Tài chính tiền tệThi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Tài chính tiền tệ online – Đề #20 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Tài chính tiền tệ online – Đề #20 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Tài chính tiền tệ online – Đề #20 Số câu45Quiz ID614 Câu 1 Câu 1: Hoá tệ khác tiền dấu hiệu ở đặc điểm: A Hoá tệ có giá trị sử dụng lớn hơn giá trị B Hiện nay hoá tệ không còn tồn tại C Hoá tệ phải là kim loại D Hoá tệ có thể tự động rút khỏi lưu thông Câu 2 Câu 2: Trong các chức năng của tiền tệ: A Chức năng phương tiện trao đổi phản ánh bản chất của tiền tệ B Chức năng cất trữ giá trị là chức năng chỉ thấy ở tiền tệ C Chức năng tiền tệ thế giới là chức năng quan trọng nhất D Cả a và b Câu 3 Câu 3: Khi thực hiện chức năng nào sau đây, tiền KHÔNG cần hiện diện thực tế: A Thước đo giá trị B Phương tiện thanh toán C Phương tiện trao đổi D Phương tiện cất trữ Câu 4 Câu 4: Khi doanh nghiệp thanh toán tiền mua hàng thì tiền tệ đã phát huy chức năng: A Trao đổi B Thanh toán C Thước đo giá trị D Cất trữ Câu 5 Câu 5: Trong giao dịch nào sau đây, tiền thực hiện chức năng trao đổi: A Chuyển tiền qua tài khoản ngân hàng B Mua hàng tại siêu thị C Rút tiền từ máy ATM D Cả 3 đáp án trên Câu 6 Câu 6: Khi doanh nghiệp lập bảng cân đối kế toán thì tiền tệ phát huy chức năng nào? A Trao đổi B Thanh toán C Thước đo giá trị D Cất trữ Câu 7 Câu 7: Để thực hiện tốt chức năng cất trữ giá trị: A Tiền tệ phải có giá trị ổn định B Phải là tiền vàng C Cả a và b Câu 8 Câu 8: Nền kinh tế cần tiền để thỏa mãn nhu cầu: A Giao dịch. B Dự phòng. C Đầu tư. D Đáp án a, b và c. Câu 9 Câu 9: Khái niệm “chi phí giao dịch do không có sự trùng khớp về nhu cầu”. A Cao hơn khi có sự xuất hiện của tiền B Thấp hơn khi có sự xuất hiện của tiền C Do các bên giao dịch quy định D Do pháp luật quy định Câu 10 Câu 10: Các quan hệ tài chính: A Xuất hiện chủ yếu trong khâu phân phối lại B Gắn liền với việc phân bổ các nguồn vốn tiền tệ trong nền kinh tế C Cả a và b Câu 11 Câu 11: Tài chính doanh nghiệp thuộc loại: A Quan hệ tài chính hoàn trả có điều kiện B Quan hệ tài chính không hoàn trả C Quan hệ tài chính nội bộ Câu 12 Câu 12: Tín dụng thuộc loại: A Quan hệ tài chính hoàn trả có điều kiện B Quan hệ tài chính có hoàn trả C Quan hệ tài chính nội bộ Câu 13 Câu 13: Bảo hiểm thuộc loại: A Quan hệ tài chính hoàn trả có điều kiện B Quan hệ tài chính có hoàn trả C Quan hệ tài chính không hoàn trả Câu 14 Câu 14: Tài chính là quan hệ: A Trao đổi hàng hoá trực tiếp B Phân phối trong kênh mua bán hàng hoá C Phân phối nguồn lực giữa các chủ thể kinh tế D Cả a, b và c Câu 15 Câu 15: Xét về thực chất, quan hệ tài chính là: A Quá trình tiêu dùng hàng hoá B Quá trình chuyển dịch các nguồn vốn C Quá trình sản xuất D Quá