Kinh tế chính trị Mác-LêninThi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh tế chính trị online – Đề #18 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh tế chính trị online – Đề #18 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh tế chính trị online – Đề #18 Số câu30Quiz ID499 Câu 1 Câu 1: Động cơ chủ yếu của tích lũy tư bản là: A Quy luật kinh tế cơ bản của CNTB – quy luật giá trị thặng dư. B Quy luật kinh tế cơ bản của CNTB - quy luật giá trị. C Quy luật kinh tế cơ bản của CNTB - quy luật sản phẩm thặng dư. D Quy luật kinh tế cơ bản của CNTB - quy luật lao động thặng dư. Câu 2 Câu 2: Những nhân tố ảnh hưởng đến quy mô của tích lũy tư bản là: A Trình độ bóc lột sức lao động; cường độ lao động; sự chênh lệch ngày càng tăng giữa tư bản sử dụng và tư bản đã tiêu dùng; quy mô của tư bản ứng trước. B Trình độ bóc lột sức lao động; trình độ năng suất lao động; sự chênh lệch ngày càng tăng giữa tư bản sử dụng và tư bản đã tiêu dùng; quy mô của tư bản ứng trước. C Trình độ bóc lột sức lao động; sự chênh lệch ngày càng tăng giữa tư bản sử dụng và tư bản đã tiêu dùng; quy mô của tư bản ứng trước. D Trình độ bóc lột sức lao động; trình độ năng suất lao động; sự chênh lệch ngày càng tăng giữa tư bản sử dụng và tư bản đã tiêu dùng. Câu 3 Câu 3: Nguồn gốc của tích tụ tư bản là: A Sản phẩm thặng dư. B Vốn tự có của nhà tư bản. C Giá trị thặng dư. D Cả a và c. Câu 4 Câu 4: Nguồn gốc của tập trung tư bản là: A Các tư bản trong xã hội. B Các tư bản cá biệt có sẵn trong xã hội. C Các tư bản cá biệt của các nước. D Cả a và b. Câu 5 Câu 5: Cấu tạo hữu cơ của tư bản là: A Cấu tạo sản xuất của tư bản do cấu tạo kỹ thuật quyết định và phản ánh sự biến đổi của cấu tạo kỹ thuật. B Cấu tạo giá trị của tư bản do cấu tạo kỹ thuật quyết định và phản ánh sự biến đổi của cấu tạo kỹ thuật. C Cấu tạo giá trị của tư bản. D Cấu tạo kỹ thuật của tư bản. Câu 6 Câu 6: Tuần hoàn của tư bản công nghiệp là sự thống nhất của những hình thái tuần hoàn nào? A Tư bản lưu thông; tư bản sản xuất và tư bản hàng hóa. B Tư bản tiền tệ; tư bản sản xuất và tư bản cho vay. C Tư bản tiền tệ; tư bản sản xuất và tư bản hàng hóa. D Tư bản tiền tệ; tư bản trao đổi và tư bản hàng hóa. Câu 7 Câu 7: Chu chuyển của tư bản là: A Sự chu chuyển của tư bản nếu xét nó là một quá trình định kỳ đổi mới, lặp đi lặp lại không ngừng. B Sự thay đổi của tư bản nếu xét nó là một quá trình định kỳ đổi mới, lặp đi lặp lại không ngừng. C Sự lưu thông của tư bản nếu xét nó là một quá trình định kỳ đổi mới, lặp đi lặp lại không ngừng. D Sự tuần hoàn của tư bản nếu xét nó là một quá trình định kỳ đổi mới, lặp đi lặp lại không ngừng. Câu 8 Câu 8: Thời gian chu chuyển của tư bản bằng... A Thời gian sản xuất + thời gian bán hàng. B Thời gian sản xuất + thời gian lưu thông. C Thời gian dự trữ sản xuất + thời gian lưu thông. D Thời gian sản xuất + thời gian tiếp thị. Câu 9 Câu 9: Tư bản cố định là bộ phận tư bản mà... A Khi tham gia vào quá trình sản xuất, giá trị của nó được chuyển ngay một lần vào sản phẩm mới, bao gồm: máy móc, thiết bị, nhà xưởng. B Khi tham gia vào quá trình sản xuất, giá trị của nó được chuyển dần vào sản phẩm mới, bao gồm: nguyên nhiên vật liệu, nhà xưởng. C Khi tham gia vào quá trình sản xuất, giá trị của nó được chuyển dần vào sản phẩm mới, bao gồm: máy móc, thiết bị, nguyên nhiên vật liệu. D Khi tham gia vào quá trình sản