Phương pháp nghiên cứu khoa họcThi thử trắc nghiệm ôn tập Phương pháp nghiên cứu khoa học – Đề #8 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập Phương pháp nghiên cứu khoa học – Đề #8 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Phương pháp nghiên cứu khoa học – Đề #8 Số câu40Quiz ID967 Câu 1 Câu 1: Loại sai số được ghi nhận bằng tên “kết quả từ những người khoẻ” là: A Sai số chọn B Sai số do lời khai của đối tượng C Sai số do đo lường D Sai số nhớ lại Câu 2 Câu 2: Nguồn gốc của sai số xếp lớp là: A Sai số chọn B Sai số do lời khai của đối tượng C Sai số do đo lường D Sai số nhớ lại Câu 3 Câu 3: Một trong các phương pháp kiểm soát yếu tố nhiễm là: A Ngẫu nhiên B Sử dụng hệ số kappa $\left( \kappa \right)$ C Phân tích phương sai D Xác định chính xác quần thể đích Câu 4 Câu 4: Một trong các phương pháp kiểm soát yếu tố nhiễm được gọi là: A Phân tích phương sai B Thu hẹp quần thể nghiên cứu C Mở rộng cỡ mẫu D Xác định chính xác quần thể đích Câu 5 Câu 5: Một trong các phương pháp kiểm soát yếu tố nhiễm gọi là: A Phân tích phương sai B Sử dụng hệ số kappa $\left( \kappa \right)$ C Kết đôi D Mở rộng cỡ mẫu Câu 6 Câu 6: Một trong các phương pháp kiểm soát yếu tố nhiễm tên là: A Phân tích phương sai B Sử dụng hệ số kappa $\left( \kappa \right)$ C Phân tầng D Xác định chính xác quần thể đích Câu 7 Câu 7: Một trong các phương pháp kiểm soát yếu tố nhiễu là: A Phân tích phương sai B Sử dụng hệ số kappa $\left( \kappa \right)$ C Chuẩn hoá D Xác định chính xác quần thể đích Câu 8 Câu 8: Sử dụng phương pháp ngẫu nhiên để trung hòa yếu tố nhiễu trong giai đoạn: A Thiết kế nghiên cứu B Xử lý số liệu C Phân tích số liệu D Trình bày kết quả Câu 9 Câu 9: Sử dụng phương pháp thu hẹp quần thể nghiên cứu để trung hòa yếu tố nhiễu trong giai đoạn: A Thiết kế nghiên cứu B Xử lý số liệu; C Phân tích số liệu D Trình bày kết quả Câu 10 Câu 10: Sử dụng phương pháp phân tầng để trung hòa yếu tố nhiễu trong giai đoạn: A Thiết kế nghiên cứu B Xử lý số liệu C Phân tích số liệu D Xử lý và phân tích số liệu Câu 11 Câu 11: Sử dụng phương pháp kết đôi để trung hòa yếu tố nhiễu trong giai đoạn: A Thiết kế nghiên cứu B Xử lý số liệu C Phân tích số liệu D Xử lý và phân tích số liệu Câu 12 Câu 12: Một trong các thông số cần phải dựa vào khi tính cỡ mẫu bằng các công thức là: A Mức ý nghĩa thống kê cần thiết để đạt được một kết quả dự đoán B Độ đặc hiệu của test phát hiện bệnh C Cỡ của quần thể đích D Sai số hệ thống Câu 13 Câu 13: Một trong các thông số cần phải dựa vào khi tính cỡ mẫu bằng các công thức sẽ là: A Độ nhậy của test phát hiện bệnh B Cỡ của quần thể nghiên cứu C Cỡ của quần thể đích D Xác suất chấp nhận để kết quả thật chưa biết xảy ra Câu 14 Câu 14: Một trong các thông số cần phải dựa vào khi tính cỡ mẫu bằng các công thức gọi là: A Tầm quan trọng của kết quả nghiên cứu B Sai số hệ thống C Độ nhậy của test phát hiện bệnh D Độ đặc hiệu của test phát hiện bệnh Câu 15 Câu 15: Một trong các thông số cần phải dựa vào khi tính cỡ mẫu bằng các công thức được gọi là: A Độ nhậy của test phát hiện bệnh B Độ đặc hiệu của test phát hiện bệnh C Tần số mắc bệnh trong quần thể D Cỡ của quần thể đích Câu 16 Câu 16: Một trong các thông số cần phải dựa vào khi tính cỡ mẫu bằng các công thức tên là: A Độ nhậy của test phát hiện bệnh B Cỡ của quần thể đích C Độ đặc hiệu của test phát hiện bệnh D Cỡ mẫu liên quan của các nhóm so sánh Câu 17 Câu 17: Dùng kỹ thuật "Kết đôi" trong thiết kế nghiên cứu bệnh chứng để: A Trung hòa yếu tố nhiễu B Tăng tính đại diện của mẫu C Giảm sai số nhớ lại D Giảm sai số đo lường Câu 18 Câu 18: Dùng thiết kế Thuần tập để: A Tăng tính đại diện của mẫu B Trung hòa yếu tố nhiễu C Giảm sai số chọn D Giảm sai số xếp lẫn Câu 19 Câu 19: Trong nghiên cứu thực nghiệm, dùng phương