Kinh tế Vĩ MôThi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Kinh tế Vĩ Mô online – Đề #23 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Kinh tế Vĩ Mô online – Đề #23 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Kinh tế Vĩ Mô online – Đề #23 Số câu30Quiz ID705 Câu 1 Câu 1: Tỉ lệ tiền mặt ngoài hệ thống ngân hàng so với tiền gửi (cr) 40%; Tỉ lệ dự trữ thực tế của các NHTM (rr) 10%; Cung tiền (tỉ đồng) 14.000; Với số liệu trên, số nhân tiền là: A 10 B 2,5 C 2,8 D Không phải các kết quả trên. Câu 2 Câu 2: Tỉ lệ tiền mặt ngoài hệ thống ngân hàng so với tiền gửi (cr) 20%; Tỉ lệ dự trữ thực tế của các NHTM (rr) 10%; Cơ sở tiền tệ (tỉ đồng) 1.000; Với số liệu trê, muốn giảm cung tiền 1 tỉ đồng, NHTW cần: A Mua 100 triệu đồng trái phiếu chính phủ. B Bán 100 triệu đồng trái phiếu chính phủ. C Mua 250 triệu đồng trái phiếu chính phủ. D Bán 250 triệu đồng trái phiếu chính phủ. Câu 3 Câu 3: Tỉ lệ tiền mặt ngoài hệ thống ngân hàng so với tiền gửi (cr) 20%; Tỉ lệ dự trữ thực tế của các NHTM (rr) 20%; Cung tiền (tỉ đồng) 3.000; Với số liệu trên, muốn giảm cung tiền 3 tỉ đồng, NHTW cần: A Mua 1 tỉ đồng trái phiếu chính phủ. B Bán 1 tỉ đồng trái phiếu chính phủ. C Mua 750 triệu đồng trái phiếu chính phủ. D Bán 750 triệu đồng trái phiếu chính phủ Câu 4 Câu 4: Tỉ lệ tiền mặt ngoài hệ thống ngân hàng so với tiền gửi (cr) 20%; Tỉ lệ dự trữ thực tế của các NHTM (rr) 10%; Cơ sở tiền tệ (tỉ đồng) 2.000; Với số liệu trên, muốn tăng cung tiền 1 tỉ đồng, NHTW cần: A Mua 100 triệu đồng trái phiếu chính phủ. B Bán 100 triệu đồng trái phiếu chính phủ. C Mua 250 triệu đồng trái phiếu chính phủ. D Bán 250 triệu đồng trái phiếu chính phủ. Câu 5 Câu 5: Tỉ lệ tiền mặt ngoài hệ thống ngân hàng so với tiền gửi (cr) 20%; Tỉ lệ dự trữ thực tế của các NHTM (rr) 20%; Cung tiền (tỉ đồng) 6.000; Với số liệu trên, cơ sở tiền tệ là: A 1.500 tỉ đồng. B 2.000 tỉ đồng. C 6.000 tỉ đồng. D Không phải các kết quả trên. Câu 6 Câu 6: Tỉ lệ tiền mặt ngoài hệ thống ngân hàng so với tiền gửi (cr) 40%; Tỉ lệ dự trữ thực tế của các NHTM (rr) 30%; Cơ sở tiền tệ (tỉ đồng) 5.000; Với số liệu trên, muốn giảm bớt cung tiền 1 tỉ đồng NHTW cần: A Mua 1 tỉ đồng trái phiếu chính phủ. B Bán 1 tỉ triệu đồng trái phiếu chính phủ. C Mua 500 triệu đồng trái phiếu chính phủ. D Bán 500 triệu đồng trái phiếu chính phủ. Câu 7 Câu 7: Tỉ lệ tiền mặt ngoài hệ thống ngân hàng so với tiền gửi (cr) 23%; Tỉ lệ dự trữ thực tế của các NHTM (rr) 7%; Cơ sở tiền tệ (tỉ đồng) 5.000; Với số liệu trên, cung tiền là: A 5.000 tỉ đồng. B 20.500 tỉ đồng. C 21.500 tỉ đồng. D Không phải các kết quả trên. Câu 8 Câu 8: Tỉ lệ tiền mặt ngoài hệ thống ngân hàng so với tiền gửi (cr) 40%; Tỉ lệ dự trữ thực tế của các NHTM (rr) 30%; Cơ sở tiền tệ (tỉ đồng) 10.000; Với số liệu trên, muốn tăng cung tiền thêm 1 tỉ đồng, NHTW cần: A Mua 1 tỉ đồng trái phiếu chính phủ. B Bán 1 tỉ đồng đồng trái phiếu chính phủ. C Mua 500 triệu đồng trái phiếu chính phủ. D Không phải các kết quả trên. Câu 9 Câu 9: Tỉ lệ tiền mặt ngoài hệ thống ngân hàng so với tiền gửi (cr) 23%; Tỉ lệ dự trữ thực tế của các NHTM (rr) 7%; Cung tiền (tỉ đồng) 41.000; Với số liệu trên, cơ sở tiền là: A 