trình mua bán Câu 16 Câu 16: Quan hệ nào dưới đây là quan hệ tài chính: A Vay nợ B Nộp thuế C Vận tải D Đáp án a và b Câu 17 Câu 17: Quan hệ tài chính luôn gắn liền với: A Hàng hoá B Sản xuất C Mua bán D Tiền tệ Câu 18 Câu 18: Tài chính không thể ra đời nếu thiếu: A Nền kinh tế hàng hoá B Nền kinh tế hàng hoá tiền tệ C Nền kinh tế tri thức D Nền kinh tế thị trường Câu 19 Câu 19: Trong các loại quan hệ sau, quan hệ nào KHÔNG phải là quan hệ tài chính: A Nộp tiền học phí B Chuyển nhượng hoá đơn thương mại C Mua bảo hiểm nhân thọ D Đáp án a và b Câu 20 Câu 20: Muốn thoả mãn định nghĩa về tài chính, quỹ tiền tệ phải là: A Một quỹ tiền tệ có tính độc lập B Một quỹ tiền tệ tập trung C Một quỹ ngoại tệ mạnh D Cả a, b và c Câu 21 Câu 21: Quỹ lương do doanh nghiệp lập ra có phải là quỹ tiền tệ trong tài chính không: A Không phải do quỹ này không phải là quỹ tập trung B Không phải do quỹ này quá nhỏ về quy mô C Nó là quỹ tiền tệ do nó được lập ra nhằm trữ tiền D Nó là quỹ tiền tệ do nó nhằm phục vụ trả lương cho nhân viên Câu 22 Câu 22: Nhà nước tham gia vào quá trình phân phối tài chính với tư cách nào dưới đây: A Là người tham gia phân phối lần đầu B Là người tham gia phân phối lại C Cả a và b Câu 23 Câu 23: Hệ thống các quan hệ tài chính bao gồm các khâu nào? A Tài chính Nhà nước B Tài chính Doanh nghiệp C Trung gian tài chính D Tất cả các đáp án trên Câu 24 Câu 24: Vai trò của tài chính Nhà nước trong hệ thống tài chính là: A Nền tảng B Trung gian C Tạo tính thanh khoản D Chủ đạo Câu 25 Câu 25: Vai trò của tài chính doanh nghiệp trong hệ thống tài chính là: A Nền tảng B Trung gian C Tạo tính thanh khoản D Chủ đạo Câu 26 Câu 26: Trong hệ thống tài chính, chủ thể được nhắc tới là: A Các quan hệ tài chính B Các chủ thể tài chính C Các phương thức trao đổi hàng hóa D Đáp án a và b Câu 27 Câu 27: Chọn phương án đúng khi nói về Lãi suất: A Phản ánh chi phí của việc vay vốn B Phản ánh mức sinh lời từ đồng vốn cho vay C Cả a và b Câu 28 Câu 28: Đối với người đi vay lãi suất được coi là: A Một phần chi phí vốn vay B Yêu cầu tối thiểu về lợi ích của khoản vay C Sự đền bù đối với việc hy sinh quyền sử dụng tiền D Đáp án b và c Câu 29 Câu 29: Trong trường hợp nào lãi suất ngoại tệ cao hơn lãi suất nội tệ: A Đồng nội tệ dự tính sẽ lên giá so với ngoại tệ B Đồng ngoại tệ dự tính sẽ tăng giá so với nội tệ C Cả a và b đều sai Câu 30 Câu 30: Lãi suất thị trường tăng thể hiện: A Cung vốn vay đang tăng lên B Cầu vốn vay đang tăng lên C Sự can thiệp của Nhà nước vào thị trường đang rõ rệt hơn D Không có đáp án đúng Câu 31 Câu 31: Khi nền kinh tế đang tăng trưởng, lãi suất thị trường có thể: A Cao hơn do nhu cầu đầu tư cao hơn B Thấp hơn do nhu cầu vay vốn thấp hơn C Cao hơn do nhu cầu gửi tiết kiệm giảm xuống D Đáp án a và c Câu 