Nguyên lý kế toánThi thử trắc nghiệm ôn tập Nguyên lý kế toán online – Đề #17 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập Nguyên lý kế toán online – Đề #17 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Nguyên lý kế toán online – Đề #17 Số câu30Quiz ID470 Câu 1 Câu 1: Những trường hợp nào sau đây được xác định là NVKT phát sinh và ghi sổ kế toán: A Ký hợp đồng thuê nhà xưởng để sản xuất, trị giá hợp đồng 20tr/năm B Mua TSCĐ 50tr chưa thanh toán C Nhận được lệnh chi tiền phục vụ tiếp khách của DN là 5tr D Tất cả các trường hợp trên Câu 2 Câu 2: Hãy cho biết câu phát biểu nào sau đây là đúng: A Tài sản cân bằng với nợ phải trả cộng với vốn chủ sở hữu B Tài sản cộng với nợ phải trả luôn cân bằng với VCSH C Chủ sở hữu là chủ nợ của DN D Vốn chủ SH là tiền mặt của chủ SH có tại DN Câu 3 Câu 3: Có số dư đầu kỳ của các TK tại một DN như sau: TK 152: 300; TK 111: 800; TK 131: 400; TK 211: 3.500; TK 214: 500; TK 331: 600 và TK411. TK 411? A 4.500 B 3.900 C 4.900 D Các câu trên đều sai Câu 4 Câu 4: Hãy cho biết yếu tố liên quan đến việc tính giá bao gồm: A Chứng từ kế toán B Tài khoản kế toán C Hạch toán chi phí SX và tính giá thành Sp D Tất cả các yếu tố trên Câu 5 Câu 5: Doanh nghiệp mua một thiết bị, giá mua chưa có thuế 50.000; thuế VAT 2%. Phí vận chuyển trả bằng tiền mặt, giá cước chưa thuế 2.000, thuế VAT 5%. Nguyên giá thiết bị: A 50.100 B 51.000 C 52.000 D 53.100 Câu 6 Câu 6: Trong thời kỳ giá cả hàng hóa đang tăng, phương pháp nào cho giá trị hàng tồn kho thấp nhất? A FIFO B LIFO C Bình quân gia quyền D Thực tế đích danh Câu 7 Câu 7: Điểm giống nhau giữa tài khoản và Bảng Cân đối kế toán: A Cùng phản ánh thường xuyên, liên tục B Cùng đối tượng phản ánh và giám đốc là Tài sản của DN C Cả hai đều đúng D Không câu nào đúng Câu 8 Câu 8: Cột số dư cuối kỳ bên Nợ của bảng cân đối số phát sinh: A Chỉ gồm số dư của các loại TK 3 và 4 B Chỉ gồm số dư của các loại TK 1 và 2 C Chỉ gồm số của các loại TK 5 đến 9 D Cả a và b Câu 9 Câu 9: Tình hình tồn kho đầu kỳ, mua vào, bán ra tại công ty X như sau:- Tồn đầu kỳ: 1.200 đ.vị x 500 đ/đ.vị- Mua vào: 800 đ.vị x 600 đ/đ.vị- Bán ra: 1.400 đ.vịXác định giá vốn hàng bán theo P.P bình quân gia quyền cố định? A 728.000 B 742.000 C 756.000 D 765.000 Câu 10 Câu 10: Đầu năm TS của DN là 400.000; nguồn vốn CSH là 380.000. Trong năm DN bổ sung nguồn vốn đầu tư XDCB từ lợi nhuận chưa phân phối là 50.000. Cuối năm nợ phải trả là? A 50.000 B 40.000 C 30.000 D 20.000 Câu 11 Câu 11: Chênh lệch giữa lợi nhuận gộp và doanh thu thuần là: A Hàng bán bị trả lại và giảm giá hàng bán B Giá vốn hàng bán C Chiết khấu thương mại D Chi phí bán hàng và chi phí quản lý DN Câu 12 Câu 12: Bảng cân đối số phát sinh chứng minh: A Tổng dư nợ bằng tổng dư có các TK B Tổng số phát sinh nợ bằng tổng phát sinh có các TK C Hoặc a, hoặc b D Cả a và b Câu 13 Câu 13: DN trong năm phát sinh Doanh thu bán hàng 100.000; thuế tiêu thụ đặc biệt 10.000; giá vốn hàng bán 40.000; doanh thu tài chính 5.000; chi phí tài chính 4.000; chi phí bán hàng 17.000; chi phí quản lý DN 20.000. Tính lợi nhuận thuần trong năm? A 12.000 B 14.000 C 16.000 D 18.000 Câu 14 Câu 14: Việc sử dụng TK 214 là để đảm bảo: A Nguyên tắc giá gốc B Nguyên tắc nhất quán C Nguyên tắc phù hợp D Cả 3 câu trên đều đúng Câu 15 Câu 15: Nếu DN có nợ phải trả là 19.000 và nguồn vốn chủ sở hữu là 57.000 thì tài sản của DN là: A 38.000 B 76.000 C 57.000 D 19.000 Câu 16 Câu 16: Mua một TSCĐ, giá hóa đơn chưa thuế 30tr, VAT 10%. Chi phí lắp đặt trước khi sử dụng có giá chưa thuế 2tr, VAT 10%. Vậy nguyên