Mô học đại cươngThi thử trắc nghiệm ôn tập Mô học đại cương – Đề #15 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập Mô học đại cương – Đề #15 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Mô học đại cương – Đề #15 Số câu40Quiz ID802 Câu 1 Câu 1: Tế bào chữ T ở hạch gai thuộc loại: A Tế bào vệ tinh B Tế bào một cực giả C Tế bào 2 cực D Tế bào đa cực Câu 2 Câu 2: Tế bào chữ T ở hạch gai thuộc loại: A Tế bào vệ tinh B Tế bào một cực giả C Tế bào 2 cực D Tế bào đa cực Câu 3 Câu 3: Cấu trúc dẫn truyền xung động thần kinh theo một chiều: A Sợi nhánh B Sợi trục C Synap D Tất cả đều đúng Câu 4 Câu 4: Bản chất của thể Nissl trong thân noron là: A Lưới nội bào có hạt B Lưới nội bào có hạt và ribosom tự do C Xơ thần kinh D Bộ Golgi Câu 5 Câu 5: Sợi thần kinh dẫn truyền xung động thần kinh nhanh nhất: A Sợi trần B Sợi trục C Sợi nhánh D Sợi có myelin Câu 6 Câu 6: Ở sợi thần kinh có myelin, hiện tượng khử cực và tái cực của màng trụ trục xảy ra tại: A Dọc theo mọi điểm trên sợi B Quãng Ranvier C Vòng thắt Ranvier D Vạch Schmidt-Lanterman Câu 7 Câu 7: Bản chất của xung động thần kinh: A Hiện tượng phân cực B Hiện tượng khử cực C Hiện tượng lan truyền làn sóng khử cực D Hiện tượng tái cực Câu 8 Câu 8: Xung động thần kinh được truyền qua sinap nhờ: A Acetylcholin B Cathecholamin C Sự dịch chuyển của dòng ion D Tất cả đều đúng Câu 9 Câu 9: Chất trung gian hoá học của sinap ức chế: A GABA B Acetylcholin C Adrelanin D Nor-adrelanin Câu 10 Câu 10: Đặc điểm của Sợi trục: A Có nhiều hoặc không có B Là sợi ngắn nhất C Chia nhánh nhiều trên suốt chiều dài D Có một sợi, dẫn xung động từ thân neuron đi xa Câu 11 Câu 11: Cấu tạo của synap không có đặc điểm này: A Tận cùng sợi trục B Màng tiền synap C Túi synap D Bao myelin Câu 12 Câu 12: Túi synap chỉ có ở: A Khe xynap B Tơ thần kinh C Thể Nissl D Phần tiền synap Câu 13 Câu 13: Vòng thắt Ranvier: A Là nơi tiếp giáp giữa các tế bào soan B Không có myelin C Có nhiều myelin D Nơi tiếp giáp giữa 2 tế bào soan, không có bao myelin Câu 14 Câu 14: Tế bào thần kinh chính thức được gọi là: A Neuron B Axon C Tế bào thần kinh đệm D Synap Câu 15 Câu 15: Neuron được đệm đỡ và nuôi dưỡng bởi: A Tế bào máu B Tế bào liên kết C Tế bào thần kinh đệm D Mạch máu Câu 16 Câu 16: Tế bào thần kinh đệm có chức năng dinh dưỡng cho neuron là: A Tế bào thần kinh đệm dạng biểu mô B Tế bào thần kinh đệm hình sao C Tế bào thần kinh đệm ít chia nhánh D Vi bào đệm Câu 17 Câu 17: Mô thần kinh có loại tế bào vừa có khả năng di động, vừa có khả năng thực bào đó là: A Tế bào thần kinh chính thức B Tế bào thần kinh đệm C Vi bào đệm D Tế bào thần kinh đệm hình sao Câu 18 Câu 18: Neuron trong mô thần kinh: A Giống nhau về hình dạng B Giống nhau về kích thước C Khác nhau tuỳ vào vị trí và chức năng D Chỉ có một loại giống nhau hoàn toàn ở mọi nơi Câu 19 Câu 19: Đuôi gai (sợi nhánh) là nhánh neuron có đặc điểm: A Có nhiều, dẫn truyền xung động về thân B Có chức năng dẫn xung động rời thân C Có chức năng vận động và cảm thụ D Có nhiều, dẫn xung rời thân Câu 20 Câu 20: Sợi thần kinh có myelin khác sợi thần kinh không