10.000 tỉ đồng. B 41.000 tỉ đồng. C 20.500 tỉ đồng. D Không phải các kết quả trên. Câu 10 Câu 10: Tỉ lệ tiền mặt ngoài hệ thống ngân hàng so với tiền gửi (cr) 40%; Tỉ lệ dự trữ thực tế của các NHTM (rr) 10%; Cung tiền (tỉ đồng) 14.000; Với số liệu trên, cơ sở tiền tệ là: A 1.400 tỉ đồng. B 5.000 tỉ đồng. C 5.600 tỉ đồng. D Không phải các kết quả trên. Câu 11 Câu 11: Tỉ lệ tiền mặt ngoài hệ thống ngân hàng so với tiền gửi (cr) 10%; Tỉ lệ dự trữ thực tế của các NHTM (rr) 10%; Với số liệu trên, giả sử NHNW bán 600 tỉ đồng trái phiếu chính phủ. Điều gì xảy ra lượng cung tiền: A Cung tiền tăng 600 tỉ đồng. B Cung tiền tăng 3.300 tỉ đồng. C Cung tiền giảm 3.300 tỉ đồng. D Không phải các kết quả trên. Câu 12 Câu 12: Tỉ lệ tiền mặt ngoài hệ thống ngân hàng so với tiền gửi (cr) 40%; Tỉ lệ dự trữ thực tế của các NHTM (rr) 10%; Với số liệu trên, giả sử NHTW mua 100 tỉ đồng trái phiếu chính phủ. Điều gì xảy ra với lượng cung tiền: A Cung tiền tăng 250 tỉ đồng. B Cung tiền tăng 280 tỉ đồng. C Cung tiền tăng 1.000 tỉ đồng. D Không phải các kết quả trên. Câu 13 Câu 13: Tỉ lệ tiền mặt ngoài hệ thống ngân hàng so với tiền gửi (cr) 10%; Tỉ lệ dự trữ thực tế của các NHTM (rr) 10%; Cung tiền (tỉ đồng) 22.000; Với số liệu trên, cơ sở tiền tệ của nền kinh tế là: A 2.200 tỉ đồng. B 4.400 tỉ đồng. C 4.000 tỉ đồng. D Không phải các kết quả trên. Câu 14 Câu 14: Tỉ lệ tiền mặt ngoài hệ thống ngân hàng so với tiền gửi (cr) 20%; Tỉ lệ dự trữ thực tế của các NHTM (rr) 10%; Cơ sở tiền tệ (tỉ đồng) 1.000; Với số liệu ở trên và giả sử các NHTM luôn dự trữ đúng mức bắt buộc. Muốn giảm lượng cung tiền, NHTW cần: A Qui định tỉ lệ dự trữ bắt buộc là 10%. B Qui định tỉ lệ dự trữ bắt buộc là 20%. C Qui định tỉ lệ dự trữ bắt buộc là 30%. D Qui định tỉ lệ dự trữ bắt buộclà 40%. Câu 15 Câu 15: Tỉ lệ tiền mặt ngoài hệ thống ngân hàng so với tiền gửi (cr) 20%; Tỉ lệ dự trữ thực tế của các NHTM (rr) 20%; Cung tiền (tỉ đồng) 3.000; Với số liệu ở trên, điều gì xảy ra với nền kinh tế nếu các NHTM giảm tỉ lệ dự trữ xuống 10%: A Lãi suất tăng, đầu tư giảm và sản lượng tăng. B Lãi suất tăng, đầu tư giảm và sản lượng giảm. C Lãi suất giảm, đầu tư tăng và sản lượng tăng. D Lãi suất giảm, đầu tư tăng và sản lượng giảm. Câu 16 Câu 16: Tỉ lệ tiền mặt ngoài hệ thống ngân hàng so với tiền gửi (cr) 20%; Tỉ lệ dự trữ thực tế của các NHTM (rr) 20%; Cung tiền (tỉ đồng) 6.000; Với số liệu ở trên và giả sử các NHTM luôn dự trữ đúng mức bắt buộc. Muốn tăng cung tiền, NHTW cần: A Qui định tỉ lệ dự trữ bắt buộc là 10%. B Qui định tỉ lệ dự trữ bắt buộc là 20%. C Qui định tỉ lệ dự trữ bắt buộc là 30%. D Không phải các kết quả trên. Câu 17 Câu 17: Lạm phát được định nghĩa là sự tăng lên liên tục của: A Giá cả của một số loại hàng hóa thiết yếu. B Tiền lương trả cho công nhân. C Mức giá chung. D GDP danh nghĩa. Câu 18 Câu 18: Giảm phát xảy ra khi: A Khi giá cả của một mặt hàng quan trọng trên thị trường giảm đáng kể. B Tỉ lệ lạm phát giảm. C Mức giá chung ổn định D Mức giá chung giảm. Câu 19 Câu 19: Sức mua của tiền thay đổi: A Tỉ lệ thuận với tỉ lệ lạm phát. B Tỉ lệ nghịch với tỉ lệ lạm phát. C Không phụ thuộc vào tỉ lệ lạm phát. D Khi cung về vàng