pháp ngẫu nhiên để chia đối tượng nghiên cứu thành 2 nhóm nhằm: A Giảm sai số hệ thống B Tăng tính đại diện của mẫu C Giảm sai số nhớ lại D Trung hòa yếu tố nhiễu Câu 20 Câu 20: Một trong các loại báo cáo khoa học là: A Báo cáo ban đầu, báo cáo khoa học theo tiến độ đề tài B Báo cáo nội dung nghiên cứu C Báo cáo gửi cơ quan chủ quản D Báo cáo gửi cơ quan quan lý Câu 21 Câu 21: Một trong các loại báo cáo khoa học gọi là: A Báo cáo nội dung nghiên cứu B Báo cáo tổng kết đề tài C Báo cáo gửi cơ quan chủ quản D Báo cáo gửi cơ quan quan lý Câu 22 Câu 22: Một trong các loại báo cáo khoa học được gọi là: A Báo cáo nội dung nghiên cứu B Báo cáo gửi cơ quan chủ quản C Báo cáo gửi cơ quan cung cấp tài chính D Báo cáo khoa học để đăng báo Câu 23 Câu 23: Hình thức trình bày của một báo cáo tổng kết đề tài cần phải theo đúng bản mẫu của: A Cơ quan chủ quản B Cơ quan quản lý đề tài C Cơ quan truyền thông D Nội dung nghiên cứu Câu 24 Câu 24: Một trong các phần của báo cáo tổng kết đề tài là: A Bìa B Tên đề tài C Cơ quan chủ trì D Cấp quản lý và chủ nhiệm đề tài Câu 25 Câu 25: Một trong các phần của báo cáo tổng kết đề tài tên là: A Cơ quan chủ trì B Bảng các chữ viết tắt đã dùng trong báo cáo C Cấp quản lý và chủ nhiệm đề tài D Tên tác giả Câu 26 Câu 26: Một trong các phần của báo cáo tổng kết đề tài gọi là: A Cấp quản lý và chủ nhiệm đề tài B Tên tác giả C Họ và tên cán bộ tham gia nghiên cứu D Danh mục các bảng số liệu trong báo cáo Câu 27 Câu 27: Một trong các phần của báo cáo tổng kết đề tài được gọi là: A Mở đầu B Tên tác giả C Cơ quan công tác D Danh mục các biểu đồ, hình ảnh minh họa trong báo cáo Câu 28 Câu 28: Một trong những phần của báo cáo tổng kết đề tài là: A Tên tác giả B Họ và tên các cán bộ tham gia nghiên cứu C Cơ quan công tác D Mục lục Câu 29 Câu 29: Một trong các những của báo cáo tổng kết đề tài tên là: A Họ và tên các cán bộ tham gia nghiên cứu B Cơ quan công tác C Nội dung nghiên cứu D Đặt vấn đề Câu 30 Câu 30: Một trong những phần của báo cáo tổng kết đề tài được gọi là: A Mục tiêu nghiên cứu của đề tài B Nhà xuất bản C Tên đề tài D Cơ quan chủ trì Câu 31 Câu 31: Một trong những phần của báo cáo tổng kết đề tài tên là: A Nội dung nghiên cứu B Nhà xuất bản C Tên đề tài D Phụ lục Câu 32 Câu 32: Một trong những phần của báo cáo tổng kết đề tài sẽ là: A Cơ quan công tác B Tổng quan C Nội dung nghiên cứu D Nhà xuất bản Câu 33 Câu 33: Một trong các phần của báo cáo tổng kết đề tài sẽ là: A Tên đề tài B Cơ quan chủ trì C Đối tượng và phương pháp nghiên cứu D Cấp quản lý và chủ nhiệm đề tài Câu 34 Câu 34: Một trong các phần của báo cáo tổng kết đề tài gồm: A Cơ quan chủ trì B Cấp quản lý và chủ nhiệm đề tài C Kết quả nghiên cứu D Tên tác giả Câu 35 Câu 35: Một trong các phần của báo cáo tổng kết đề tài bao gồm: A Nhà xuất bản B Tên đề tài C Cơ quan chủ trì D Bàn luận Câu 36 Câu 36: Một trong các phần của báo cáo tổng kết đề tài sẽ bao gồm: A Nội dung nghiên cứu B Nhà xuất bản C Tên đề tài D Kết luận Câu 37 Câu 37: Một trong các phần của báo cáo tổng kết đề tài: A Cơ quan công tác B Nội dung nghiên cứu C Nhà xuất bản D Đề nghị Câu 38 Câu 38: Một trong những phần của báo cáo tổng kết đề tài gồm: A Nội dung nghiên cứu B Cơ quan chủ trì C Nhà xuất bản D Tài liệu tham khảo Câu 39 Câu 39: Một trong các phần của báo cáo khoa học để đăng báo là: A Tên bài báo B Nhà xuất bản C Cơ quan công tác D Danh mục các bảng số liệu trong bài báo Câu 40 Câu 40: Một trong các phần của báo cáo khoa học để đăng báo gọi là: A Mục tiêu nghiên cứu của đề tài B Nhà xuất bản C Họ, tên, địa chỉ của tác giả D Danh mục biểu đồ trong bài báo Thi thử trắc nghiệm ôn tập Phương pháp nghiên cứu khoa học – Đề #7 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Phương pháp nghiên cứu khoa học – Đề #9