Kinh tế chính trị Mác-LêninThi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh tế chính trị online – Đề #12 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh tế chính trị online – Đề #12 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh tế chính trị online – Đề #12 Số câu30Quiz ID493 Câu 1 Câu 1: Các loại kẻ thù cần phải đánh đổ trong quá trình giải phóng dân tộc, giải phóng giai cấp, giải phóng con người theo tư tưởng Hồ Chí Minh là: A Đế quốc, thực dân và tay sai của chúng. B Nghèo nàn dốt nát, lạc hậu. C Chủ nghĩa cá nhân dưới mọi hình thức. D Cả 3 loại trên. Câu 2 Câu 2: Các lực lượng thực hiện giải phóng dân tộc, giải phóng giai cấp, giải phóng con người theo tư tưởng Hồ Chí Minh là: A Đảng Cộng sản. B Khối đại đoàn kết dân tộc, đoàn kết toàn dân mà nòng cốt là lien minh công – nông – tri thức. C Các lực lượng cách mạng. D Cả lực lượng trên. Câu 3 Câu 3: Theo Hồ Chí Minh muốn xây chủ nghĩa xã hội, trước hết cần có: A Cơ sở vật chất vững chắc. B Con người năng động, sang tạo. C Con người xã hội chủ nghĩa. D Chế độ công hữu về tư liệu sản xuất. Câu 4 Câu 4: Trong tư tưởng Hồ Chí Minh, đại đoàn kết dân tộc: A Là vấn đề cơ bản có ý nghĩa chiến lược. B Là vấn đề quyết định thành công của cách mạng. C Là vấn đề cơ bản có ý nghĩa chiến lược, quyết định thành công của cách mạng. D Cả 3 vấn đề trên. Câu 5 Câu 5: Trong Mặt trận dân tộc thống nhất, Đảng Cộng sản là: A Thành viên của Mặt trận dân tộc thống nhất. B Lực lượng lãnh đạo Mặt trận dân tộc thống nhất. C Vừa là thành viên, vừa là lực lượng lãnh đạo của mặt trận dân tộc thống nhất. D Đại biểu của giai cấp công nhân trong Mặt trận dân tộc thống nhất. Câu 6 Câu 6: Theo tư tưởng Hồ Chí Minh, luận điểm Đảng Cộng sản Việt Nam là sản phẩm của sự kết hợp giữa chủ nghĩa Mác - Lênin với phong trào công nhân và phong trào yêu nước là: A Xác định nghiệm vụ của Đảng. B Xác định bản chất của Đảng. C Xác định nguồn gốc ra đời của Đảng. D Xác định năng lực của Đảng. Câu 7 Câu 7: Nhà nước của dân theo tư tưởng Hồ Chí Minh nghĩa là: A Mọi quyền lực trong nhà nước và trong xã hội đều thuộc về nhân dân. B Mọi công việc của nhà nước do dân quyết định. C Đại biểu của nhà nước do dân bầu ra. D Tất cả đều đúng. Câu 8 Câu 8: Nhà nước do dân theo tư tưởng Hồ Chí Minh là: A Đại biểu của nhà nước do dân lựa chọn Nhà nước phải liên hệ chặc chẽ với dân. B Dân ủng hộ, giúp đỡ, đóng thuế để nhà nước chi tiêu, hoạt động. C Dân có quyền kiểm soát, giám sát, bãi miễn nếu đại biểu không làm tròn sự ủy thác của dân. D Cả 3 đặc điểm trên. Câu 9 Câu 9: Nhà nước vì dân theo tư tưởng Hồ Chí Minh là: A Phục vụ vì lợi ích và nguyện vọng chính đáng của nhân dân. B Dân là chủ, chính phủ là đầy tớ. Mọi chủ trương, chính sách, pháp luật đều xuất phát từ lợi ích của dân. C Nhà nước trong sạch, không có bất cứ một đặc quyền, đặc lợi nào. D Cả đặc điểm trên. Câu 10 Câu 10: Phẩm chất đạo đức