ToánThi thử THPT quốc gia môn Toán online – Đề thi của Trường THPT Nguyễn Kiệm năm 2023 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử THPT quốc gia môn Toán online – Đề thi của Trường THPT Nguyễn Kiệm năm 2023 Thi thử THPT quốc gia môn Toán online – Đề thi của Trường THPT Nguyễn Kiệm năm 2023 Số câu50Quiz ID785 Câu 1 Câu 1: Cho $f\left( 1 \right)=2$ và $\int\limits_{1}^{3}{{f}'\left( x \right)dx}=6$ tính $f\left( 3 \right)$ A $f\left( 3 \right)=8.$ B $f\left( 3 \right)=-4$. C $f\left( 3 \right)=4$. D $f\left( 3 \right)=3$. Câu 2 Câu 2: Nghiệm của phương trình ${{2}^{2x-1}}=8$ là A $x=\frac{3}{2}.$ B $x=\frac{5}{2}.$ C $x=3.$ D $x=2.$ Câu 3 Câu 3: Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số $y=\frac{2x-1}{x+1}$ là đường thẳng có phương trình A $y=-1.$ B $y=2.$ C $x=-1.$ D $x=2.$ Câu 4 Câu 4: Trong hình vẽ dưới đây, điểm $M$ là điểm biểu diễn của số phức nào? A $1-2i.$ B $2+i.$ C $1+2i.$ D $2-i.$ Câu 5 Câu 5: Trong không gian $Oxyz$, phương trình nào dưới đây là phương trình của mặt cầu tâm $I\left( 1;\ 0;\ -2 \right),$ bán kính $R=4?$ A ${{\left( x+1 \right)}^{2}}+{{y}^{2}}+{{\left( z-2 \right)}^{2}}=16.$ B ${{\left( x-1 \right)}^{2}}+{{y}^{2}}+{{\left( z+2 \right)}^{2}}=16.$ C ${{\left( x-1 \right)}^{2}}+{{y}^{2}}+{{\left( z+2 \right)}^{2}}=4.$ D ${{\left( x+1 \right)}^{2}}+{{y}^{2}}+{{\left( z-2 \right)}^{2}}=4.$ Câu 6 Câu 6: Tập xác định của hàm số $y=\ln \left( 2-x \right)$ là A $D=\left( -\infty ;2 \right).$ B $D=\mathbb{R}\backslash \left\{ 2 \right\}.$ C $D=\left( 2;+\infty \right).$ D $D=\mathbb{R}.$ Câu 7 Câu 7: Cho hình hộp đứng có đáy là hình vuông cạnh bằng $a,$ độ dài cạnh bên bằng $3a.$ Thể tích của khối hộp đã cho bằng A $9{{a}^{3}}.$ B ${{a}^{3}}.$ C $3{{a}^{3}}.$ D $\frac{1}{3}{{a}^{3}}.$ Câu 8 Câu 8: Một nguyên hàm của hàm số $f\left( x \right)=\sin \left( 2x-\frac{\pi }{3} \right)$ là A $F\left( x \right)=\frac{1}{2}\cos \left( 2x-\frac{\pi }{3} \right).$ B $F\left( x \right)=\cos \left( 2x-\frac{\pi }{3} \right).$ C $F\left( x \right)=-\frac{1}{2}\cos \left( 2x-\frac{\pi }{3} \right).$ D $F\left( x \right)=-\cos \left( 2x-\frac{\pi }{3} \right).$ Câu 9 Câu 9: Một cấp số nhân gồm ba số hạng, biết số hạng thứ nhất và thứ hai lần lượt là $-1;\,3.$ Số hạng cuối của cấp số nhân đó bằng A $7.$ B $9.$ C $-9.$ D $-12.