Tài chính tiền tệThi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Tài chính tiền tệ online – Đề #30 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Tài chính tiền tệ online – Đề #30 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Tài chính tiền tệ online – Đề #30 Số câu20Quiz ID624 Câu 1 Câu 1: Nam mua chiếc xe đạp với giá thanh toán là 1.045.000 đồng, thuế suất thuế giá trị gia tăng đối với xe đạp là 10%. Số thuế giá trị gia tăng Nam phải chịu là: A 90.000 B 95.000 C 104.500 Câu 2 Câu 2: Thuế GTGT có thể xếp cùng nhóm với sắc thuế nào sau đây: A Thuế xuất nhập khẩu B Thuế thu nhập cá nhân C Thuế thu nhập doanh nghiệp D Thuế nhà đất Câu 3 Câu 3: Loại thuế nào dưới đây là thuế trực thu: A Thuế tiêu thụ đặc biệt B Thuế xuất nhập khẩu C Thuế thu nhập doanh nghiệp D Không có đáp án đúng Câu 4 Câu 4: Thuế tài sản bao gồm loại thuế nào dưới đây: A Thuế nhà đất B Thuế giá trị gia tăng C Thuế tiêu thụ đặc biệt D Cả a, b và c Câu 5 Câu 5: Đối tượng không thuộc diện chịu thuế được sự ưu đãi nào về thuế: A Thấp nhất B Không được ưu đãi thuế C Cao nhất D Tuỳ theo từng luật thuế Câu 6 Câu 6: Đối tượng được hoàn thuế được sự ưu đãi nào về thuế: A Thấp nhất B Không được ưu đãi thuế C Cao nhất D Tuỳ theo từng luật thuế Câu 7 Câu 7: Thuế suất thuế tiêu thụ đặc biệt là: A Thuế suất luỹ tiến từng phần B Thuế suất luỹ tiến toàn phần C Thuế suất cao D Thuế suất thấp Câu 8 Câu 8: Những đặc điểm nào sau đây KHÔNG đúng với bản chất của thuế: A Thuế mang tính cưỡng chế B Thuế là một phần thu nhập của các tầng lớp dân cư bắt buộc chuyển giao cho Nhà nước C Không mang tính chất hoàn trả trực tiếp. D Thuế là một loại giá mà người dân phải trả khi sử dụng hàng hoá công cộng Câu 9 Câu 9: Để tăng thu NSNN về thuế, Nhà nước cần phải: A Mở rộng diện đánh thuế B Tăng thuế suất càng cao càng tốt C Cả a và b Câu 10 Câu 10: Nguy cơ trốn thuế xuất hiện trong thuế thu nhập áp dụng: A Thuế suất lũy tiến từng phần B Thuế suất luỹ tiến toàn phần C Không có đáp án đúng D Đáp án a và b Câu 11 Câu 11: Để đánh giá hiệu quả chi NSNN, người ta có thể sử dụng chỉ tiêu nào dưới đây: A Thời gian thu hồi vốn B Sự ổn định chính trị-xã hội C Chỉ số tăng GDP D Đáp án B và C Câu 12 Câu 12: Để đánh giá hiệu quả chi NSNN, người ta dùng các chỉ tiêu: A Thời gian thu hồi vốn; B Chỉ số tăng GDP C Hiệu quả sử dụng vốn đầu tư ICOR D Đáp án b và c Câu 13 Câu 13: Nội dung của nguyên tắc cân đối NSNN là: A Tổng thu lớn hơn tổng chi và có tích lũy B Tổng chi lớn hơn tổng thu C Chi thường xuyên lớn hơn thu thường xuyên D Thu thường xuyên lớn hơn chi thường xuyên và có tích luỹ Câu 14 Câu 14: Mức độ vay nợ của ngân sách nhà nước phụ thuộc trực tiếp vào những yếu tố nào sau đây: A Nhu cầu chi tiêu của chính phủ B Tổng sản phẩm quốc nội C Hiệu quả chi tiêu của chính phủ D Đáp án a, b và c Câu 15 Câu 15: Biện pháp nào được sử dụng phổ biến nhất để bù đắp bội chi NSNN ở Việt Nam trong những năm 1990. A Phát hành tiền B Thực hiện nghiệp vụ thị trường mở C Phát hành tín phiếu NHTW D Vay nợ Câu 16 Câu 16: Chỉ số bội chi NSNN đuợc đo bằng tỷ số giữa số vay nợ trong năm ngân sách với: A Tổng chi NSNN B Tổng thu nhập quốc nội (GDP) C Tổng thu nhập quốc dân D Tổng thu NSNN Câu 17 Câu 17: Bội chi ngân sách Nhà nước cao và liên tục trong nhiều năm có thể dẫn đến: A Cán cân thương mại nghiêng về phía nhập siêu B Cán cân thương mại nghiêng về phía xuất siêu C Không tác động đến cán cân thương mại Câu 18 Câu 18: Tác động của bội chi ngân sách Nhà nước cao và liên tục trong nhiều năm là: A Làm tăng lãi suất thị trường B Làm giảm lãi suất thị trường C Làm thâm hụt cán cân thương mại D Đáp án a và c Câu 19 Câu 19: Khoản thu nào dưới đây được dùng cho chi thường xuyên: A Tín phiếu Kho bạc B Trái phiếu Chính phủ C Phí và lệ phí D Tất cả các phương án trên Câu 20 Câu 20: Giải pháp khắc phục bội chi ngân sách Nhà nước nào ảnh hưởng đến lượng tiền cung ứng: A Phát hành thêm tiền mặt vào lưu thông B Phát hành trái phiếu Chính phủ C Cả a và b D Không có đáp án đúng Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Tài chính tiền tệ online – Đề #29 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Kinh tế Vi Mô online – Đề #1