Kinh tế chính trị Mác-LêninThi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh tế chính trị online – Đề #10 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh tế chính trị online – Đề #10 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh tế chính trị online – Đề #10 Số câu30Quiz ID491 Câu 1 Câu 1: “Đào tạo nguồn nhân lực cho nông nghiệp và nông thôn” là: A Một trong những nội dung chủ yếu của phát triển nông nghiệp, nông thôn trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội. B Một trong những chính sách để phát triển nông nghiệp. C Một trong những giải pháp để phát triển nông nghiệp. D Một trong những yêu cầu để phát triển nông nghiệp. Câu 2 Câu 2: Các công cụ điều tiết kinh tế của Nhà nước bao gồm: A Hệ thống pháp luật, kế họach hóa, các chính sách kinh tế, bộ máy Nhà nước. B Hệ thống pháp luật, kế họach hóa, các chính sách kinh tế, kinh tế Nhà nước. C Hệ thống pháp luật, kế họach hóa, các chính sách kinh tế, kinh tế Nhà nước và kinh tế Tư bản Nhà nước. D Tất cả đều sai. Câu 3 Câu 3: “Xóa bỏ triệt để cơ chế tập trung, quan liêu, bao cấp, hòan thiện cơ chế quản lý kinh tế của Nhà nước” là: A Nhiệm vụ cơ bản của đổi mới kinh tế. B Một giải pháp để phát triển kinh tế thị trường định hướng Xã hội chủ nghĩa. C Một nội dung cơ bản của đổi mới quản lý Nhà nước. D Là một giải pháp để phát triển kinh tế nhiều thành phần. Câu 4 Câu 4: Nội dung chủ yếu của quản lý kinh tế của Nhà nước ta bao gồm: A Quyết định chiến lược phát triển kinh tế xã hội; kế họach hóa; tổ chức, chỉ huy và phối hợp; khuyến khích và trừng phạt. B Quyết định chiến lược; tổ chức, chỉ huy và phối hợp; khuyến khích và trừng phạt. C Quyết định chiến lược; họach định các chính sách kinh tế; tổ chức, chỉ huy và phối hợp; khuyến khích và trừng phạt. D Tất cả đều sai. Câu 5 Câu 5: Chức năng của tài chính bao gồm: A Chức năng phân phối và chức năng giám đốc. B Chức năng phân phối và quản lý kinh tế thông qua các quỹ tiền tệ. C Chức năng phân phối, chức năng giám đốc, chức năng điều tiết. D Chức năng phân phối, chức năng giám đốc, chức năng dự trữ. Câu 6 Câu 6: “Lưu thông tiền tệ là điều kiện quan trọng bảo đảm cho tái sảnxuất xã hội được thực hiện thuận lợi” là do: A Vai trò của lưu thông tiền tệ trong thời kỳ quá độ ở Việt Nam. B Chức năng của lưu thông tiền tệ trong thời kỳ quá độ ở Việt Nam. C Đặc điểm của lưu thông tiền tệ trong thời kỳ quá độ ở Việt Nam. D Ý nghĩa của lưu thông tiền tệ trong thời kỳ quá độ ở Việt Nam. Câu 7 Câu 7: Ngân hàng thương mại tư nhân là: A Ngân hàng do các tư nhân góp vốn làm chủ. B Ngân hàng do một tư nhân làm chủ. C Ngân hàng mà sở hữu của nó thuộc về tư nhân. D Cả 3 đặc điểm trên. Câu 8 Câu 8: Các công cụ chủ yếu củangân hàng Nhà nước là: A Hoạt động thị trường mở; lãi suất chiết khấu. B Phát hành giấy bạc ngân hàng; họat động thị trường mở; lãi suất chiết khấu; dự trữ bắt buộc. C Hoạt động thị trường mở; lãi suất chiết khấu; dự trữ bắt buộc. D Phát hành giấy bạc ngân hàng; họat động thị trường mở; lãi suất chiết khấu. Câu 