$ Câu 10 Câu 10: Trong không gian $Oxyz,$ mặt phẳng $\left( \alpha \right):-2x+3y-z+5=0$ đi qua điểm nào dưới đây? A $N\left( 5;\ 1;\ -2 \right).$ B $Q\left( 2;\ 1;\ -1 \right).$ C $M\left( 2;\ 2;\ -3 \right).$ D $P\left( -3;\ 2;\ 4 \right).$ Câu 11 Câu 11: Cho mặt cầu có đường kính bằng $8.$ Diện tích của mặt cầu đã cho bằng A $256\pi .$ B $\frac{256\pi }{3}.$ C $64\pi .$ D $\frac{64\pi }{3}.$ Câu 12 Câu 12: Biết ${\int\limits_{0}^{1}{f\left( x \right)\text{d}x=-2}}$ và ${\int\limits_{0}^{5}{f\left( x \right)\text{d}x=3},}$ khi đó ${\int\limits_{1}^{5}{2f\left( x \right)\text{d}x}}$ bằng A $10.$ B $5.$ C $2.$ D $1.$ Câu 13 Câu 13: Cho hai số phức ${{z}_{1}}=1-2i$ và ${{z}_{2}}=3+4i.$ Số phức ${{z}_{1}}.{{z}_{2}}$ bằng A $-2+11i.$ B $-2-11i.$ C $11+2i.$ D $11-2i.$ Câu 14 Câu 14: Đồ thị hàm số $y=\frac{x-4}{2x+2}$ cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng A $-2.$ B $\frac{1}{2}.$ C $4.$ D $-1.$ Câu 15 Câu 15: Trong không gian $Oxyz,$ đường thẳng $d:\left\{ \begin{align} & x=1-t \\ & y=2+2t \\ & z=3-t \\\end{align} \right.$ có một vectơ chỉ phương là A $\overrightarrow{{{u}_{3}}}=\left( 1\,;\ -2\,;\ -1 \right).$ B $\overrightarrow{{{u}_{4}}}=\left( 1\,;\ 2\,;\ 3 \right).$ C $\overrightarrow{{{u}_{1}}}=\left( 1\,;\ 2\,;\ 1 \right).$ D $\overrightarrow{{{u}_{2}}}=\left( 1\,;\ -2\,;\ 1 \right).$ Câu 16 Câu 16: Đạo hàm của hàm số $y={{5}^{2x}}$ là A ${y}'={{5}^{2x}}\ln 25.$ B ${y}'=\frac{{{5}^{2x}}}{\ln 5}.$ C ${y}'={{5}^{2x}}\ln 5.$ D ${y}'=\frac{{{5}^{2x}}}{\ln 25}.$ Câu 17 Câu 17:Cho hàm số $y=f\left( x \right)$ có bảng biến thiên như hình vẽ:Số điểm cực trị của hàm số đã cho bằng A $2$. B $3$. C $0$. D $1$. Câu 18 Câu 18: Tập nghiệm của bất phương trình ${{\log }_{3}}\left( x-2 \right)\le 2$ là A $S=\left( 2;11 \right]$. B $S=\left( -\infty ;11 \right]$. C $S=\left( -\infty ;8 \right]$. D $S=\left( 2;8 \right]$. Câu 19 Câu 19:Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình vẽ? A $y=-{{x}^{4}}+2{{x}^{2}}-3.$ B $y={{x}^{3}}-3x-3$. C $y={{x}^{4}}-2{{x}^{2}}-3.$ D $y=-{{x}^{3}}+3x.$ Câu 20 Câu 20: Cho khối chóp có diện tích đáy $B=6$ và chiều cao $h=2.$ Thể tích của khối chóp đã cho bằng A $12.$ B $24.$ C $4.$ D $6.$ Câu 21 Câu 21: Gọi $S$ là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường $y=\ln x$, $y=0$, $x=1$, $x=e$. Mệnh đề nào dưới đây đúng? A $S=\pi \int\limits_{1}^{e}{{{\left( \ln x \right)}^{2}}}\,\text{d}x$. B $S=\int\limits_{1}^{e}{\ln x}\,\text{d}x$. C $S=\pi \int\limits_{1}^{e}{\ln x}\,\text{d}x$. D $S=\int\limits_{1}^{e}{\ln \left( 2x \right)}\,\text{d}x$. Câu 22 Câu 22: Số cách xếp $5$ người thành một hàng ngang là A $C_{5}^{5}$. B $C_{5}^{1}$. C $A_{5}^{1}$. D $5!