có myelin ở đặc điểm: A Có bao myelin B Có bao soan C Có bao myelin và vòng thắt Ranvier D Không có bao soan Câu 21 Câu 21: Mô máu có các đặc điểm sau, ngoại trừ: A Là mô liên kết đặc biệt B Có màu đỏ do myoglobin qui định C Có chu kì tái tạo sinh lý mạnh D Chứa kháng nguyên HLA Câu 22 Câu 22: Kháng nguyên hồng cầu có bản chất hóa học: A Carbohydrate B Protein C Lipid D Acid nucleic Câu 23 Câu 23: Đời sống của hồng cầu trong máu kéo dài khoảng: A 20 ngày B 12 ngày C 4 tuần D 4 tháng Câu 24 Câu 24: Cục máu đông bao gồm tất cả các thành phần sau, ngoại trừ: A Hồng cầu B Bạch cầu hạt C Bạch cầu không hạt D Albumin Câu 25 Câu 25: Nhóm máu ABO được qui định bởi: A Kích thước hồng cầu B Số lượng Hb C Kháng nguyên bề mặt hồng cầu D Kháng nguyên bề mặt lympho bào Câu 26 Câu 26: Hệ thống ABO có liên quan với: A Hồng cầu B Bạch cầu hạt C Tiểu cầu D Lympho bào Câu 27 Câu 27: Có thể phân biệt các loại hồng cầu dựa vào các đặc điểm sau, ngoại trừ: A Kích thước tế bào B Nhuộm màu bào tương C Hình dạng nhân D Cấu trúc siêu vi các hạt bào tương Câu 28 Câu 28: Trong máu khả năng thực bào mạnh nhất thuộc về: A Bạch cầu trung tính B Bạch cầu ưa baz C Bạch cầu ưa acid D Lympho bào Câu 29 Câu 29: Trong lúc sinh, dạng Hb chiếm tỉ lệ cao nhất là: A Hb A1 B Hb A2 C Hb F D Hb B Câu 30 Câu 30: Tiểu cầu có các chức năng sau đây, ngoại trừ: A Hoạt động đông máu B Bảo vệ thành nội mô C Ăn vật lạ D Chống viêm Câu 31 Câu 31: Công thức Arueth: A Là chỉ số nhuộm màu của bạch cầu B Là tỉ lệ bạch cầu hạt / bạch cầu không hạt C Là chỉ số phân thùy của nhân bạch cầu trung tính D Là tỉ số tiểu hồng cầu / đại hồng cầu Câu 32 Câu 32: Công thức Arueth chuyển phải khi: A Số lượng các hạt tăng B Số lượng bạch cầu trung tính non tăng C Số lượng bạch cầu trung tính già tăng D Có nhiều đại hồng cầu trong máu Câu 33 Câu 33: Lympho bào B: A Có ít vi nhung mao trên bề mặt B Là tế bào phụ thuộc tuyến ức C Đảm nhiệm miễn dịch dịch thể D Sẽ biệt hóa thành masto bào Câu 34 Câu 34: Lympho bào T: A Là tế bào không phụ thuộc tuyến ức B Có nhiều vi nhung mao trên bề mặt C Đảm nhiệm miễn dịch thể dịch D Đảm nhiệm miễn dịch tế bào Câu 35 Câu 35: Bạch huyết khác máu ở chỗ: A Không có lympho bào T B Không có lympho bào B C Không có bạch cầu hạt D Có tỉ lệ albumin vượt trội globulin Câu 36 Câu 36: Trong bạch huyết: A Lympho bào chiếm đa số B Mono bào chiếm đa số C Bạch cầu trung tính chiếm đa số D Hồng cầu không vượt quá 1 triệu / mm3 Câu 37 Câu 37: Sự tạo huyết phôi thai: A Xảy ra đầu tiên ở gan B Xảy ra đầu tiên ở tủy xương C Xảy ra đầu tiên ở lách D Đưa đến sự hình thành mô máu Câu 38 Câu 38: Dòng lympho bào: A Bắt đầu từ tế bào máu nguyên thủy B Bắt đầu từ nguyên lympho bào C Chỉ xảy ra sau sinh D Chỉ xảy ra ở hạch bạch huyết Câu 39 Câu 39: Trong tiểu cầu, các chất có chức năng đông máu khu trú ở: A Ống siêu vi B Màng tế bào C Hạt anpha D Ti thể Câu 40 Câu 40: Bạch cầu không hạt bao gồm: A Lympho bào B Mono bào C Bạch cầu trung tính D Cả A và B Thi thử trắc nghiệm ôn tập Mô học đại cương – Đề #14 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Mô học đại cương – Đề #16