thay đổi. Câu 20 Câu 20: Nếu mức giá tăng nhanh hơn thu nhập danh nghĩa của bạn và mọi thứ khác vẫn như cũ, thì mức sống của bạn sẽ: A Giảm. B Tăng. C Không thay đổi. D Chỉ không thay đổi khi mức giá tăng với tỉ lệ ổn định hàng năm. Câu 21 Câu 21: Giả sử rằng mọi người dự đoán rằng tỉ lệ lạm phát là 10%. Nhưng trên thực tế lạm phát chỉ là 8%. Trong trường hợp này: A Tỉ lệ lạm phát không được dự kiến là 8%. B Tỉ lệ lạm phát không được dự kiến là 10% C Tỉ lệ lạm phát không được dự kiến là 2%. D Tỉ lệ lạm phát không được dự kiến là -2%. Câu 22 Câu 22: Lạm phát được dự tính trước: A Gây ra nhiều tổn thất hơn so với lạm phát không được dự tính trước. B Có khuynh hướng làm tăng tiết kiệm. C Không gây ra nhiều tổn thất như trong trường hợp lạm phát không được dự tính trước. D Làm tăng lãi suất ít hơn so với lạm phát không được dự tính trước. Câu 23 Câu 23: Lạm phát cao hơn mức được dự tính trước có xu hướng phân phối lại thu nhập theo hướng có lợi cho: A Những người có thu nhập cố định. B Những người cho vay theo lãi suất được ấn định trước. C Những ngườiđi vay theo lãi suất được ấn định trước. D Những người tiết kiệm. Câu 24 Câu 24: Một sự gia tăng của tỉ lệ lạm phát hoàn toàn được dự tính trước: A Không gây tác hại lớn bởi vì hợp đồng về các biến danh nghĩa có thể được điều chỉnh thích ứng. B Có lợi cho cả công nhân và chủ doanh nghiệp. C Cũng gây ra chi phí cho xã hội bởi vì nó làm giảm chi phí cơ hội của việc giữ tiền. D Cũng gây ra chi phí cho xã hội bởi vì nó tái phân phối từ người cho vay sang người đi vay. Câu 25 Câu 25: Nhận định nào dưới đây là sai? A Khi tỉ lệ lạm phát là dương, sức mua của đồng nội tệ giảm. B Lạm phát không được dự kiến trước gây ra phân phối lại thu nhập và của cải. C Lạm phát cao hơn được dự kiến trước có xu hướng làm tăng chi phí cơ hội của việc giữ tiền. D Khi tỉ lệ lạm phát là dương, mọi người chi ít tiền hơn. Câu 26 Câu 26: Mức sống giảm xảy ra khi: A Thu nhập bằng tiền giảm. B CPI tăng. C Tốc độ giảm giá chậm hơn tốc độ giảm thu nhập bằng tiền. D Tốc độ tăng giá chậm hơn tốc độ tăng thu nhập bằng tiền. Câu 27 Câu 27: Tỉ lệ lạm phát được dự kiến trước gây ra tổn thất cho xã hội bởi vì nó: A Làm giảm khối lượng và tần suất giao dịch. B Làm giảm chi phí cơ hội của việc giữ tiền. C Làm tăng chi phí cơ hội của việc giữ tiền. D Phân phối lại của cải từ người cho vay sang người đi vay. Câu 28 Câu 28: Nếu tỉ lệ lạm phát lớn hơn lãi suất danh nghĩa, thì lãi suất thực tế sẽ: A Lớn hơn 0. B Không âm. C Nhỏ hơn 0. D Không dương. Câu 29 Câu 29: Điều nào dưới đây là nguyên nhân gây ra lạm phát do cầu kéo: A Tăng chi tiêu chính phủ cách phát hành tiền. B Giá dầu thế giới tăng. C Tăng thuế giá trị gia tăng (VAT). D Giảm xu hướng tiêu dùng cận biên của các hộ gia đình. Câu 30 Câu 30: Trong trường hợp lạm phát do cầu kéo: A Cả lạm phát và thất nghiệp đều có xu hướng tăng. B Thất nghiệp tăng, trong khi lạm phát giảm. C Lạm phát có xu hướng tăng, trong khi thất nghiệp giảm. D Cả lạm phát và thất nghiệp đều giảm. Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Kinh tế Vĩ Mô online – Đề #22 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Kinh tế Vĩ Mô online – Đề #24