$. Câu 23 Câu 23: Số phức liên hợp của số phức $z=-2+3i$ là A $\bar{z}=2-3i$. B $\bar{z}=-2-3i$. C $\bar{z}=3-2i$. D $\bar{z}=2+3i$. Câu 24 Câu 24:Cho hàm số $y=f\left( x \right)$ có bảng biến thiên như hình vẽ:Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây? A $\left( -\infty ;2 \right)$. B $\left( 1;+\infty \right)$. C $\left( -\infty ;1 \right)$. D $\left( 1;3 \right)$. Câu 25 Câu 25: Lấy ngẫu nhiên một số tự nhiên nhỏ hơn $100,$ xác suất để lấy được một số chia hết cho $6$ bằng A $\frac{4}{25}.$ B $\frac{16}{99}.$ C $\frac{17}{100}.$ D $\frac{17}{99}.$ Câu 26 Câu 26: Hàm số $y=\frac{1}{3}{{x}^{3}}-\frac{1}{2}{{x}^{2}}-6x+\frac{5}{6}$ đồng biến trên khoảng A $\left( -2;\ 3 \right).$ B $\left( 3;\ +\infty \right).$ C $\left( -\infty ;\ 3 \right).$ D $\left( -2;\ +\infty \right).$ Câu 27 Câu 27: Tính tích phân $I=\int\limits_{1}^{5}{\frac{1}{\sqrt{2x-1}+1}\text{d}x}$ bằng cách đặt $u=\sqrt{2x-1}$, mệnh đề nào dưới đây đúng? A $I=\int\limits_{1}^{3}{\frac{u}{u+1}}\text{d}u\text{.}$ B $I=\int\limits_{1}^{3}{\frac{2u}{u+1}}\text{d}u.$ C $I=\frac{1}{2}\int\limits_{1}^{5}{\frac{u}{u+1}}\text{d}u.$ D $I=\int\limits_{1}^{5}{\frac{u}{u+1}}\text{d}u.$ Câu 28 Câu 28: Cho ba điểm $A\left( 1;2;-1 \right),\,\,B\left( 2;-1;3 \right),\,\,C\left( -3;5;1 \right).$ Tìm tọa độ điểm $D$ sao cho $ABCD$ là hình bình hành. A $D=\left( -2\,;2\,;5 \right).$ B $D=\left( -4\,;8\,;-5 \right).$ C $D=\left( -2\,;8\,;-3 \right).$ D $D=\left( -4\,;8\,;-3 \right).$ Câu 29 Câu 29: Cho hai số phức ${{z}_{1}}=3+i$ và ${{z}_{2}}=2-i.$ Tính $T=\left| {{z}_{1}}+{{z}_{1}}{{z}_{2}} \right|.$ A $T=10.$ B $T=85.$ C $T=50.$ D $T=5.$ Câu 30 Câu 30: Trong không gian $Oxyz,$ cho hai điểm $A\left( 1;-2;-3 \right),\,\,B\left( -1;4;1 \right)$ và đường thẳng $d:\frac{x+2}{1}=\frac{y-2}{-1}=\frac{z+3}{2}.$ Phương trình đường thẳng $\Delta $ đi qua trung điểm của đoạn $AB$ và song song với đường thẳng $d$ là A $\Delta :\frac{x}{1}=\frac{y-2}{-1}=\frac{z+2}{2}.$ B $\Delta :\frac{x}{1}=\frac{y-1}{-1}=\frac{z+1}{2}.$ C $\Delta :\frac{x-1}{1}=\frac{y-1}{-1}=\frac{z+1}{2}.$ D $\Delta :\frac{x}{1}=\frac{y-1}{1}=\frac{z+1}{2}.