Toán rời rạcThi thử trắc nghiệm ôn tập Toán rời rạc – Đề #9 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập Toán rời rạc – Đề #9 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Toán rời rạc – Đề #9 Số câu30Quiz ID981 Câu 1 Câu 1: Số các các chỉnh hợp không lặp chập k của n là: A Nk B n! / k!(n-k)! C n!/(n-k)! D n! Câu 2 Câu 2: Số các các hoán vị của tập n phần tử là: A n!/(n-k)! B n! / k!(n-k)! C Nk D n! Câu 3 Câu 3: Số các tổ hợp chập k của tập n phần tử là: A n! B Nk C n!/(n-k)! D n! / k!(n-k)! Câu 4 Câu 4: Số tổ hợp lặp chập r từ tập n phần tử bằng: A C(n+r,r) B C(n+r+1,r) C C(n+r-1,r-1) D C(n+r-1,r) Câu 5 Câu 5: Số các hoán vị lặp cấp m kiểu (k1, k2, ..,kn) của n phần tử khác nhau được tính theo công thức: A ${C_m}({k_1},{k_2},...,{k_n}) = \frac{{{k_1}!{k_2}!...{k_n}!}}{{m!}}$ B ${C_m}({k_1},{k_2},...,{k_n}) = \frac{{m!}}{{{k_1}!{k_2}!...{k_n}!}}$ C ${C_m}({k_1},{k_2},...,{k_n}) = \frac{{n!}}{{{k_1}!{k_2}!...{k_m}!}}$ D ${C_m}({k_1},{k_2},...,{k_n}) = \frac{{n!m!}}{{{k_1}!{k_2}!..{k_n}!{k_1}!{k_2}!{k_m}!}}$ Câu 6 Câu 6: Cho C = { 2, 4, 5, 6, 7, 8}, k = 6, n=9. Kết quả nào đúng trong số những kết quả dưới đây sau khi thực hiện thuật toán Test(C, k, n): Function Test(C:array[1..10] of integer; k,n:integer); Var i,j: integer; Begin i:=k; While (i>0) and (c[i]=n-k+i) do i:=i-1;If i> 0 thenBegin c[i]:= c[i] +1;For j:= i+1 to k do c[j]:=c[i] + j-1;End;End; A C= {2, 4, 5, 6, 7, 9} B C= {4, 5, 6, 7, 8, 9} C C= {3, 4, 5, 6, 7, 8} D C= {3, 5, 6, 7, 8, 9} Câu 7 Câu 7: Thuật toán dưới đây tính:Function Test (n: Integer): Integer; Var f1, f2, fn: Integer;Begini:=2;While i<=n doBeginfn := f1 + f2; f1:=f2; f2:=fn;i:=i+1;End;Test:= fn;End; A Tổng hai số nguyên liên tiếp n và n-1. B Số Fibonacci thứ n. C Tổng n số tự nhiên đầu tiên D Số nguyên tố thứ n Câu 8 Câu 8: Kết quả nào đúng trong số những kết quả dưới đây sau khi thực hiện thuật toán:Function Test (n: Integer): Integer;Var f1, f2, fn: Integer;Beginf1=1;f2=1;i:=3;While i<=n doBeginfn := f1 + f2; f1:=f2; f2:=fn;i:=i+1;End;Test:= fn;End; A Test(6) = 5 B Test(5) = 3 C Test(7) = 13 D Test(4) = 1 Câu 9 Câu 9: Cho B = { 1, 0, 1, 0, 1, 0, 1, 1, 1, 0}, n=10. Kết quả nào đúng trong số những kết quả dưới đây sau khi thực hiện thuật toán:Type Mang= array[1..10] of Integer;Function Test(B:mang; n:integer): mang;Var i:integer;Begini:=n-1;While (i>=0) and (B[i]=1) doBegin B[i]:=0; i:=i-1; End;B[i]:= 1;End; A Test(B,n) = { 1, 0, 1, 0, 1, 1, 0, 0, 0, 1(0)} B Test(B,n) = { 1, 0, 1, 0, 1, 0, 1, 1, 1, 1} C Test(B,n) = { 0, 1, 1, 0, 1, 0, 1, 1, 1, 0} D Test(B,n) = { 1, 1, 1, 0, 1, 0, 1, 1, 1, 0} Câu 10 Câu 10: Xác định giá trị của k sau khi đoạn chương trình sau được thưc hiện xong:k := 1;For i1 :=1 to n1 dok:= k+1;For i2 :=1 to n2 dok:= k+1; …For im :=1 to nm dok:= k+1 A n1 + n2 + … + nm B 1 + n1 + n2 + … + nm C n1 n2 … nm D 1+ n1 n2 … nm Câu 11 Câu 11: Xác định giá trị của k sau khi đoạn chương trình sau được thưc hiện xong:k := 1;For i1 :=1 to n1 doFor i2 :=1 to n2 do…For im :=1 to nm dok:= k+1; A n1 n2 … nm B 1 + n1 + n2 + … + nm C 1+ n1 n2 … nm D n1 + n2 + … + nm Câu 12 Câu 12: Khi chạy chương trình:Var S, i, j : Integer;BeginS := 0;for i:= 1 to 3 dofor j:= 1 to 4 do S := S + 1 ;End.Giá trị sau cùng của S là: A 4 B 3 C 12 D 0 Câu 13 Câu 13: Cho S và i biến kiểu nguyên. Khi chạy đoạn chương trình:S:= 0;i:= 1;while i<= 6 dobeginS:= S + i;i:= i + 2;end;Giá trị sau cùng của S là: A 6 B 9 C 11 D 0 Câu 14 Câu 14: Cho m, n, i là các biến nguyên. Khi chạy đoạn chương trình:m:=4; n:=5; i:=5;Repeati:=i+1;Until (i Mod m = 0) and (i Mod n = 0);Giá trị sau cùng của i là: A 20 B 5 C 4 D 0 Câu 15 Câu 15: Giả sử các khai báo biến đều hợp lệ. Ðể tính S = 10!, chọn câu nào? A S := 1; i := 1;while i<= 10 do S := S * i;i := i + 1; B S := 1; i := 1;while i<= 10 do i := i + 1;S := S * i; C S := 0; i := 1;while i<= 10 dobeginS := S * i;i := i + 1;end; D S := 1; i := 1; while i<= 10 dobeginS := S * i;i := i + 1;end; Câu 16 Câu 16: Thuật toán đệ quy dưới đây:Function dequy(a: real; n:integer);Begin If n = 0 then dequy:=1Else dequy:= a* dequy (a,n-1);End; A Tính an B Tính (n-1)a C Tính an-1 D Tính na Câu 17 Câu 17: Cho thuật toán đệ quy:Function dequy(a: real; n:integer);BeginIf n = 0 then dequy:=1Else dequy:= a* dequy (a,n-1);End;Kết quả nào trong các kết quả sau là đúng? A Dequy(2,5) = 10 B Dequy(2,5) = 25 C Dequy(5,2) = 25 D Dequy(5,2) = 10 Câu 18 Câu 18: Kết quả nào đúng trong số những kết quả dưới đây sau khi thực hiện thuật toán:Function Test (n:integer):longint;BeginIf n = 0 then Test:=1 Else Test:= n * Test(n-1);End; A Test(4) = 24 B Test(2) = 1 C Test(3) = 9 D Test(5) = 20 Câu 19 Câu 19: Thuật toán đệ qui dưới đây tính:Function Test (a,b: integer): integer;BeginIf a = 0 then Test:=bElse Test:= Test(b mod a, a);End; A Ước số chung lớn nhất của hai số a và b. B Số nhỏ nhất trong hai số a và b. C Bội số chung nhỏ nhất của a và b. D Số lớn nhất trong hai số a và b. Câu 20 Câu 20: Thuật toán đệ qui dưới đây tính:Function Test (n:integer):longint;BeginIf n = 0 then Test:=1Else Test:= n * Test(n-1); End A Tích số của n số n. B Tích số của n số tự nhiên đầu tiên. C Tích số của n-1 số n. D Tích số của n-1 số tự nhiên đầu tiên Câu 21 Câu 21: Thuật toán đệ qui dưới đây tính:Function Tesr(n:integer): integer;BeginIf n<=2 then Test:=1Else Test: = Test (n-1) + Test (n-2);End; A Tổng n số tự nhiên đầu tiên. B Số Fibonacci thứ n. C Số nguyên tố thứ n. D