9 Câu 9: Trong thời kỳ quá độ lên Chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam, tồn tại nhiều hình thức phân phối thu nhập là do: A Nền kinh tế nhiều thành phần với nhiều phương thức kinh doanh khác nhau. B Đặc điểm và tính chất phức tạp của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội. C Kinh tế nhiều thành phần và xu hướng quốc tế hóa kinh tế. D Cả 3 lý do trên. Câu 10 Câu 10: Phân phối theo lao động là hình thức phân phối: A Cơ bản trong thời kỳ quá độ, áp dụng cho mọi thành phần kinh tế. B Chỉ áp dụng trong các thành phần kinh tế dựa trên sở hữu công cộng về tư liệu sản xuất. C Chỉ áp dụng cho kinh tế nhà nước. D Áp dụng cho kinh tế nhà nước, kinh tế tập thể và kinh tế tư bản nhà nước. Câu 11 Câu 11: Phân phối theo vốn kết hợp với phân phối theo lao động. A Áp dụng cho kinh tế tập thể. B Áp dụng cho kinh tế nhà nước và kinh tế tập thể. C Áp dụng cho các hợp tác xã. D Áp dụng cho kinh tế tập thể và kinh tế tư bản nhà nước. Câu 12 Câu 12: “Khuyến khích làm giàu hợp pháp, điđôi với xóa đói giảm nghèo” là: A Một trong những giải pháp thực hiện mục tiêu công bằng xã hội trong phân phối thu nhập. B Một trong những mục tiêu của phân phối thu nhập trong thời kỳ quá độ. C Một trong những nội dung của chính sách xóa đói giảm nghèo. D Là một phương hướng để thực hiện mục tiêu công bằng xã hội. Câu 13 Câu 13: Thành phần kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài được nêu ra và đưa vào sử dụng từ: A Đại hội Đảng lần thứ VI. B Đại hội Đảng lần thứ VII. C Đại hội Đảng lần thứ VIII. D Đại hội Đảng lần thứ IX. Câu 14 Câu 14: Trong đổi mới kinh tế nhà nước, chuyển doanh nghiệp nhà nước sang công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên áp dụng cho: A Các doanh nghiệp nhà nước không cổ phần hóa được. B Các doanh nghiệp nhà nước không giao, bán, khoán kinh doanh, cho thuê được. C Các doanh nghiệp nhà nước không sáp nhập, giải thể, hay phá sản được. D Các doanh nghiệp nhà nước không cổ phần hóa được, không giao, bán, khoán kinh doanh, cho thuê được, mà nhà nước không cần nắm 100% vốn. Câu 15 Câu 15: Trong quan hệ kinh tế đối ngoại “Đảm bảo sự ổn định về môi trường chính trị, kinh tế xã hội” là: A Giải pháp chủ yếu nhằm mở rộng, nâng cao hiệu quả kinh tế đối ngoại. B Giải pháp để thu hút vốn đầu tư nước ngoài. C Giải pháp để phát triển kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài. D Cả 3 giải pháp trên. Câu 16 Câu 16: Đầu tư nước ngoài và xuất khẩu tư bản là: A Hai hình thức đầu tư khác nhau. B Một hình thức đầu tư nhưng khác nhau về tên gọi. C Giống nhau về mục đích nhưng khác nhau về phương thức. D Tên gọi của đầu tư nước ngoài, trong những điều kiện lịch sử khác nhau. Câu 17 Câu 17: “Phân công lao động quốc tế” là: A Cơ sở của việc hình thành và phát triển kinh tế đối ngoại. B Cơ sở của họat động ngoại thương. C Cơ sở của đầu tư nước ngoài. D Tất cả đều đúng. Câu 18 Câu 18: Chính sách tỉ giá hối đoái là: A Chính sách kinh tế đối ngoại. B Chính sách tiền tệ. C Chính sách tài chính. D Tất