Nguyên lý kế toánThi thử trắc nghiệm ôn tập Nguyên lý kế toán online – Đề #6 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập Nguyên lý kế toán online – Đề #6 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Nguyên lý kế toán online – Đề #6 Số câu30Quiz ID459 Câu 1 Câu 1: Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh đƣợc lập dựa trên sự cân bằng nào sau đây của kế toán: A Tài sản = Nguồn vốn B Kết quả kinh doanh = Doanh thu, thu nhập – Chi phí C Lưu chuyển tiền thuần = Tổng thu – Tổng chi D Tất cả các câu trên Câu 2 Câu 2: Bảng cân đối kế toán của công ty XYZ có tổng nợ phải trả là 20.000, vốn chủ sở hữu là 33.000. Điều này có nghĩa là: A Tổng tài sản của công ty là 53.000 B Tổng nguồn vốn của công ty là 53.000 C Câu A và B đều đúng D Câu A và B đều sai Câu 3 Câu 3: Công ty MNQ có tổng tài sản là 180.000, vốn chủ sở hữu là 120.000. Nợ phải trả của công ty là: A a. 40.000 B 50.000 C 60.000 D 70.000 Câu 4 Câu 4: Trên bảng cân đối kế toán, nguồn vốn được phân loại thành: A Nợ ngắn hạn và nợ dài hạn B Nợ phải trả và vốn chủ sở hữu C Nợ đến hạn trả và nợ chưa đến hạn trả D Các câu trên đều sai Câu 5 Câu 5: Lợi nhuận gộp trong kỳ của công ty NTA là 120.000, doanh thu thuần là 800.000. Giá vốn hàng bán sẽ là: A 600.000 B 680.000 C 920.000 D Không phải các câu trên Câu 6 Câu 6: Nghiệp vụ vay ngắn hạn ngân hàng trả nợ người bán sẽ làm: A Tổng nguồn vốn không đổi B Tổng nguồn vốn tăng C Tổng nguồn vốn giảm D Các câu trên đều sai. Câu 7 Câu 7: Trong kỳ, luồng tiền thu vào là 100, luồng tiền chi ra là 80. Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ là: A 20 B 80 C 100 D Không thể xác định Câu 8 Câu 8: Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ là (500). Điều này có nghĩa là: A Luồng tiền thu vào > Luồng tiền chi ra B Luồng tiền thu vào < Luồng tiền chi ra c. Luồng tiền thu vào = Luồng tiền chi ra d. Các câu trên đều sai. Câu 9 Câu 9: Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh thuộc loại báo cáo: A Thời kỳ B Thời kỳ kết hợp thời điểm C Thời điểm D Tất cả đều sai Câu 10 Câu 10: Mục đích cơ bản của việc lập các báo cáo tài chính là: A Cung cấp thông tin cho các đối tượng có liên quan B Đánh giá năng lực của kế toán C Xác định số thuế phải nộp D Tất cả các câu trên Câu 11 Câu 11: Công ty TNHH NAH có tài liệu sau: Tài sản đầu kỳ: 300.000 Tài sản cuối kỳ: 450.000 Nợ phải trả đầu kỳ: 180.000 Nợ phải trả cuối kỳ: 140.000 Giả sử trong kỳ ngoại trừ lợi nhuận thì các khoản mục khác thuộc vốn chủ sở hữu không thay đổi, lợi nhuận trong kỳ sẽ là: A 40.000 B 80.000 C 150.000 D 190.000 Câu 12 Câu 12: Trên thực tế biểu hiện của tài khoản là: A Các sổ kế toán B Các chứng từ kế toán C Các tài khoản chữ T D Các câu trên đều đúng Câu 13 Câu 13: Tài khoản ngoài bảng áp dụng nguyên tắc nào để ghi chép nghiệp vụ kinh tế tài chính phát sinh? A Nguyên tắc thận trọng B Nguyên tắc ghi sổ kép C Nguyên tắc ghi đơn D Tất cả đều sai Câu 14 Câu 14: Nghiệp vụ “Vay ngắn hạn ngân hàng 100.000.000đ nhập quỹ tiền mặt” sẽ làm cho: A Tổng tài sản cao hơn tổng nguồn vốn 100.000.000đ B Một khoản mục tài sản tăng, một khoản mục vốn chủ sở hữu giảm C Một khoản mục tài sản giảm, một khoản mục nợ phải trả tăng D Tổng tài sản tăng 100.000.000đ, tổng nguồn vốn tăng 100.000.000đ Câu 15 Câu 15: Nghiệp vụ “Chi tiền mặt trợ cấp cho nhân viên 20.000.000đ do quỹ phúc lợi đài thọ” làm cho: A Tài sản giảm 20.000.000đ, nợ phải trả giảm 20.000.000đ B Tài sản giảm 20.000.000đ, nợ phải trả tăng 20.000.000đ C Tài sản tăng 