Tài chính tiền tệThi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Tài chính tiền tệ online – Đề #26 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Tài chính tiền tệ online – Đề #26 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Tài chính tiền tệ online – Đề #26 Số câu45Quiz ID620 Câu 1 Câu 1: Trách nhiệm pháp lý của các chủ sở hữu công ty cổ phần bị giới hạn bởi số lượng vốn đầu tư của họ trong công ty. A Đúng B Sai Câu 2 Câu 2: Công ty cổ phần bắt buộc phải có: A Cổ phiếu phổ thông. B Cổ phiếu ưu đãi. C Trái phiếu công ty. D Cả 3 đáp án trên. Câu 3 Câu 3: Tài sản nào sau đây KHÔNG phải là tài sản cố định của doanh nghiệp theo pháp luật hiện hành của Việt Nam: A Ô-tô tải dùng cho SXKD B Máy vi tính (giá 7 triệu đồng) dùng cho quản lý DN C Chứng khoán đầu tư dài hạn của DN D b và c Câu 4 Câu 4: Tài sản nào sau đây KHÔNG phải là tài sản cố định của doanh nghiệp theo pháp luật hiện hành của Việt Nam: A Ô-tô tải dùng cho SXKD B Máy vi tính (giá 7 triệu đồng) dùng cho quản lý DN C Chứng khoán đầu tư dài hạn của DN D b và c Câu 5 Câu 5: Trong bảng cân đối kế toán, hình thức nào sau đây làm tăng nguồn vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp? A Lợi nhuận để lại B Phát hành cổ phiếu C Phát hành trái phiếu D Chia cổ tức cho cổ đông Câu 6 Câu 6: Ngân hàng trung ương có nhiệm vụ: A Phát hành tiền B Làm trung gian thanh toán cho các ngân hàng trong nước C Cả a và b Câu 7 Câu 7: Tài sản ngắn hạn của doanh nghiệp sẽ tăng khi: A Doanh nghiệp mua nguyên vật liệu thanh toán sau B Doanh nghiệp vay ngắn hạn từ ngân hàng C Cả a và b Câu 8 Câu 8: Ngân hàng trung ương có nhiệm vụ gì? A Ổn định giá trị đồng nội tệ B Cung cấp vốn cho các dự án đầu tư của chính phủ C Cả a và b Câu 9 Câu 9: Ngân hàng trung ương có nhiệm vụ: (Chọn phát biểu đúng) A Là người cho vay cuối cùng đối với các ngân hàng thương mại B Cung cấp vốn cho các dự án đầu tư của Chính phủ C Cả a và b Câu 10 Câu 10: Ngân hàng trung ương ngày nay: A Chịu trách nhiệm quản lý vĩ mô về hoạt động tiền tệ, tín dụng và ngân hàng B Cung cấp vốn kinh doanh ban đầu cho các ngân hàng C Cả a và b Câu 11 Câu 11: Ngân hàng trung ương có nhiệm vụ gì? (Chọn phát biểu đúng) A Tư vấn lĩnh vực tiền tệ ngân hàng cho Chính phủ B Cung cấp vốn cho các dự án đầu tư của Chính phủ C Cả a và b Câu 12 Câu 12: Theo Nghị định số 53/HĐBT của Hội đồng bộ trưởng ngày 26/3/1988, hệ thống ngân hàng Việt Nam là hệ thống ngân hàng: A Một cấp B Hai cấp C Ba cấp Câu 13 Câu 13: Tài sản ngắn hạn của doanh nghiệp sẽ giảm khi: A Doanh nghiệp mua nguyên vật liệu thanh toán ngay B Doanh nghiệp trả nợ ngắn hạn cho ngân hàng C Cả a và b Câu 14 Câu 14: Tại Việt Nam, chính sách tiền tệ được kiểm soát bởi: A Ngân hàng Nhà nước B Chính phủ C Bộ tài chính D Quốc hội Câu 15 Câu 15: Khi vốn lưu động thường xuyên ròng (net working capital) của doanh nghiệp là số âm, điều đó có nghĩa: A Doanh nghiệp đã dùng nguồn vốn dài hạn tài trợ cho các tài sản ngắn hạn B Doanh nghiệp đã dùng nguồn vốn ngắn hạn tài trợ cho các tài sản dài hạn C Giảm nhẹ nhu cầu thanh toán nợ ngắn hạn của doanh nghiệp Câu 16 Câu 16: NHTW không có chức năng nào trong các chức năng sau đây: A Phát hành tiền B