cơ bản của con người Việt Nam trong thời đại mới theo tư tưởng Hồ Chí Minh là: A Trung với nước, hiếu với dân, yêu thương con người. B Cần, kiệm, liêm, chính, chí công vô tư. C Có tinh thần quốc tế trong sáng. D Cả 3 đặc điểm trên. Câu 11 Câu 11: Con người theo quan niệm của Hồ Chí Minh là: A Động lực của cách mạng. B Vốn quý của cách mạng. C Vốn quý nhất, nhân tố quyết định thành công của cách mạng. D Vốn quý nhất, nhân tố quan trọng của cách mạng. Câu 12 Câu 12: Theo tư tưởng Hồ Chí Minh, Đảng Cộng sản Việt Nam là Đảng của: A Giai cấp công nhân. B Nhân dân lao động. C Dân tộc Việt Nam. D Cả 3 đặc điểm trên. Câu 13 Câu 13: Chiến lược kinh tế xã hội 2001 – 2010 của Đảng ta coi nhiệm vụ gì là trung tâm? A Phát triển khoa học, giáo dục là quốc sách hàng đầu. B Phát triển kinh tế, công nghiệp hóa, hiện đại hóa. C Đổi mới và kiện toàn hệ thống chính trị. D Xây dựng nền văn hóa tiên tiến, đậm bản sắc dân tộc. Câu 14 Câu 14: Thành phần kinh tế quá độ theo cách gọi của V.I.Lênin là thành phần kinh tế nào? A Kinh tế nhà nước. B Kinh tế tư bản tư nhân. C Kinh tế tư bản nhà nước. D Kinh tế tập thể. Câu 15 Câu 15: Bản chất của cách mạng khoa học kỹ thuật hiện đại là gì? A Tạo ra bước nhảy vọt về chất trong quá trình sản xuất vật chất. B Cải biến về chất các lực lượng sản xuất hiện có trên cơ sở biến khoa học thành lực lượng sản xuất trực tiếp. C Tạo ra nền kinh tế tri thức. D Tạo ra năng suất lao động cao. Câu 16 Câu 16: Nền kinh tế tri thức được xem là. A Một phương thức sản xuất mới. B Một hình thể kinh tế xã hội mới. C Một giai đoạn mới của CNTB hiện đại. D Một nấc thang phát triển của lực lượng sản xuất. Câu 17 Câu 17: Phát triển kinh tế. A Tăng GDP theo thời gian gắn liền với thay đổi chất lượng cuộc sống. B Mức tăng GDP cao và ổn định về chính trị. C GDP/người tăng gắn liền với trình độ dân trí cao. D Tất cả đều đúng. Câu 18 Câu 18: Nguyên nhân tồn tại nhiều thành phần kinh tế trong thời kỳ quá độ ở nước ta là do: A Do trình độ LLSX còn nhiều thang bậc khác nhau, còn nhiều quan hệ sở hữu về TLSX. B Do xã hội cũ để lại. C Do quá trình cải tạo và xây dựng QHSX mới. D Tất cả đều đúng. Câu 19 Câu 19: Cơ cấu kinh tế nhiều thành phần có vai trò gì? A Cho phép khai thác, sử dụng có hiệu quả các yếu tố sản xuất các nguồn lực và tiềm năng của nền kinh tế. B Thúc đẩy kinh tế hang hóa phát triển, khoa học, công nghệ phát triển nhanh. C Làm cho NSLĐ tăng, kinh tế tăng trưởng nhanh và hiệu quả. D Tất cả đều đúng. Câu 20 Câu 20: Các thành phần kinh tế vừa thống nhất vừa mâu thuẫn với nhau. Chúng thống nhất vì: A Đều chịu sự chi phối của kinh tế thị trường có quản lý của nhà nước. B Đều nằm trong một hệ thống phân công lao động xã hội. C Do kinh tế nhà nước giữ vai trò chủ đạo và chi phối. D Tất cả đều đúng. Câu 21 Câu 21: Các thành phần kinh tế mâu thuẫn với nhau vì: A Dựa trên các hình thức sở hữu khác nhau. B Có lợi ích kinh tế khác nhau. C Có xu hướng vận động khác nhau. D Tất cả đều đúng. Câu 22 Câu 22: Thực chất CNH-HĐH ở nước ta là gì? A Thay lao động thủ công lạc hậu bằng lao động sử dụng máy móc có NSLĐ xã hội cao. B Tái sản xuất mở rộng. C Cải thiện, nâng cao đời sống nhân dân. D Tất cả đều đúng. Câu 23 Câu 23: Yếu tố nào vừa là mục tiêu, vừa là động lực của công nghiệp hóa, hiện đại hóa? A Con người. B Mở rộng quan hệ kinh tế quốc tế. C Khoa học – công nghệ. D Hiệu quả kinh tế xã hội. Câu 24 Câu 24: Mục tiêu hàng đầu của phát triển kinh tế thị trường ở nước ta là gì? A Để tăng trưởng kinh tế nhanh và bền vững. B Giải phóng LLSX, huy động nguồn lực cho công nghiệp hóa, hiện đại hóa, cải thiện đời sống nhân dân. C Để phù hợp xu thế quốc tế hóa, khu vực hóa kinh tế. D Tất cả đều đúng. Câu 25 Câu 25: Hãy chọn câu trả lời chính xác nhất trong các câu dưới đây: nước ta hiện nay tồn tại nhiều hình thức phân phối thu nhập vì: A Còn tồn tại nhiều hình thức sở hữu TLSX. B Còn tồn tại nhiều thành phần kinh tế và hình thức tổ chức sản xuất kinh doanh. C Do LLSX có nhiều trình độ khác nhau. D Còn tồn tại nhiều kiểu QHSX khác nhau Câu 26 Câu 26: Hiện nay trong nền kinh tế thị trường ở nước ta, nhà nước có chức năng kinh tế gì? A Đảm bảo ổn định kinh tế xã hội; tạo lập khuôn khổ pháp luật cho hoạt động kinh tế. B Định hướng phát triển kinh tế và điều tiết các hoạt động kinh tế làm cho kinh tế tăng trưởng ổn định, hiệu quả. C Hạn chế, khắc phục mặt tiêu cực của cơ chế thị trường. D Tất cả đều đúng. Câu 27 Câu 27: Mô hình kinh tế khái quát trong thời kỳ quá độ ở nước ta là: A Kinh tế thị trường có sự quản lý của nhà nước. B Kinh tế nhiều thành phần theo định hướng XHCN. C Kinh tế thị trường định hướng XHCN. D Kinh tế nhiều thành phần có sự quản lý của nhà nước. Câu 28 Câu 28: “Khuyến khích làm giàu hợp pháp, đi đôi với xóa đói giảm nghèo” là: A Một trong những giải pháp thực hiện mục tiêu công bằng xã hội trong phân phối thu nhập. B Một trong những mục tiêu phân phối thu nhập trong thời kỳ quá độ. C Một trong những nội dung của chính sách xóa đói giảm nghèo. D Một trong những giải pháp để thực hiện công bằng xã hội. Câu 29 Câu 29: Phân phối theo lao động là nguyên tắc cơ bản, áp dụng cho: A Thành phần kinh tế nhà nước. B Thành phần kinh tế nhà nước, kinh tế tập thể và kinh tế tư bản nhà nước. C Cho tất cả các thành phần kinh tế trong thời kỳ quá độ. D Chỉ áp dụng cho các thành phần dựa trên sở hữu công cộng về TLSX. Câu 30 Câu 30: So sánh kinh tế thị trường nói chung với kinh tế thị trường định hướng XHCN? A Khác nhau hoàn toàn. B Giống nhau về bản chất chỉ khác về hình thức. C Vừa có đặc điểm chung vừa có đặc điểm riêng. D Nội dung giống nhau, chỉ khác nhau về bản chất nhà nước. Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh tế chính trị online – Đề #11 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh tế chính trị online – Đề #13