xuất, giá trị của nó được chuyển dần vào sản phẩm mới, bao gồm: máy móc, thiết bị, nhà xưởng. Câu 10 Câu 10: Hao mòn tư bản cố định có các loại nào hình nào? A Hao mòn tự nhiên và hao mòn vô hình. B Hao mòn hữu hình và hao mòn vô hình. C Hao mòn hữu hình và hao mòn vật chất. D Hao mòn hữu hình và hao mòn do sử dụng. Câu 11 Câu 11: Tư bản lưu động là bộ phận tư bản mà... A Khi tham gia vào quá trình sản xuất, giá trị của nó được chuyển dần dần vào sản phẩm mới, bao gồm: nguyên nhiên vật liệu và tiền công lao động. B Khi tham gia vào quá trình sản xuất, giá trị của nó được chuyển ngay một lần vào sản phẩm mới, bao gồm: máy móc, nguyên nhiên vật liệu. C Khi tham gia vào quá trình sản xuất, giá trị của nó được chuyển ngay một lần vào sản phẩm mới, bao gồm: máy móc và tiền công lao động. D Khi tham gia vào quá trình sản xuất, giá trị của nó được chuyển ngay một lần vào sản phẩm mới, bao gồm: nguyên nhiên vật liệu và tiền công lao động. Câu 12 Câu 12: Khi nghiên cứu tái sản xuất tư bản xã hội, K. Marx chia nền kinh tế ra làm hai khu vực là: A KVI: sản xuất hàng công nghiệp; KVII: sản xuất tư liệu tiêu dùng. B KVI: sản xuất tư liệu sản xuất; KVII: sản xuất hàng nông nghiệp. C KVI: sản xuất tư liệu sản xuất; KVII: sản xuất tư liệu tiêu dùng. D KVI: sản xuất máy móc; KVII: sản xuất tư liệu tiêu dùng. Câu 13 Câu 13: Điều kiên thực hiện tổng sản phẩm xã hội trong tái sản xuất giản đơn là: A (v + m )I =cI; (c+v+m) I = cI + cII; (v+m)I + (v+m)II = (c+v+m)II. B (v + m )I =cII; (c+v+m) II = cI + cII; (v+m)I + (v+m)II = (c+v+m)II. C (v + m )I =cII; (c+v+m) I = cI + cII; (v+m)I + (v+m)II = (c+v+m)I. D (v + m )I =cII; (c+v+m) I = cI + cII; (v+m)I + (v+m)II = (c+v+m)II. Câu 14 Câu 14: Điều kiện thực hiện tổng sản phẩm xã hội trong tái sản xuất mở rộng: A (v + m )I >cI; (c+v+m) I > cI + cII; (v+m)I + (v+m)II > (c+v+m)II. B (v + m )I >cII; (c+v+m) I > cI + cII; (v+m)I + (v+m)II > (c+v+m)I. C (v + m )I >cII; (c+v+m) I > cI + cII; (v+m)I + (v+m)II > (c+v+m)II. D (v + m )I >cII; (c+v+m) II> cI + cII; (v+m)I + (v+m)II > (c+v+m)II. Câu 15 Câu 15: Chu kỳ khủng hoảng kinh tế trong CNTB bao gồm: A Khủng hoảng – suy giảm – phục hồi – hưng thịnh. B Khủng hoảng – tiêu điều – phục hồi – hưng thịnh. C Khủng hoảng – tiêu điều – suy giảm – hưng thịnh. D Suy giảm – tiêu điều – phục hồi – hưng thịnh. Câu 16 Câu 16: Chi phí sản xuất TBCN (k) là: A Bao gồm m và v (k = m + v). B Bao gồm c và m (k = c+ m). C Bao gồm c và v (k = c + v). D Bao gồm c, v và m (k = c + v + m). Câu 17 Câu 17: Chi phí sản xuất TBCN: A Bằng giá trị hàng hóa. B Lớn hơn giá trị hàng hóa. C Nhỏ hơn giá trị hàng hóa. D Cả a và c. Câu 18 Câu 18: Bản chất lợi nhuận và giá trị thặng dư đều là: A Lao động cụ thể của công nhân. B Lao động không công của công nhân. C Lao động trừu tượng của công nhân. D Lao động phức tạp của công nhân. Câu 19 Câu 19: Lượng lợi nhuận có thể là: A Bằng, hoặc thấp hơn lượng giá trị thặng dư. B Cao hơn hoặc thấp hơn lượng giá trị thặng dư. C Bằng, cao hơn hoặc thấp hơn lượng giá trị thặng dư. D Bằng, hoặc cao hơn lượng giá trị thặng dư. Câu 20 Câu 20: Lượng tỷ suất lợi nhuận là: A Luôn luôn nhỏ hơn giá trị thặng dư. B Luôn luôn lớn hơn tỷ suất giá trị thặng dư. C Luôn luôn bằng tỷ suất giá trị thặng dư. D Luôn luôn nhỏ hơn tỷ suất giá trị thặng dư. Câu 21 Câu 21: Những nhân tố ảnh hưởng đến tỷ suất lợi nhuận bao gồm: A Tỷ suất giá