Quản lý hệ thống thanh toán C Kiểm soát lưu lượng tiền và tín dụng D Kiểm soát chính sách tài khóa Câu 17 Câu 17: Trong phép đo cung tiền M1 có các tài sản sau đây TRỪ: A Công cụ phái sinh B Tiền mặt C Tiền gửi tiết kiệm phát séc D Đáp án b và c Câu 18 Câu 18: Khi tổng giá trị tài sản ròng của doanh nghiệp định giá theo tiêu chuẩn kế toán mới cao hơn trước: A Giá trị của mỗi cổ phần doanh nghiệp tăng lên theo B Giá trị ghi sổ của mỗi cổ phần doanh nghiệp không thay đổi C Không có đáp án đúng Câu 19 Câu 19: Số nhân tiền tệ nhất thiết phải: A Lớn hơn 1 B Bằng 1 C Nhỏ hơn 1 D Tuỳ thuộc vào phép đo lượng tiền cung ứng Câu 20 Câu 20: Khi tổng giá trị tài sản ròng của doanh nghiệp định giá theo tiêu chuẩn kế toán mới thấp hơn trước: A Giá trị ghi sổ của mỗi cổ phần doanh nghiệp giảm theo B Giá trị thị trường của mỗi cổ phần doanh nghiệp giảm theo C Cả a và b D Không có đáp án đúng Câu 21 Câu 21: Giả định các yếu tố khác không thay đổi, lượng tiền cung ứng sẽ tăng khi: A NHTW tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc B NHTW tăng lãi suất tái chiết khấu C NHTW mua tín phiếu Kho bạc trên thị trường mở D Không có đáp án đúng Câu 22 Câu 22: Giả định các yếu tố khác không thay đổi, số nhân tiền tệ sẽ giảm khi: A NHTW giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc B NHTW tăng lãi suất tái chiết khấu C NHTW bán tín phiếu Kho bạc trên thị trường mở D Không có đáp án đúng Câu 23 Câu 23: Ngân hàng Trung ương bán trái phiếu chính phủ nhằm _______ dự trữ ngân hàng và ________ cung tiền. A Tăng, tăng B Giảm, giảm C Tăng, giảm D Giảm, tăng Câu 24 Câu 24: Trong các mục tiêu của chính sách tiền tệ: A Mục tiêu ổn định giá cả và giảm thất nghiệp chỉ mâu thuẫn với nhau trong ngắn hạn B Mục tiêu tăng trưởng kinh tế và tạo công ăn việc làm thống nhất với nhau C Cả a và b Câu 25 Câu 25: Tiền nộp bảo hiểm xã hội cho công nhân đứng máy được doanh nghiệp tính vào: A Lợi nhuận doanh nghiệp B Chi phí sản xuất C Quỹ phúc lợi khen thưởng D Chi phí quản lý doanh nghiệp Câu 26 Câu 26: Tiền nộp bảo hiểm xã hội cho giám đốc doanh nghiệp được doanh nghiệp tính vào: A Lợi nhuận doanh nghiệp B Chi phí sản xuất C Quỹ phúc lợi khen thưởng D Chi phí quản lý doanh nghiệp Câu 27 Câu 27: Khi thực thi chính sách tiền tệ, mục tiêu tăng trưởng kinh tế luôn đi kèm với: A Ổn định lãi suất B Tạo công ăn việc làm C Ổn định giá cả D Cả a, b và c Câu 28 Câu 28: Nếu NHTW chọn lãi suất làm mục tiêu trung gian, khi cầu tiền tăng: A Cung tiền sẽ tăng B Cung tiền sẽ giảm C Lãi suất sẽ tăng D Lãi suất sẽ giảm Câu 29 Câu 29: Tài sản ngắn hạn của doanh nghiệp sẽ KHÔNG thay đổi khi: A Doanh nghiệp mua nguyên vật liệu thanh toán ngay B Doanh nghiệp bán chịu hàng hoá C Cả a và b Câu 30 Câu 30: Trong hệ thống mục tiêu điều hành chính sách tiền tệ có 2 hệ thống mục tiêu: A Mục tiêu trung gian và mục tiêu cuối cùng B Mục tiêu trung gian và mục tiêu giá cả C Mục tiêu hoạt động và mục tiêu giá cả Câu 31 Câu 31: Cơ quan nào là nơi đề ra và vận hành chính sách tiền tệ: A Chính phủ B Ngân hàng Trung ương C Ngân hàng thương mại D Cả 3 phương án trên đều sai Câu 32 Câu 32: Khi doanh nghiệp vay ngân hàng để mua máy móc thiết bị, bảng cân đối kế toán sẽ thay đổi như thế nào? A Tài sản tăng, nguồn vốn giảm B Tài sản giảm, nguồn vốn giảm C Tài sản tăng, nguồn vốn tăng D Tài sản giảm, nguồn vốn tăng Câu 33 Câu 33: Sự mâu thuẫn của các mục tiêu của chính sách tiền tệ: A Chỉ xuất hiện trong ngắn hạn B Chỉ xuất hiện trong dài hạn C Xuất hiện cả trong ngắn và dài hạn D Không tồn tại Câu 34 Câu 34: Khi doanh nghiệp trả nợ vay dài hạn thì tài sản, nguồn vốn nào thay đổi: A Vay dài hạn B Tài sản bằng tiền C Nợ dài hạn đến hạn trả D b và c Câu 35 Câu 35: Mục tiêu ổn định tiền tệ, tăng trưởng kinh tế và công ăn việc làm là các mục tiêu nào của CSTT: A Mục tiêu cuối cùng B Mục tiêu trung gian C Mục tiêu hoạt động Câu 36 Câu 36: Mục tiêu của chính sách tiền tệ không bao gồm: A Kinh tế tăng trưởng cao và ổn định B Kim ngạch xuất khẩu tăng cao và ổn định C Lạm phát thấp và ổn định D Tỷ lệ thất nghiệp thấp và ổn định Câu 37 Câu 37: Xét trong dài hạn, nguồn nào sau đây hình thành nên nguồn vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp: A Lợi nhuận để lại B Phát hành trái phiếu C Phát hành cổ phiếu D Cả a và c Câu 38 Câu 38: Mục tiêu của chính sách tiền tệ là: A Việc duy trì mức lạm phát ổn định B Việc xác định mệnh giá và cung ứng đồng tiền của một quốc gia C Một trong những chức năng quan trọng nhất của Chính phủ D Duy trì mức lạm phát thấp, ổn định và mức tăng trưởng kinh tế cao, ổn định Câu 39 Câu 39: Khoản nợ phải trả nào dưới đây của doanh nghiệp KHÔNG phải là khoản vay: A Nợ ngân hàng B Nợ thuế C Nợ trái phiếu D Cả b và c Câu 40 Câu 40: Khi tốc độ tăng trưởng kinh tế vượt quá tỷ lệ tăng trưởng bền vững: A NHTW sẽ duy trì mức lãi suất thấp nhằm duy trì mức tăng trưởng cao B NHTW sẽ tăng lãi suất nhằm giảm tốc độ tăng trưởng kinh tế C NHTW sẽ xác định tỷ lệ tăng trưởng bền vững mới và cố gắng duy trì tỷ lệ đó D NHTW sẽ hạ lãi suất nhằm giảm tốc độ tăng trưởng kinh tế Câu 41 Câu 41: Lý do khiến NHTW thông báo các quyết định của mình ra công chúng là: A Dành thời gian cho người dân để hiểu về các quyết định đó B Đa phần người dân không hiểu về chính sách tiền tệ nên không ảnh hưởng tới việc thông báo quyết định ra công chúng C Chính sách tiền tệ ổn định sẽ giảm thiểu những nghi ngờ về quyết định của NHTW D Các NHTW khác trên thế giới có thể phối hợp với các chính sách của họ Câu 42 Câu 42: Doanh nghiệp lập dự phòng khoản phải thu khó đòi, khoản này sẽ: A Giảm quy mô tài sản doanh nghiệp B Không ảnh hưởng đến quy mô tài sản của doanh nghiệp C Tính vào chi phí sản xuất D Cả b và c Câu 43 Câu 43: Chính sách tiền tệ ảnh hưởng tới: A Lạm phát B Sản lượng C Cả lạm phát và sản lượng D Không ảnh hưởng tới lạm phát và sản lượng Câu 44 Câu 44: Doanh nghiệp lập dự phòng giảm giá hàng tồn kho, khoản này sẽ: A Giảm quy mô tài sản doanh nghiệp B Không ảnh hưởng đến quy mô tài sản của doanh nghiệp C Tính vào chi phí sản xuất D Cả a và c Câu 45 Câu 45: Đâu là dấu hiệu của chính sách tiền tệ mở rộng: A Tăng lãi suất ngân hàng B Tăng lãi suất cho vay qua đêm C Bán ra trái phiếu D Mua vào trái phiếu Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Tài chính tiền tệ online – Đề #25 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Tài chính tiền tệ online – Đề #27