giá TSCĐ: A 30.000 B 32.000 C 33.000 D 35.200 Câu 17 Câu 17: Nhóm TK điều chỉnh giảm giá trị của tài sản là nhóm tài khoản: A Có kết cấu ngược với kết cấu của TK mà nó điều chỉnh B Trên BCĐKT được ghi bên phần TS và ghi số âm C Gồm các TK 129, 139, 159, 229 và 214 D Cả 3 câu trên đều đúng Câu 18 Câu 18: Mua NVL giá chưa thuế 3.000 kg x 18 đ/kg; thuế VAT 10%. Chi phí vận chuyển 300đ, trả bằng tiền mặt. Trong kỳ xuất kho 4.000 kg để sử dụng theo P.P LIFO. Giá trị tồn đầu kỳ 2.000 kg x 16 đ/kg. Tính giá trị tồn kho cuối kỳ: A 10.600 B 10.900 C 16.300 D 16.000 Câu 19 Câu 19: Tài khoản nào sau đây là TK điều chỉnh giảm cho TK doanh thu? A TK chi phí trả trước (142) B TK hao mòn TSCĐ (214) C TK Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn (129) D TK Hàng bán bị trả lại (531) Câu 20 Câu 20: Ghi nhận nghiệp vụ mua công cụ là khoản chi phí trong kỳ thay vì tài sản, sẽ ảnh hưởng đến: A Bảng cân đối kế toán B Báo cáo kết quả kinh doanh C Cả hai nội dung trên D Không phải hai nội dung Câu 21 Câu 21: Số dư đầu tháng của các TK: TK 111: 3.000; TK 214: 4.000; TK 411: 66.000; TK 152: X; TK 311: 6.000; TK 112: 3.000; TK 211: Y. Các số dư còn lại từ 1 đến 4 đều là 0. Tìm X, Y; biết TS ngắn hạn bằng ½ tài sản cố định. A X = 18.000Y = 52.000 B X = 16.000Y = 46.222 C X = 17.000Y = 49.111 D X = 20.000Y = 57.778 Câu 22 Câu 22: Bảng CĐKT ngày 1/1/09 gồm: TK 111: 300; TK 331: 100; TK 131: 200 và vốn chủ SH. Sau nghiệp vụ: vay ngắn hạn NH để mua hàng hóa 100 thì vốn chủ SH và tổng tài sản sẽ là: A 500 và 500 B 400 và 600 C 500 và 600 D 400 và 500 Câu 23 Câu 23: Trong thời kỳ giá cả hàng hóa đang tăng, phương pháp tính giá hàng tồn kho nào cho kết quả kinh doanh cao nhất? A FIFO B LIFO C Bình quân gia quyền D Không xác định Câu 24 Câu 24: Người nào sau đây không phải người sử dụng thông tin kế toán quản trị? A Quản lý cửa hàng B Ban lãnh đạo công ty C Chủ nợ D Giám đốc tài chính Câu 25 Câu 25: Việc thu tiền từ một khoản phải thu của khách hàng sẽ làm: A TS tăng và NV tăng B TS tăng và TS giảm C TS giảm và Nợ phải trả tăng D TS giảm và NV giảm Câu 26 Câu 26: Khi ghi chép nghiệp vụ kinh tế phát sinh, kế toán cần trả lời cho các câu hỏi sau, ngoại trừ: A NVKT phát sinh được phân loại như thế nào? B Vì sao phải ghi chép? C Khi nào thì ghi chép? D Giá trị nào dùng để ghi chép? Câu 27 Câu 27: Số liệu liên quan đến TK 421 như sau: số dư đầu kỳ (bên Có) 300. Trong kỳ kết chuyển lỗ 1.000. Vậy khi lập BCĐKT, chỉ tiêu lợi nhuận chưa phân phối cuối kỳ được phản ánh: A Ghi bên phần tài sản và ghi số âm 700 B Ghi bên phần nguồn vốn và ghi số âm 700 C Ghi bên phần nguồn vốn và ghi số dương D Không trường hợp nào Câu 28 Câu 28: Ví dụ nào sau đây thuộc khái niệm dồn tích? A Một khoản doanh thu đã thực hiện nhưng chưa thu tiền B Một khoản doanh thu đã thu trước nhưng chưa thực hiện C Ghi chép việc bán hàng đã thu tiền D Không phải các trường hợp trên Câu 29 Câu 29: Khi DN ứng trước tiền cho người bán, kế toán định khoản: A Nợ TK 131/ Có TK111 B Nợ TK 141/ Có TK111 C Nợ TK 331/ Có TK111 D Không phải các trường hợp trên Câu 30 Câu 30: Số dư đầu tháng TK 331, chi tiết:- TK 331 X: 5.000- TK 331 Y: 4.000Trong tháng phát sinh các nghiệp vụ:(1) Mua NVL 6.000 chưa trả tiền người bán X là 3.000; người bán Y là 3.000(2) Chi trả tiền cho người bán X là 7.000; người bán Y là 5.000Số dư cuối tháng TK 331 là: A 1.000 B 2.000 C 3.000 D 4.000 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Nguyên lý kế toán online – Đề #16 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Nguyên lý kế toán online – Đề #18