$ Câu 31 Câu 31: Giá trị lớn nhất của hàm số $y={{x}^{3}}-3{{x}^{2}}-9x+25$ trên đoạn $\left[ -2;2 \right]$ bằng A $23\cdot $ B $30\cdot $ C $2\cdot $ D $-1\cdot $ Câu 32 Câu 32: Cho hàm số $y=f\left( x \right)$ có đồ thị $y={f}'\left( x \right)$ cắt trục $Ox$ tại ba điểm có hoành độ $a,b,c$ như hình vẽ. Mệnh đề nào dưới đây đúng? A $f\left( a \right)>f\left( b \right)>f\left( c \right).$ B $\left( f\left( b \right)-f\left( a \right) \right)\left( f\left( b \right)-f\left( c \right) \right)<0.$ C $f\left( c \right)+f\left( a \right)-2f\left( b \right)>0.$ D $f\left( c \right)>f\left( b \right)>f\left( a \right).$ Câu 33 Câu 33: Cho hình chóp tứ giác đều $S.ABCD$ có tất cả các cạnh bằng $a$. Gọi $M$ là trung điểm $SD$ khi đó $\sin \left( CM,\left( ABCD \right) \right)$ bằng A $\frac{2\sqrt{5}}{5}\cdot $ B $\frac{\sqrt{30}}{6}\cdot $ C $\frac{\sqrt{5}}{5}\cdot $ D $\frac{\sqrt{6}}{6}\cdot $ Câu 34 Câu 34: Tổng các nghiệm của phương trình ${{\log }_{\sqrt{2}}}\left( x-1 \right)+\log \left( x+3 \right)=1$ bằng A $6\cdot $ B $-5\cdot $ C $5\cdot $ D $4\cdot $ Câu 35 Câu 35: Cho hàm số đa thức bậc bốn $y=f\left( x \right)$, đồ thị của hàm số $y={f}'\left( 1-x \right)$ là đường cong ở hình vẽ.Hàm số $h\left( x \right)=f\left( x \right)-\frac{3}{2}{{x}^{2}}$ đạt giá trị nhỏ nhất trên $\left[ 0;2 \right]$ tại A $x=\frac{1}{2}.$ B $x=2.$ C $x=1.$ D $x=0.$ Câu 36 Câu 36: Cho hình lăng trụ tam giác đều $ABC.{A}'{B}'{C}'$ có cạnh đáy bằng $a,$ cạnh bên bằng $a\sqrt{2}.$ Gọi $M$ là trung điểm cạnh $AC.$ Khi đó khoảng cách từ $A$ đến mặt phẳng $\left( {A}'BM \right)$ bằng A $\frac{a\sqrt{2}}{3}.$ B $\frac{a}{\sqrt{5}}.$ C $\frac{a\sqrt{3}}{2}.$ D $\frac{a\sqrt{5}}{3}.$ Câu 37 Câu 37: Cho hàm số $y=f(x)$ có đạo hàm là ${f}'(x)=\ln \left( x+a \right),\forall x>-a,\,\ a$ là số thực dương và $f(0)=a\ln a$. Biết $\int\limits_{0}^{a}{f\left( x \right)\text{d}x}=0,$ khi đó mệnh đề nào sau đây đúng? A $a\in \left( 2;e \right).$ B $a\in \left( 0;1 \right).$ C $a\in \left( 1;\sqrt{2} \right).$ D $a\in \left( \frac{e}{2};2 \right).$ Câu 38 Câu 38:Cho $g\left( x \right)={{x}^{2}}-2x-1$ và hàm số $y=f\left( x \right)$ có bảng biến thiên như hình vẽ:Số nghiệm của phương trình $f\left[ g\left( x \right) \right]=0$ là A $5.$ B $4.$ C $2.$ D $6.$ Câu 39 Câu 39: Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình chữ nhật, $AD=2\sqrt{2},\,\,AB=1,\,\,$$SA=SB,\,$$SC=SD.