Kinh tế Vĩ MôThi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Kinh tế Vĩ Mô online – Đề #10 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Kinh tế Vĩ Mô online – Đề #10 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Kinh tế Vĩ Mô online – Đề #10 Số câu29Quiz ID692 Câu 1 Câu 1: Sự đánh đổi giữa lạm phát và thất nghiệp chỉ đúng khi: A Trong ngắn hạn B Tổng cầu thay đổi C Kỳ vọng về lạm phát không thay đổi D Tất cả các câu trên Câu 2 Câu 2: Theo mô hình gia tốc về đầu tư, đầu tư: A Cao khi lãi suất thực tế thấp. B Tương đối ổn định tại tất cả các thời điểm. C Cao khi sản lượng tăng trưởng nhanh. D Cao khi lợi nhuận của doanh nghiệp cao Câu 3 Câu 3: Kinh tế vĩ mô nghiên cứu: A Thị trường quốc gia về từng sản phẩm như gạo, thịt lợn. B Mức giá chung và lạm phát. C Tỉ lệ thất nghiệp và cán cân thanh toán. D Tất cả các điều trên. Câu 4 Câu 4: Kinh tế vĩ mô ít đề cập nhất đến: A Sự thay đổi giá cả tương đối. B Sự thay đổi mức giá chung. C Thất nghiệp. D Mức sống. Câu 5 Câu 5: Chỉ tiêu nào dưới đây được coi là quan trọng nhất để đánh giá thành tựu kinh tế của một quốc gia trong dài hạn? A Tăng trưởng GDP danh nghĩa. B Tăng trưởng GDP thực tế. C Tăng trưởng GDP thực tế bình quân đầu người D Tăng trưởng khối lượng tư bản. Câu 6 Câu 6: Tổng sản phẩm trong nước (GDP) là: A Tổng giá trị của tất cả các hàng hóa và dịch vụ tạo ra trên lãnh thổ một nước trong một thời kỳ nhất định B Tổng giá trị của tất cả các hàng hoá và dịch vụ cuối cùng tạo ra trên lãnh thổ một nước trong một thời kỳ nhất định C Tổng giá trị của tất cả các hàng hoá và dịch vụ cuối cùng do các công dân trong nước sản xuất ra trong một thời kỳ nhất định. D Tổng giá trị của tất cả các hàng hóa và dịch vụ sản xuất ra tại một thời điểm nhất định, ví dụ ngày 31 tháng 12 năm 2009. Câu 7 Câu 7: Tổng sản phẩm trong nước (GDP) của Việt Nam đo lường thu nhập A Mà người Việt Nam tạo ra ở cả trong và ngoài nước tạo ra trên lãnh thổ Việt Nam. B Của khu vực dịch vụ trong nước. C Của khu vực sản xuất vật chất trong nước. D Tổng sản phẩm được tạo ra trên lãnh thổ Việt Nam không kể là người Việt Nam hay người nước ngoài tạo ra Câu 8 Câu 8: Tổng sản phẩm quốc dân (GNP) của Việt Nam đo lường thu nhập. A Mà người Việt Nam tạo ra ở cả trong và ngoài nước. B Tạo ra trên lãnh thổ Việt Nam. C Của khu vực dịch vụ trong nước. D Của khu vực sản xuất vật chất trong nước. Câu 9 Câu 9: Một ví dụ về chuyển giao thu nhập trong hệ thống tài khoản quốc gia là: A Tiền thuê. B Trợ cấp cho đồng bào miền Trung sau cơn bão số 6. C Kinh phí mà nhà nước cấp cho Bộ giáo dục & Đào tạo để trả lương cho cán bộ công nhân viên. D Câu 2 và 3 đúng. Câu 10 Câu 10: Giá trị hao mòn của nhà máy và các trang thiết bị trong quá trình sản xuất hàng hoá và dịch vụ được gọi là: A Tiêu dùng. B Khấu hao. C Đầu tư. D Hàng hoá trung gian. Câu 11 Câu 11: Khoản mục nào sau đây được coi là đầu tư trong hệ thống tài khoản thu nhập quốc dân? A Một người thợ gốm mua một chiếc xe tải mới để chở hàng và đi dự các buổi trưng bày nghệ thuật vào cuối tuần. B Gia đình bạn mua 100 cổ phiếu trên thị trường chứng khoán. C Gia đình bạnmua một ngôi nhà 100 năm tuổi nằm trong khu di tích lịch sử được bảo vệ. D Tất cả các câu trên đều đúng. Câu 12 Câu 12: Sản phẩm trung gian có thể được định nghĩa là sản phẩm: A Được bán cho người sử dụng cuối cùng. B Được sử dụng để sản xuất ra hàng hóa và dịch vụ khác. C Được tính trực tiếp vào GDP. D Được mua trong năm nay, nhưng được sử dụng trong những năm sau đó. Câu 13 Câu 13: Lợi nhuận do một công ty Việt Nam tạo ra tại Mátxcơva sẽ được tính vào: A Cả GDP và GNP của Việt Nam. B GDP của Việt Nam và GNP của Nga. C Cả GDP và GNP của Nga. D GNP của Việt Nam và GDP của Nga. Câu 14 Câu 14: Lợi nhuận do một công ty Nhật Bản tạo ra tại Việt Nam sẽ được tính