Kinh tế vi môThi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Kinh tế Vi Mô online – Đề #37 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Kinh tế Vi Mô online – Đề #37 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Kinh tế Vi Mô online – Đề #37 Số câu25Quiz ID661 Câu 1 Câu 1: Cạnh tranh thuần túy có thể là mong muốn nhất trong mọi ngành A Đúng B Sai Câu 2 Câu 2: Sự thay đổi mang tính chất đổi mới tạo ra sự không chắc chắn không thể giảm được giữa hiệu suất cân bằng và hiệu suất thực tế A Đúng B Sai Câu 3 Câu 3: Duy trì sự ổn định vĩ mô, phân bổ tài nguyên để cải thiện hiệu quả kinh tế và công bằng, và đưa ra khung pháp luật là tất cả các chức năng mà chính phủ có thể thực hiện trong nền kinh tế hỗn hợp A Đúng B Sai Câu 4 Câu 4: Chức năng hiệu quả của chính phủ được hình thành chủ yếu bởi mối quan tâm về các câu hỏi Cái gì và Thế nào mà trên thị trường được trả lời không đúng A Đúng B Sai Câu 5 Câu 5: Sự lựa chọn công cộng chỉ liên quan đến cái chính phủ phải làm chứ không liên quan đến liệu chính phủ có thể thực hiện các mục đích đó như thế nào? A Đúng B Sai Câu 6 Câu 6: Lý thuyết sự lựa chọn công cộng bỏ qua khả năng là chính sách của chính phủ có thể thất bại và làm giảm phúc lợi của tất cả các công dân. A Đúng B Sai Câu 7 Câu 7: Khi việc làm giảm ô nhiễm tốn rất nhiều chi phí thì ô nhiễm bằng không không phải là mức ô nhiễm tối ưu A Đúng B Sai Câu 8 Câu 8: Hàng hóa công cộng và ảnh hưởng hướng ngoại khác nhau đủ để một phân tích về cái này có thể không cho thấy bản chất để phân tích cái kia. A Đúng B Sai Câu 9 Câu 9: Xác định cơ cấu pháp lý là một trong các chức năng chính của chính phủ trong nền kinh tế hỗn hợp A Đúng B Sai Câu 10 Câu 10: Chính phủ có thể hoạt động để phân bổ lại tài nguyên công bằng hơn, nhưng không thể ảnh hưởng đến hiệu quả hơn A Đúng B Sai Câu 11 Câu 11: Hành động tập thể có thể không bao giờ cải thiện được phúc lợi của mọi thành viên cùng một lúc A Đúng B Sai Câu 12 Câu 12: Quy tắc bỏ phiếu theo đa số không nhất thiết tạo ra sự điều chỉnh hoàn thiện Pareto trong hoạt động kinh tế A Đúng B Sai Câu 13 Câu 13: Các ảnh hưởng hướng ngoại có thể được “nội hóa” bằng đàm phán, đặt ra những quy tắc nghĩa vụ, kiểm soát trực tiếp, và/hoặc đánh thuế A Đúng B Sai Câu 14 Câu 14: Các chính sách tự do kinh doanh cho phép mức ô nhiễm được tư nhân quyết định bằng việc tính toán chi phí và thiệt hại có thể dẫn đến việc sản xuất quá nhiều một cách không hiệu quả A Đúng B Sai Câu 15 Câu 15: Nếu một người có thể thu được 10$ một giờ thì độ dốc của ràng buộc ngân sách nghỉ ngơi tiêu dùng là A 1/10 B 10 C 0,01 D 1 Câu 16 Câu 16: Nếu thu nhập không phải từ lương tăng lên thì ràng buộc ngân sách A Quay và trở nên dốc hơn B Quay và trở nên thoải hơn C Dịch chuyển song song lên trên D Dịch chuyển song song xuống dưới Câu 17 Câu 17: Nếu thu nhập không phải từ lương giảm xuống thì ràng buộc ngân sách A Quay và trở nên dốc hơn B Quay và trở nên thoải hơn C Dịch chuyển song song lên trên D Dịch chuyển song song xuống dưới Câu 18 Câu 18: Tăng thu nhập không từ lương dẫn đến A Giảm lượng cung lao động thông qua ảnh hưởng thay thế B Giảm lượng cung lao động thông qua ảnh hưởng thu nhập C Tăng lượng cung lao động thông qua ảnh hưởng thay thế D Tăng lượng cung lao động thông qua ảnh hưởng thu nhập Câu 19 Câu 19: Ảnh hưởng thay thế của mức lương tăng dẫn đến A Giảm lượng cung lao động B Tăng lượng cung lao động C Giảm nghỉ ngơi D Cả B và C Câu 20 Câu 20: Giảm mức thuế thu nhập cận biên sẽ A Làm cho lượng cung lao động tăng nhiều vì ảnh hưởng thu nhập nhỏ hơn ảnh hưởng thay thế B Làm cho lượng cung lao động giảm nhiều vì ảnh hưởng thay thế nhỏ hơn ảnh hưởng thu nhập C Dẫn đến thay đổi trong lượng cung lao động D Không có ảnh hưởng gì đế lượng cung lao động vì thuế không ảnh hưởng đến ràng buộc ngân sách Câu 21 Câu 21: Của cải có được trong cả cuộc đời tăng lên dẫn đến A Nghỉ việc sớm hơn thông qua ảnh hưởng thu nhập B Nghỉ việc muộn hơn thông qua ảnh hưởng thay thế C Nghỉ việc sớm hơn thông qua ảnh hưởng thay thế D Nghỉ việc muộn hơn thông qua ảnh hưởng thu nhập Câu 22 Câu 22: Các chương trình phúc lợi A Làm giảm cung lao động của những người nhận trợ cấp thông qua ảnh hưởng thu nhập B Làm giảm cung lao động của những người nhận trợ cấp thông qua ảnh hưởng thay thế C Làm tăng cung lao động của những người nhận trợ cấp thông qua ảnh hưởng thu nhập D Cả A và B Câu 23 Câu 23: Ví dụ nào sau đây là về đầu tư vào vốn con người A Đi học phổ thông chính thức B Học thông qua làm việc C Đào tạo kỹ thuật D Nhà máy và thiết bị Câu 24 Câu 24: Câu nào sau đây là nhất quán với lý thuyết giáo dục tạo ra tín hiệu cho người sử dụng lao động về năng suất bẩm sinh của người đăng ký xin việc A Ở trường sinh viên học các kỹ năng để trở thành có năng suất hơn ở nơi làm việc B Sinh viên học thuộc loại kiên trì được đánh giá cao trong thế giới kinh doanh C Những cá nhân vốn thông minh hơn thấy học dễ hơn, dễ chịu hơn và thỏa mãn hơn D Tất cả các câu trên Câu 25 Câu 25: Chi phí cơ hội của việc đi học không bao gồm: A Chi phí trả học phí B Cho phí vào tài liệu sách vở C Phòng và bảng D Thu nhập bị bỏ mất khi tham dự trên lớp và nghiên cứu Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Kinh tế Vi Mô online – Đề #36 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Kinh tế Vi Mô online – Đề #38