32 Câu 32: Khi nền kinh tế đang suy thoái, lãi suất thị trường có thể: A Cao hơn do nhu cầu vay vốn cao hơn B Thấp hơn do nhu cầu vay vốn để đầu tư thấp hơn C Cao hơn do nhu cầu gửi tiết kiệm giảm xuống D Đáp án a và c Câu 33 Câu 33: Lãi suất tái chiết khấu phải đảm bảo: A Thấp hơn lãi suất chiết khấu B Cao hơn lãi suất chiết khấu C Cả a và b đều sai Câu 34 Câu 34: Lãi suất tiền gửi tiết kiệm kỳ hạn 3 tháng: A Sẽ cố định trong suốt kỳ hạn đó B Sẽ thay đổi tuỳ theo lãi suất trên thị trường C Cả a và b đều sai Câu 35 Câu 35: Khi dự kiến lạm phát sẽ tăng: A Lãi suất thực có thể sẽ giảm đi B Lãi suất danh nghĩa có thể sẽ tăng lên C Lãi suất danh nghĩa có thể sẽ giảm đi D Đáp án a và b Câu 36 Câu 36: Loại lãi suất nào được sử dụng trong trường hợp trả lãi trước: A Lãi suất của khoản cho vay chiết khấu B Lãi suất của khoản cho vay ứng trước C Cả a và b Câu 37 Câu 37: Loại lãi suất nào áp dụng phương pháp trả lãi trước: A Lãi suất bao thanh toán B Lãi suất chiết khấu C Cả a và b Câu 38 Câu 38: Nhà nước phát hành trái phiếu kho bạc thời hạn 5 năm, trả lãi hàng năm, đó là lãi suất: A Đơn và danh nghĩa B Đơn và thực C Ghép và danh nghĩa D Ghép và thực Câu 39 Câu 39: Trong tín dụng Nhà nước, Nhà nước xuất hiện với tư cách: A Người môi giới B Người đi vay C Người cho vay D Cả b và c Câu 40 Câu 40: Khi có lạm phát xảy ra: A Người cho vay được lợi do lãi suất thực tăng lên B Người cho vay được lợi do lãi suất thực giảm xuống C Người đi vay được lợi do lãi suất thực tăng lên D Người đi vay được lợi do lãi suất thực giảm xuống Câu 41 Câu 41: So với lãi suất cho vay, lãi suất huy động vốn của các ngân hàng: A Luôn lớn hơn B Luôn nhỏ hơn C Lớn hơn hoặc bằng D Nhỏ hơn hoặc bằng Câu 42 Câu 42: Đâu là mối quan hệ giữa lãi suất danh nghĩa và lãi suất thực tế: A Lãi suất thực tế = Lãi suất danh nghĩa + tỷ lệ lạm phát dự tính B Lãi suất danh nghĩa = Lãi suất thực tế + tỷ lệ dạm phát dự tính C Tỷ lệ lạm phát thực tế = Lãi suất danh nghĩa + lãi suất thực tế D Lãi suất danh nghĩa = Lãi suất thực tế - Tỷ lệ lạm phát dự tính Câu 43 Câu 43: Lãi suất thực thường nhỏ hơn lãi suất danh nghĩa vì có yếu tố: A Lạm phát. B Khấu hao. C Thâm hụt cán cân vãng lai. D Gồm a và c Câu 44 Câu 44: Trong điều kiện nào sau đây việc đi vay là có lợi nhất: A Lãi suất là 20% và lạm phát dự kiến là 15% B Lãi suất là 12% và lạm phát dự kiến là 10% C Lãi suất là 10% và lạm phát dự kiến là 5% D Lãi suất là 4% và lạm phát dự kiến là 1% Câu 45 Câu 45: Lãi suất danh nghĩa tăng lên có thể do: A Lạm phát dự kiến đã tăng lên B Lãi suất thực đã tăng lên C Đáp án a và b D Không có đáp án đúng Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Tài chính tiền tệ online – Đề #19 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Tài chính tiền tệ online – Đề #21