trị thặng dư; tốc độ chu chuyển của tư bản; tiết kiệm tư bản bất biến. B Cấu tạo hữu cơ của tư bản; tốc độ chu chuyển của tư bản; tiết kiệm tư bản bất biến. C Tỷ suất giá trị thặng dư; cấu tạo hữu cơ của tư bản; tốc độ chu chuyển của tư bản; tiết kiệm tư bản bất biến. D Tỷ suất giá trị thặng dư; cấu tạo hữu cơ của tư bản; tốc độ chu chuyển của tư bản; tiết kiệm giá trị thặng dư. Câu 22 Câu 22: Cạnh tranh trong nội bộ ngành sẽ: A Hình thành lợi nhuận bình quân. B Hình thành giá trị thị trường của hàng hóa. C Hình thành giá cả thị trường của hàng hóa. D Cả a và b. Câu 23 Câu 23: Cạnh tranh giữa các ngành là: A Sự cạnh tranh trong cùng ngành sản xuất khác nhau, nhằm tìm ngành đầu tư có lợi hơn. B Sự cạnh tranh trong các ngành sản xuất khác nhau, nhằm tìm ngành đầu tư mới. C Sự cạnh tranh trong các ngành sản xuất khác nhau, nhằm tìm ngành đầu tư có lợi hơn. D Sự cạnh tranh trong các ngành chế biến khác nhau, nhằm tìm ngành đầu tư có lợi hơn. Câu 24 Câu 24: Cạnh tranh giữa các ngành: A Hình thành giá cả sản xuất. B Hình thành giá trị thị trường. C Hình thành lợi nhuận bình quân. D Hình thành chi phí sản xuất. Câu 25 Câu 25: Lợi nhuận bình quân là: A Lợi nhuận không bằng nhau của những lượng vốn tư bản đầu tư bằng nhau khi đầu tư vào các ngành khác nhau. B Lợi nhuận bằng nhau của những lượng vốn tư bản đầu tư không bằng nhau khi đầu tư vào các ngành khác nhau. C Lợi nhuận bằng nhau của những lượng vốn tư bản đầu tư bằng nhau khi đầu tư vào các ngành khác nhau. D Lợi nhuận khác nhau của những lượng vốn tư bản đầu tư khác nhau khi đầu tư vào các ngành khác nhau. Câu 26 Câu 26: Khi hình thành lợi nhuận bình quân sẽ dẫn đến: A Hình thành giá trị thị trường. B Hình thành chi phí sản xuất. C Hình thành giá cả sản xuất. D Hình thành giá trị hàng hóa. Câu 27 Câu 27: Giá cả sản xuất bằng: A Chi phí sản xuất cộng tỷ suất lợi nhuận bình quân. B Chi phí sản xuất cộng giá trị thặng dư. C Chi phí sản xuất cộng lợi nhuận. D Chi phí sản xuất cộng lợi nhuận bình quân. Câu 28 Câu 28: Tư bản thương nghiệp trong CNTB là: A Một bộ phận của tư bản nông nghiệp tách ra phục vụ quá trình lưu thông hàng hóa. B Một bộ phận của tư bản công nghiệp tách ra phục vụ quá trình lưu thông hàng hóa. C Một bộ phận của tư bản cho vay tách ra phục vụ quá trình lưu thông hàng hóa. D Một bộ phận của tư bản thương nghiệp tách ra phục vụ quá trình lưu thông hàng hóa. Câu 29 Câu 29: Thực chất lợi nhuận thương nghiệp là: A Một phần lợi nhuận tạo ra trong sản xuất mà nhà tư bản công nghiệp phải chuyển nhượng cho tư bản thương nghiệp. B Một phần giá trị thặng dư tạo ra trong sản xuất mà nhà tư bản công nghiệp phải chuyển nhượng cho tư bản thương nghiệp. C Một phần tỷ suất giá trị thặng dư tạo ra trong sản xuất mà nhà tư bản công nghiệp phải chuyển nhượng cho tư bản thương nghiệp. D Một phần giá trị thặng dư tạo ra trong sản xuất mà nhà tư bản nông nghiệp phải chuyển nhượng cho tư bản thương nghiệp. Câu 30 Câu 30: Chi phí lưu thông gồm hai loại chính là: A Chi phí bao bì và chi phí lưu thông bổ sung. B Chi phí lưu thông thuần túy và chi phí vận chuyển. C Chi phí lưu thông thuần túy và chi phí lưu thông bổ sung. D Chi phí lưu thông thuần túy và chi phí lưu thông không thuần túy. Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh tế chính trị online – Đề #17 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh tế chính trị online – Đề #19