Tổng hai số nguyên liên tiếp n và n-1. Câu 22 Câu 22: Cho thuật toán:Procedure Test (n:integer);BeginIf (n>0) and (n<10) then Write(n) If n>=10 then beginWrite(n mod 10);Test (n div 10);End;End;Với n=151. Kết quả nào đúng trong số những kết quả dưới đây? A 1 B 15 C 151 D 150 Câu 23 Câu 23: Kết quả của thuật toán dưới đây:Procedure Test (n:integer);Begin If (n>0) and (n<10) then Write(n) If n>=10 then begin Write(n mod 10);Test (n div 10);End; End; A Đưa ra màn hình thương của n cho 10 B Đưa ra màn hình đảo ngược số n C Đưa ra màn hình số dư trong phép chia của n cho 10 D Đưa ra màn hình là n nếu n nhỏ hơn 10 và thương của n cho 10 nếu $n \ge 10$ Câu 24 Câu 24: Cho thuật toán:Procedure Test(x,i,j: Integer);Var m:integer;Begin m:=trunc(i+j)/2;If x= a[i] then vt:=mElse If (x<a[m]) and ( i<m) then Test(x,i,m-1)Else If ( x> a[m] ) and (j>m) then Test(x,m+1,j)Else vt:=0;End;Với A = {5, 2, 9 ,8, 6, 4, 7,1}. Kết quả nào đúng trong số những kết quả dưới đây: A Test(3,1,8), vt = 0; B Test(4,1,8), vt = 5; C Test(6,1,8), vt = 0; D Test(7,1,8), vt = 8; Câu 25 Câu 25: Kết quả thuật toán đệ quy:Function Test(st:string):string;BeginIf length(st) <=1 then Test:=stElse Test:= st[length(st)] + Test(Copy(st,1,length(st)-1));End; A Xuất mỗi kí tự của st trên một dòng B Đảo ngược chuỗi st C Đưa ra tất cả các xâu con của xâu kí tự st D Đưa ra độ dài của xâu st Câu 26 Câu 26: Thuật toán đệ quy dưới đây tính:Function Test(a,b:Integer): Integer;Begin If (a=0) or (b=0) then Test:=a+b ElseIf a > b then Test:=Test(a-b,b)Else Test:= Test(a,b-a);End; A Tính hiệu 2 số a và b B Tìm số dư trong phép chia a cho b C Tìm ước chung lớn nhất của a và b D Tìm bội chung nhỏ nhất của a và b Câu 27 Câu 27: Cho thuật toán:Function Test(a,b:Integer): Integer;BeginIf (a=0) or (b=0) then Test:=a+bElseIf a > b then Test:=Test(a-b,b)Else Test:= Test(a,b-a); End;Với a = 81, b = 54. Kết quả nào đúng trong số những kết quả dưới đây: A 81 B 27 C 1 D 9 Câu 28 Câu 28: Thuật toán đệ quy dưới đây tính:Function Test(a,b): Integer;BeginIf (b = a) or (b = 0) then Test:=1Else Test := Test (a-1,b-1) + Test (a-1,b);End; A Bội chung nhỏ nhất của a và b B Ước chung lớn nhất của a và b C Số Fibonaci thứ a D Tổ hợp chập b của a Câu 29 Câu 29: Cho thuật toán:Function Test(a,b): Integer;BeginIf (b = a) or (b = 0) then Test:=1Else Test := Test (a-1,b-1) + Test (a-1,b);End;Với a = 21, b = 3. Kết quả nào đúng trong số những kết quả dưới đây: A 10946 B 1330 C 3 D 21 Câu 30 Câu 30: Từ bảng chữ cái tiếng Anh có thể tạo ra được bao nhiêu xâu kí tự có độ dài N. A 26.(N-1) B 26N C N26 D 26N Thi thử trắc nghiệm ôn tập Toán rời rạc – Đề #8 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Toán rời rạc – Đề #10