$ Biết rằng hai mặt phẳng $\left( SAB \right)$ và $\left( SCD \right)$ vuông góc với nhau và tổng diện tích của hai tam giác $SAB$ và $SCD$ bằng $\sqrt{3}.$ thể tích của khối chóp $S.ABCD$ bằng A $1.$ B $\frac{4\sqrt{2}}{3}.$ C $\frac{2}{3}.$ D $\sqrt{2}.$ Câu 40 Câu 40: Cho hàm số $y=f\left( x \right)$, hàm số $y={f}'\left( x \right)$ liên tục trên $R$ và có đồ thị như hình vẽ.Bất phương trình $f\left( x \right)-{{\left( x-1 \right)}^{3}}>m+5x+1$ (với $m$ là tham số thực) nghiệm đúng với mọi $x\in \left( 0\,;\,3 \right)$ khi và chỉ khi A $m<f\left( 3 \right)-24$. B $m<f\left( 0 \right)$. C $m\le f\left( 3 \right)-24$. D $m\le f\left( 0 \right)$. Câu 41 Câu 41:Cho hàm số $y=f\left( x \right)$ có bảng biến thiên như hình vẽ:Số giá trị nguyên của tham số $m$ để hàm số $g\left( x \right)=f\left[ f\left( x \right)-m+1 \right]$ có đúng $6$ điểm cực trị là A $8.$ B $10.$ C $6.$ D $12.$ Câu 42 Câu 42: Cho hai số phức ${{z}_{1}},\,\,{{z}_{2}}$ thỏa mãn $\left| {{z}_{1}}+2-i \right|+\left| {{z}_{1}}-4-7i \right|=6\sqrt{2}$ và $\left| i{{z}_{2}}-1+2i \right|=1.$ Giá trị nhỏ nhất của biểu thức $P=\left| {{z}_{1}}+{{z}_{2}} \right|$ bằng A $\text{3}\sqrt{2}-2.$ B $\text{2}\sqrt{2}-2.$ C $\text{3}\sqrt{2}-1.$ D $\text{2}\sqrt{2}-1.$ Câu 43 Câu 43: Cho hình nón đỉnh $S,$ đáy là hình tròn tâm $O,$ góc ở đỉnh của hình nón là $\varphi =120{}^\circ .$ Cắt hình nón bởi mặt phẳng đi qua đỉnh $S$ được thiết diện là tam giác vuông $SAB,$ trong đó $A,B$ thuộc đường tròn đáy. Biết rằng khoảng cách giữa $SO$ và $AB$ bằng $3.$ Diện tích xung quanh của hình nón bằng A $\text{36}\sqrt{3}\pi .$ B $\text{18}\sqrt{3}\pi .$ C $\text{27}\sqrt{3}\pi .$ D $\text{9}\sqrt{3}\pi .$ Câu 44 Câu 44: Trong không gian $Oxyz,$cho mặt phẳng $\left( P \right):2x-y+z-10=0$ và $d:\frac{x+2}{2}=\frac{y-1}{1}=\frac{z-1}{-1}.$ Đường thẳng $\Delta $ cắt $\left( P \right)$ và đường thẳng $d$ lần lượt tại $M$và $N$ sao cho $A\left( 1;3;2 \right)$là trung điểm của $MN.$ Tính độ dài đoạn thẳng $MN.$ A $MN=2\sqrt{33}.$ B $MN=2\sqrt{66}.$ C $MN=4\sqrt{33}.$ D $MN=4\sqrt{66}.