Mô học đại cươngThi thử trắc nghiệm ôn tập Mô học đại cương – Đề #16 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập Mô học đại cương – Đề #16 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Mô học đại cương – Đề #16 Số câu40Quiz ID803 Câu 1 Câu 1: Bạch cầu có hạt bao gồm: A Bạch cầu ưa baz B Bạch cầu ưa acid C Tất cả đều sai D Tất cả đều đúng Câu 2 Câu 2: Bạch cầu bao gồm: A Bạch cầu trung tính, bạch cầu ưa baz, bạch cầu ưa aicd, lympho bào và mono bào B Bạch cầu ưa baz, bạch cầu ưa acid, tiểu cầu, lympho bào và mono bào C Bạch cầu ưa aicd, bạch cầu trung tính, tiểu cầu, lympho bào và mono bào D Tiểu cầu, lympho bào và mono bào Câu 3 Câu 3: Bạch cầu có số lượng ít nhất là: A Lympho bào B Mono bào C Bạch cầu ưa baz D Bạch cầu ưa acid Câu 4 Câu 4: Bạch cầu đơn nhân là: A Lympho bào B Mono bào C Bạch cầu ưa baz D Cả A và B Câu 5 Câu 5: Bạch cầu nhân đa hình là: A Bạch cầu trung tính B Bạch cầu ưa baz C Bạch cầu ưa acid D Tất cả đều đúng Câu 6 Câu 6: Bạch cầu nào không thực bào? A Lympho bào B Mono bào C Bạch cầu ưa acid D Bạch cầu trung tính Câu 7 Câu 7: Bạch cầu nào có hạt đặc hiệu chứa tinh thể protein? A Lympho bào B Mono bào C Bạch cầu ưa baz D Bạch cầu ưa acid Câu 8 Câu 8: Bạch cầu nào có hạt đặc hiệu chứa heparin và histamin? A Lympho bào B Mono bào C Bạch cầu ưa baz D Bạch cầu ưa acid Câu 9 Câu 9: Bạch cầu nào có khả năng thực bào cao nhất trong máu? A Mono bào B Bạch cầu ưa baz C Bạch cầu ưa acid D Bạch cầu trung tính Câu 10 Câu 10: Bạch cầu nào sau đây đáp ứng nhu cầu thực bào sớm nhất khi có nhiễm khuẩn xảy ra? A Mono bào B Bạch cầu ưa baz C Bạch cầu ưa acid D Bạch cầu trung tính Câu 11 Câu 11: Bạch cầu nào có xuất nguồn của hệ thống thực bào đơn nhân? A Lympho bào B Mono bào C Bạch cầu ưa baz D Bạch cầu ưa acid Câu 12 Câu 12: Bạch cầu nào có thể gặp ở mô liên kết thưa? A Lympho bào, mono bào B Bạch cầu ưa acid, bạch cầu ưa baz C Bạch cầu trung tính D Tất cả đều đúng Câu 13 Câu 13: Bạch cầu nào có khả năng xuyên mạch? A Lympho bào, mono bào B Bạch cầu ưa acid, bạch cầu ưa baz C Bạch cầu trung tính D Tất cả đều đúng Câu 14 Câu 14: Bạch cầu nào có số lượng nhiều nhất trong máu ngoại vi? A Lympho bào B Mono bào C Bạch cầu ưa acid D Bạch cầu trung tính Câu 15 Câu 15: Bạch cầu nào chịu trách nhiệm thải ghép? A Lympho bào B Mono bào C Bạch cầu ưa baz D Bạch cầu ưa acid Câu 16 Câu 16: Bạch cầu nào tăng về số lượng khi có phản ứng dị ứng? A Lympho bào B Mono bào C Bạch cầu ưa baz D Bạch cầu ưa acid Câu 17 Câu 17: Loại tế bào nào chứa sợi huyết? A Huyết tương B Huyết thanh C Tất cả đều đúng D Tất cả đều sai Câu 18 Câu 18: Loại tế bào nào chứa albumin? A Huyết tương B Huyết thanh C Tất cả đều đúng D Tất cả đều sai Câu 19 Câu 19: Loại tế bào nào chứa immunoglobulin? A Huyết tương B Huyết thanh C Tất cả đều đúng D Tất cả đều sai Câu 20 Câu 20: Loại tế bào nào không chứa acid amin? A Huyết tương B Huyết thanh C Tất cả đều đúng D Tất cả đều sai Câu 21 Câu 21: Loại tế bào nào chế tiết histamin? A Lympho bào T B Lympho bào B C Tất cả đều đúng D Tất cả đều sai Câu 22 Câu 22: Loại tế bào nào miễn dịch đặc hiệu? A Lympho bào T B Lympho bào B C Tất cả đều đúng D Tất cả đều sai Câu 23 Câu 23: Loại tế bào nào miễn dịch tế bào? A Lympho bào T B Lympho bào B C Tất cả đều đúng D Tất cả đều sai Câu 24 Câu 24: Loại tế bào nào miễn dịch thể dịch? A Lympho bào T B Lympho bào B C Tất cả đều đúng D Tất cả đều sai Câu 25 Câu 25: Hồng cầu không có khả năng đàn hồi? A Đúng B Sai Câu 26 Câu 26: Hồng cầu không thể chuyển động chủ động? A Đúng B Sai Câu 27 Câu 27: Trên bề mặt bạch cầu có kháng nguyên HLA? A Đúng B Sai Câu 28 Câu 28: Ở người Việt, bạch cầu ưa acid tăng vì nhiễm nhiều ký sinh trùng? A Đúng B Sai Câu 29 Câu 29: Bạch cầu trung tính giảm trong bệnh suy tủy? A Đúng B Sai Câu 30 Câu 30: Bạch cầu trung tính tăng trong nhiễm trùng cấp? A Đúng B Sai Câu 31 Câu 31: Xuyên mạch là đặc tính của tất cả các loại tế bào máu? A Đúng B Sai Câu 32 Câu 32: Khi bị phân hủy, hemoglobin sẽ phân thành globulin hoặc bilibrubin? A Đúng B Sai Câu 33 Câu 33: Tiểu cầu có thể coi là tế bào hoàn chỉnh nhỏ nhất? A Đúng B Sai Câu 34 Câu 34: Bạch cầu hạt có tên là bạch cầu nhân đa hình hoặc bạch cầu đa nhân? A Đúng B Sai Câu 35 Câu 35: Bạch cầu không hạt cũng có một ít hạt? A Đúng B Sai Câu 36 Câu 36: Kháng nguyên ghép chính yếu chỉ có ở hồng cầu? A Đúng B Sai Câu 37 Câu 37: Tế bào nhân không lồ hay còn gọi là đại bào? A Đúng B Sai Câu 38 Câu 38: Lympho bào là loại bạch cầu biệt hóa cao nhất? A Đúng B Sai Câu 39 Câu 39: Ở nữ, số lượng hồng cầu thường ít hơn ở nam? A Đúng B Sai Câu 40 Câu 40: Ở nam, số lượng bạch cầu thường ít hơn ở nữ? A Đúng B Sai Thi thử trắc nghiệm ôn tập Mô học đại cương – Đề #15 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Mô học đại cương – Đề #17