20.000.000đ, vốn chủ sở hữu giảm 20.000.000đ D Tất cả đều sai Câu 16 Câu 16: Điểm giống nhau giữa bảng cân đối kế toán và tài khoản: A Cùng sử dụng đơn vị tính: hiện vật, thời gian lao động, tiền tệ B Cùng phản ánh tài sản và nguồn vốn C Cùng phản ánh doanh thu và chi phí D Cùng phản ánh tài sản và nguồn vốn trong một thời kỳ nhất định Câu 17 Câu 17: Tài khoản “Hao mòn tài sản cố định” có số dƣ cuối kỳ: A Bên Nợ B Bên Có C Cả hai câu trên đều sai D Cả hai câu trên đều đúng Câu 18 Câu 18: Các tài khoản điều chỉnh giảm (nhƣ tài khoản 139, 159, 229, 214…) có nguyên tắc ghi chép: A Giống nhóm tài khoản mà nó điều chỉnh B Ngược lại với nhóm tài khoản mà nó điều chỉnh C Cả hai câu trên đều sai D Cả hai câu trên đều đúng Câu 19 Câu 19: Điều nào sau đây là đúng khi nói về kết cấu của TK 131 – Phải thu khách hàng: A Số phát sinh tăng bên Có B Số dư bên Nợ C Số dư bên Có D Có thể có số dư bên Nợ và số dư bên Có Câu 20 Câu 20: Để lập bảng cân đối kế toán cuối kỳ, kế toán căn cứ vào: A Số phát sinh tăng của tất cả các tài khoản B Số phát sinh giảm của tất cả các tài khoản C Số dư đầu kỳ của tất cả các tài khoản D Số dư cuối kỳ của tất cả các tài khoản và các sổ chi tiết Câu 21 Câu 21: Bảng cân đối tài khoản được xem là cân đối khi: A Tổng số dư đầu kỳ bên Nợ = Tổng số dư đầu kỳ bên Có B Tổng số phát sinh bên Nợ = Tổng số phát sinh bên Có C Tổng số dư cuối kỳ bên Nợ = Tổng số dư đầy kỳ bên Có D Tất cả đều sai Câu 22 Câu 22: Tài khoản dùng để phản ánh: A Sự biến động của từng đối tượng kế toán dưới thước đo hiện vật B Sự biến động của từng loại tài sản dưới thước đo hiện vật C Sự biến động của từng loại nguồn vốn dưới thước đo bằng tiền D Sự biến động của từng đối tượng kế toán dưới thước đo bằng tiền. Câu 23 Câu 23: Nguyên tắc ghi chép trên tài khoản tài sản: A Số dư đầu kỳ bên Có B Số phát sinh tăng bên Nợ C Số phát sinh giảm bên Nợ D Số dư cuối kỳ bên Có Câu 24 Câu 24: Nguyên tắc ghi chép trên tài khoản nguồn vốn: A Số dư đầu kỳ bên Có B Số phát sinh tăng bên Nợ C Số phát sinh giảm bên Có D Số dư cuối kỳ bên Nợ Câu 25 Câu 25: Định khoản giản đơn là định khoản: A Có liên quan đến 1 tài khoản B Có liên quan đến 2 tài khoản C Ghi Nợ một tài khoản đối ứng với ghi Có nhiều tài khoản D Ghi Nợ nhiều tài khoản đối ứng với ghi Có một tài khoản Câu 26 Câu 26: Định khoản phức tạp là định khoản: A Có liên quan đến 1 tài khoản B Có liên quan đến 2 tài khoản C Ghi Nợ một tài khoản đối ứng với ghi Có một tài khoản D Có liên quan từ 3 tài khoản trở lên. Câu 27 Câu 27: Kế toán tổng hợp là kế toán: A Phản ánh chi tiết từng đối tượng kế toán B Ghi chép số tiền của nghiệp vụ kinh tế phát sinh vào tài khoản cấp 1 C Sử dụng thước đo hiện vật, thời gian lao động, tiền D Các nội dung trên Câu 28 Câu 28: Kế toán chi tiết là: A Ghi chép tỉ mỉ, chi tiết từng đối tượng kế toán B Phản ánh trên tài khoản cấp 2 và sổ chi tiết C Sử dụng thước đo hiện vật, thời gian lao động, tiền D Các nội dung trên Câu 29 Câu 29: Để phục vụ công tác kiểm tra số liệu ghi chép trên các tài khoản tổng hợp, kế toán lập: A Bảng cân đối kế toán B Bảng cân đối tài khoản C Bảng tổng hợp chi tiết D Các nội dung trên Câu 30 Câu 30: Để phục vụ công tác kiểm tra số liệu ghi chép trên tài khoản với các sổ chi tiết liên quan, kế toán lập: A Bảng cân đối kế toán B Bảng cân đối tài khoản C Bảng tổng hợp chi tiết D Các nội dung trên Thi thử trắc nghiệm ôn tập Nguyên lý kế toán online – Đề #5 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Nguyên lý kế toán online – Đề #7