$ Câu 45 Câu 45: Cho phương trình${{z}^{2}}+az+2{{a}^{2}}=0$, với $a$ là số thực dương. Gọi ${{z}_{1}},{{z}_{2}}$ là hai nghiệm phức của phương trình, trong đó ${{z}_{1}}$có phần ảo dương. Biết rằng $\left( 2{{z}_{1}}+{{z}_{2}} \right)\overline{{{z}_{1}}}=10+2\sqrt{7}i$. Khẳng định làm sau đây đúng? A $1 < a < 3$. B $a < 1$. C $5 < a < 8$. D $3 < a < 5$. Câu 46 Câu 46: Có bao nhiêu giá trị nguyên ${b>1}$ để với mỗi giá trị của ${b}$ có đúng 5 số nguyên $a\in \left( -10;10 \right)$ thỏa mãn ${\log _{3} \frac{2 a^{2}+3 a+b}{a^{2}-a+2} \leq a^{2}-6 a+7-b}$. A ${16 }$. B ${15 }$. C ${9 }$. D ${10 }$. Câu 47 Câu 47: Cho hàm số $f\left( x \right)={{x}^{4}}+b{{x}^{2}}+c\left( b,c\in \mathbb{R} \right)$ có đồ thị là đường cong $\left( C \right)$ và đường thẳng $\left( d \right):y=g\left( x \right)$ tiếp xúc với $\left( C \right)$ tại điểm ${{x}_{0}}=1$. Biết $\left( d \right)$ và $\left( C \right)$ còn hai điểm chung khác có hoành độ là ${{x}_{1}},{{x}_{2}}\left( {{x}_{1}}<{{x}_{2}} \right)$ và $\int\limits_{{{x}_{1}}}^{{{x}_{2}}}{\frac{g\left( x \right)-f\left( x \right)}{{{\left( x-1 \right)}^{2}}}dx=\frac{4}{3}}$. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong $\left( C \right)$ và đường thẳng $\left( d \right)$. A $\frac{29}{5}$. B $\frac{28}{5}$. C $\frac{143}{5}$. D $\frac{43}{5}$. Câu 48 Câu 48: Trong không gian $Oxyz,$ cho mặt phẳng $\left( P \right):x-y+z+7=0,$ đường thẳng $d:\frac{x}{1}=\frac{y}{-2}=\frac{z}{2}$ và mặt cầu $\left( S \right):{{\left( x-1 \right)}^{2}}+{{y}^{2}}+{{\left( z-2 \right)}^{2}}=5.$ Gọi $A,\,\,B$ là hai điểm trên mặt cầu $\left( S \right)$ và $AB=4;$ ${A}',\,\,{B}'$ là hai điểm nằm trên mặt phẳng $\left( P \right)$ sao cho $A{A}',\,\,B{B}'$ cùng song song với đường thẳng $d.$ Giá trị lớn nhất của tổng $A{A}'+\,B{B}'$ gần nhất với giá trị nào sau đây A $13.$ B $11.$ C $12.$ D $14.$ Câu 49 Câu 49:Cho hàm số bậc ba $y=f\left( x \right)=m{{x}^{3}}+n{{x}^{2}}+\frac{1}{3}x+q$ có đồ thị $\left( C \right)$ và cắt đường thẳng $d:y=g\left( x \right)$ như hình vẽ. Biết $AB=5$, tổng tất cả các nghiệm của phương trình $f\left( x \right)-g\left( x \right)-3{{x}^{2}}=2$ là A $4.$ B $2.$ C $5.$ D $3.$ Câu 50 Câu 50: Cho hàm số bậc ba $f(x)=a{{x}^{3}}+b{{x}^{2}}+cx+d$ có đồ thị như hình vẽ dưới đâySố đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số $g\left( x \right)=\frac{\left( {{x}^{2}}-3x+2 \right)\sqrt{x-1}}{\left( x+1 \right)\left[ {{f}^{2}}\left( x \right)-f\left( x \right) \right]}$ A $5$. B $3$. C $6$. D $4$. Thi thử THPT quốc gia môn Hóa Học online – Đề thi của Trường THPT Ngô Gia Tự năm 2023 Thi thử THPT quốc gia môn Địa Lý online – Đề thi của Trường THPT Lê Trung Kiên năm 2023