trong ti thể Câu 20 Câu 20: Trong chu trình Krebs, chất nhận acetyl-CoA là? A Acid citric B Acid oxaloacetic C Acid α – ketoglutaric D Acid malic Câu 21 Câu 21: Khi pyruvate bị biến đổi thành acetyl-CoA thì A CO2 và ATP được tạo ra B CO2 và NADH được tạo ra C CO2 và coenzyme A được tạo ra D NAD+ được tái tạo Câu 22 Câu 22: Sự oxy hóa acid pyruvic trong quá trình hô hấp hiếu khí đường glucose tạo ra các sản phẩm? A NADPH, CO2, Acetyl-CoA B CO2, Acetyl-CoA, NADH C O2, Acetyl-CoA, NADH D O2, Acetyl-CoA, NADPH Câu 23 Câu 23: Sau khi kết thúc chu trình Krebs, phần lớn năng lượng hữu dụng từ glucose ban đầu ở dưới dạng? A Acetyl-CoA B ATP C NADH D CO2 Câu 24 Câu 24: Khi các điện tử di chuyển qua chuỗi dẫn truyền điện tử, năng lượng do chúng phóng thích được dùng để? A Phân giải glucose B Tạo NADH và FADH2 C Bơm H+ qua màng D Oxy hóa nước Câu 25 Câu 25: Phần lớn NADH phóng thích điện tử giàu năng lượng đến chuỗi dẫn truyền điện tử đều bắt nguồn từ? A Tế bào chất B Sự hóa thẩm thấu C Sự đường phân D Chu trình Krebs Câu 26 Câu 26: Số phân tử CO2 được tạo thành khi oxy hóa hoàn toàn một phân tử acid citric? A 3 B 4 C 5 D 6 Câu 27 Câu 27: Trong phản ứng phosphoryl hóa oxy hóa không có sự tham gia của chất nào sau đây? A ADP và P B Oxygen C ATP D Cả ba chất đều đúng Câu 28 Câu 28: Một chất nhận điện tử hoạt động như một phân tử dự trữ năng lượng khi chúng …… (thí dụ ……) A Bị khử / NAD+ B Bị oxy hóa / NAD+ C Bị khử / NADH D Bị oxy hóa / NADH Câu 29 Câu 29: ATP synthase tổng hợp ATP dựa vào đâu? A Nhờ vào nang lượng của khuynh độ nồng độ H+ qua màng B Nhờ sự phosphoryl hóa ở mức cơ chất C Từ glucose khi không có oxygen D Khi không có sự hóa thẩm thấu Câu 30 Câu 30: Trong sự lên men rượu, ATP được tạo ra nhờ? A Sự phosphoryl hóa oxy hóa B Sự phosphoryl hóa ở mức cơ chất C Chuỗi dẫn truyền điện tử D Chu trình Krebs Thi thử trắc nghiệm ôn tập Sinh học đại cương online – Đề #40 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Sinh học đại cương online – Đề #42