cả đều đúng. Câu 19 Câu 19: Phân công lao động xã hội và phân công lao động quốc tế là: A Hai khái niệm khác nhau trong kinh tế chính trị. B Hai khái niệm giống nhau về bản chất, khác nhau về phạm vi và mức độ. C Hai khái niệm hòan tòan giống nhau, trong đó phân công lao động xã hội bao hàm phân công lao động quốc tế. D Tất cả đều sai. Câu 20 Câu 20: Vì sao văn kiện Đại hội Đảng lần thứ IX đưa ra mục tiêu phấn đấu đến năm 2010 tỉ trọng GDP của nông nghiệp: 16 – 17%, công nghiệp: 40 – 41%, dịch vụ: 42 – 43%: A Vì mục tiêu này, đáp ứng yêu cầu xây dựng cơ cấu kinh tế hợp lý. B Vì cơ cấu kinh tế mà nước ta phấn đấu xây dựng đến năm 2010 là cơ cấu công – nông nghiệp – dịch vụ. C Vì yêu cầu chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo đúng hướng hiện đại. D Cả 3 mục tiêu trên. Câu 21 Câu 21: Có mấy hình thức địa tô cơ bản trong chế độ phong kiến: A 1 loại. B 2 loại. C 3 loại. D 4 loại. Câu 22 Câu 22: Cuộc đại phân công lao động xã hội lần thứ 3 là: A Chăn nuôi tách khỏi trồng trọt. B Thủ công nghiệp tách khỏi nông nghiệp. C Thương nghiệp trở thành ngành độc lập. D Sự phân công lao động theo lứa tuổi và giới tính. Câu 23 Câu 23: Sản xuất hàng hóa TBCN là: A Nền sản xuất dựa trên chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất. B Nền sản xuất dựa trên chế độ người bóc lột người. C Nền sản xuất dựa trên cơ sở phân công lao động xã hội và chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất. D Nền sản xuất dựa trên chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất và bóc lột lao động làm thuê. Câu 24 Câu 24: Lao động trừu tượng: A Là phạm trù riêng củakinh tế thị trường. B Là phạm trù chung của mọi nền sản xuất xã hội. C Là phạm trù của mọi nền kinh tế hàng hóa. D Là phạm trù riêng của chủ nghiã tư bản. Câu 25 Câu 25: Yếu tố căn bản quyết định đến giá cả hàng hóa là: A Quan hệ cung cầu. B Giá trị sử dụng của hàng hóa. C Thị hiếu, mốt thời trang. D Giá trị của hàng hóa. Câu 26 Câu 26: Chức năng cơ bản nhất của tiền là: A Phương tiện lưu thông. B Tiền thế giới. C Thước đo giá trị. D Phương tiện thanh toán. Câu 27 Câu 27: Lao động cụ thể: A Là phạm trù lịch sử. B Tạo ra giá trị sử dụng của hàng hóa. C Tạo ra giá trị hàng hóa. D Biểu hiện tính chất xã hội của người sản xuất hàng hóa. Câu 28 Câu 28: Hai hàng hóa trao đổi với nhau được là do? A Có lượng thời gian hao phí lao động xà hội cần thiết để sản xuất ra chúng bằng nhau. B Có hao phí vật tư kỹ thuật bằng nhau. C Có giá bán bằng nhau. Câu 29 Câu 29: Sự phát triển đại công nghiệp cơ khí TBCN ở nước Anh bắt đầu từ: A Các ngành công nghiệp chế tạo. B Các ngành công nghiệp nặng. C Các ngành công nghiệp nhẹ. D Ngành sản xuất máy hơi nước. Câu 30 Câu 30: Tiến trình cuộc cách mạng kỹ thuật ở nước Anh được bắt đầu từ: A Máy công tác. B Máy động lực (phát lực). C Máy chuyền lực. D Ngành chế tạo cơ khí. Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh tế chính trị online – Đề #9 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh tế chính trị online – Đề #11