vào: A Cả GDP và GNP của Việt Nam. B GDP của Việt Nam và GNP của Nhật Bản C Cả GDP và GNP của Nhật Bản. D GNP của Việt Nam và GDP của Nhật Bản. Câu 15 Câu 15: Giả sử hãng Honda vừa xây một nhà máy mới ở Vĩnh Phúc, thì: A Trong tương lai, GDP của Việt Nam sẽ tăng nhanh hơn GNP. B Trong tương lai, GDP của Việt Nam sẽ tăng chậm hơn GNP. C Trong tương lai, cả GDP và GNP của Việt Nam đều giảm vì một phần thu nhập tạo ra phải trả cho người nước ngoài. D Đã có sự tăng lên về đầu tư nước ngoài gián tiếp tại Việt Nam. Câu 16 Câu 16: Giả sử rằng khối lượng tư bản trong năm của một nền kinh tế tăng lên. Điều gì đã xảy ra? A Đầu tư ròng lớn hơn tổng đầu tư. B Đầu tư ròng lớn hơn không. C Khấu hao lớn hơn đầu tư ròng. D Khấu hao mang giá trị dương. Câu 17 Câu 17: Điều nào dưới đây không phải là cách mà các hộ gia đình sử dụng tiết kiệm của mình? A Cho chính phủ vay tiền. B Cho người nước ngoài vay tiền. C Cho các nhà đầu tư vay tiền. D Đóng thuế. Câu 18 Câu 18: Sự chênh lệch giữa tổng đầu tư và đầu tư ròng: A Giống như sự khác nhau giữa GNP và GDP. B Giống như xuất khẩu ròng. C Giống như sự khác nhau giữa GNP và NNP. D Không phải những điều trên. Câu 19 Câu 19: Muốn tính GNP từ GDP của một nước chúng ta phải: A Trừ đi chuyển giao thu nhập của chính phủ cho các hộ gia đình. B Cộng với thuế gián thu. C Cộng với xuất khẩu ròng. D Cộng với thu nhập ròng của dân cư trong nước kiếm được ở nước ngoài. Câu 20 Câu 20: Muốn tính thu nhập quốc dân NI từ GNP, chúng ta phải trừ đi: A Khấu hao. B Khấu hao và thuế gián thu. C Khấu hao, thuế gián thu và lợi nhuận công ty. D Khấu hao, thuế gián thu, lợi nhuận công ty và đóng bảo hiểm xã hội. Câu 21 Câu 21: Chủ đề nào dưới đây được kinh tế vĩ mô quan tâm nghiên cứu? A Chính sách tài khóa. B Chính sách tiền tệ. C Lạm phát. D Tất cả các câu trên. Câu 22 Câu 22: Các mục tiêu của chính sách kinh tế vĩ mô bao gồm: A Thất nghiệp thấp. B Giá cả ổn định. C Tăng trưởng kinh tế nhanh một cách bền vững. D Tất cả các câu trên. Câu 23 Câu 23: Điều nào dưới đây không thuộc chính sách tài khóa? A Chi tiêu chính phủ mua hàng hóa và dịch vụ. B Chuyển giao thu nhập của chính phủ cho các hộ gia đình. C NHNN Việt Nam mua trái phiếu chính phủ. D Chính phủ vay tiền bằng cách phát hành trái phiếu. Câu 24 Câu 24: Vấn đề nào sau đây không được các nhà kinh tế vĩ mô quan tâm nghiên cứu: A Các yếu tố quyết định lạm phát. B Thị phần tương đối giữa ACB và SACOMBANK trên thị trường. C Tăng trưởng GDP thực tế của Việt Nam. D Cán cân thương mại của Việt Nam. Câu 25 Câu 25: Theo số liệu của Tổng cục Thống kê tốc độ tăng GDP thực tế của Việt Nam năm 2006 là: A 7,8%. B 8,4%. C 8,2%. D 6,6% Câu 26 Câu 26: Theo số liệu của Tổng cục Thống kê tốc độ tăng GDP thực tế của Việt Nam năm 2005 là: A 7,8%. B 8,4%. C 8,2%. D 6,6% Câu 27 Câu 27: Theo số liệu của Tổng cục Thống kê tốc độ tăng GDP thực tế của Việt Nam năm 2006 là 8,2%. Điều đó có nghĩa là: A GDP danh nghĩa của năm 2006 bằng 108,2% so với năm gốc. B GDP danh nghĩa của năm 2006 bằng 108,2% so với năm 2005. C GDP tính theo giá cố định của năm 2006 bằng 108,2% so với năm gốc. D GDP tính theo giá cố định của năm 2006 bằng 108,2% so với năm 2005. Câu 28 Câu 28: Sự thay đổi của khối lượng tư bản bằng: A Đầu tư cộng khấu hao. B Đầu tư nhân khấu hao. C Đầu tư trừ khấu hao. D Đầu tư chia khấu hao. Câu 29 Câu 29: Trong tài khoản thu nhập quốc dân, khoản mục nào dưới đây không được tính trong đầu tư: A Các doanh nghiệp mua máy móc và thiết bị mới. B Việc mua cổ phiếu trên sàn giao dịch chứng khoán Hà Nội. C Hộ gia đình mua nhà ở mới. D Sự gia tăng của lượng hàng tồn kho trong các doanh nghiệp. Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Kinh tế Vĩ Mô online – Đề #9 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Kinh tế Vĩ Mô online – Đề #11