Địa LýThi thử tốt nghiệp THPT quốc gia môn Địa Lý online – Đề thi của trường THPT Trần Suyền năm 2022 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử tốt nghiệp THPT quốc gia môn Địa Lý online – Đề thi của trường THPT Trần Suyền năm 2022 Thi thử tốt nghiệp THPT quốc gia môn Địa Lý online – Đề thi của trường THPT Trần Suyền năm 2022 Số câu40Quiz ID1127 Câu 1 Câu 1: Cho biểu đồ:Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh sự thay đổi GDP bình quân đầu người năm 2019 so với năm 2010 của Cam-pu-chia và Lào? A Cam-pu-chia tăng nhanh hơn Lào B Lào tăng gấp hai lần Cam-pu-chia C Lào tăng nhiều hơn Cam-pu-chia D Cam-pu-chia tăng nhiều hơn Lào Câu 2 Câu 2: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết tỉnh nào có GDP bình quân tính theo đầu người thấp nhất của các tỉnh? A Quảng Ninh B Nha Trang C Lâm Đồng D Đồng Nai Câu 3 Câu 3: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết đất hiếm tập trung ở tỉnh nào sau đây của Trung du và miền núi Bắc Bộ? A Quảng Ninh B Lai Châu C Sơn La D Thái Nguyên Câu 4 Câu 4: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có ngành công nghiệp cơ khí, đóng tàu? A Cà Mau B Rạch Giá C Long Xuyên D Kiên Lương Câu 5 Câu 5:Cho bảng số liệu: SỐ DÂN VÀ SỐ DÂN THÀNH THỊ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2019 (Đơn vị: triệu người)Theo bảng số liệu, cho biết quốc gia nào sau đây có tỷ lệ dân thành thị cao nhất? A Thái Lan B Philippine C Campuchia D Indonesia Câu 6 Câu 6: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết thành phố nào sau đây là đô thị loại 2? A Thái Nguyên B Hà Nội C Đà Nẵng D Hải Phòng Câu 7 Câu 7: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, cho biết đỉnh núi nào sau đây cao trên 1500m? A Bà Rá B Chư Pha C Chứa Chan D Braian Câu 8 Câu 8: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết ngành công nghiệp hóa chất, phân bón có ở trung tâm nào sau đây? A Quãng Ngãi B Nha Trang C Quy Nhơn D Phan Thiết Câu 9 Câu 9: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết địa điểm nào sau đây nằm ở nơi đường số 19 gặp đường số 1? A Quy Nhơn B Tuy Hòa C Quãng Ngãi D Nha Trang Câu 10 Câu 10: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết điểm du lịch nào sau đây nằm ở độ cao 50 – 500m? A Tràm Chim B Cát Tiên C Cần Giờ D Củ chi Câu 11 Câu 11: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh nào có số lượng lợn lớn nhất trong các tỉnh sau đây? A Hà Tĩnh B Nghệ An C Quảng Trị D Quảng Bình Câu 12 Câu 12: Hoạt động trồng rừng đầu nguồn ở Bắc Trung Bộ thường được tiến hành tại đâu? A vùng trung du B vùng ven biển C vùng đồng bằng D vùng đồi núi Câu 13 Câu 13: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết địa điểm nào sau đây có nhiệt độ trung bình tháng VII lớn nhất? A A Pa Chải B Hà Nội C Hà Tiên D Lũng Cú Câu 14 Câu 14: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết tỉnh nào sau đây có vịnh Phan Rí? A Bình Thuận B Ninh Thuận C Quảng Ngãi D Khánh Hòa Câu 15 Câu 15: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết nhà máy thủy điện Trị An nằm ở trên sông nào sau đây? A Sông Xê Xan B Sông Xrê Pôk C Sông Đồng Nai D Sông Ba Câu 16 Câu 16: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh nào sau đây xa nhất về phía Nam? A Nha Trang B Cà Mau C Kiên Giang D Phan Thiết Câu 17 Câu 17: Tài nguyên than ở nước ta được dùng làm nhiên liệu cho A nhiệt điện B thủy điện C điện mặt trời D điện gió Câu 18 Câu 18: Vùng ven biển nước ta thường xảy ra loại thiên tai nào? A xói mòn đất B sạt lở bờ biển C sóng thần D động đất Câu 19 Câu 19: Phân bố công nghiệp nước ta hiện nay ra sao? A phủ kín các vùng B không đồng đều C mật độ dày đặc D mức độ rất cao Câu 20 Câu 20: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sông nào sau đây chảy qua Thanh Hóa? A Sông Cả B Sông Hồng C Sông Gianh D Sông Chu Câu 21 Câu 21: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, cho biết khu kinh tế ven biển Hòn La thuộc tỉnh nào sau đây? A Quảng Trị B Quảng Bình C Nghệ An D Hà Tĩnh Câu 22 Câu 22: Biện pháp hàng đầu để bảo vệ loại rừng phòng hộ của nước ta là A bảo vệ cảnh quan, đa dạng sinh vật B trồng rừng trên đất trống, đồi trọc C duy trì và phát triển độ phì đất rừng D duy trì và phát triển hoàn cảnh rừng Câu 23 Câu 23: Chuyển dịch cơ cấu kinh tế của nước ta hiện nay A làm tăng mạnh tỉ trọng kinh tế Nhà nước B tăng cao tỉ trọng công nghiệp khai khoáng C đáp ứng đầy đủ yêu cầu phát triển đất nước D hình thành các khu công nghiệp tập trung Câu 24 Câu 24: Hoạt động nuôi trồng thủy sản nước ngọt ở nước ta hiện nay A phát triển mạnh ven các đảo B có tỉ trọng ngày càng tăng C phân bố rộng khắp các vùng D chủ yếu phục vụ xuất khẩu Câu 25 Câu 25: Cây công nghiệp ở nước ta hiện nay có đặc điểm gì? A được trồng theo hướng tập trung B có cơ cấu cây trồng chưa đa dạng C chỉ phân bố tập trung ở vùng núi D chủ yếu là có nguồn gốc cận nhiệt Câu 26 Câu 26: Các đảo và quần đảo nước ta hiện nay có đặc điểm gì? A tập trung chủ yếu phía nam B giàu tài nguyên khoáng sản C có nhiều đảo nằm ở ven bờ D có dân cư tập trung đông đúc Câu 27 Câu 27: Vùng đất của nước ta có đặc điểm ra sao? A mở rộng đến hết lãnh hãi B có đường biên giới kéo dài C lớn hơn vùng biển nhiều lần D thu hẹp theo chiều bắc - nam Câu 28 Câu 28: Các thành phố ở nước ta hiện nay có đặc điểm gì? A có thị trường tiêu thụ rộng B hoàn toàn trực thuộc các tỉnh C tập trung ở khu vực miền núi D chỉ có chức năng hành chính Câu 29 Câu 29: Dân cư nước ta hiện nay ra sao? A tập trung chủ yếu ở đồng bằng B hoàn toàn sống ở nông thôn C có xu hướng giảm quy mô D có gia tăng tự nhiên rất cao Câu 30 Câu 30: Ngành bưu chính nước ta hiện nay ra sao? A mạng lưới phân bố đều khắp B có công nghệ kĩ thuật cao C tốc độ phát triển rất nhanh D thiếu lao động trình độ cao Câu 31 Câu 31: Giải pháp chủ yếu thúc đẩy sự phát triển công nghiệp ở Bắc Trung Bộ là gì? A hiện đại hóa cơ sở hạ tầng, mở rộng thị trường, tăng cường xuất khẩu B thu hút đầu tư, trang bị cơ sở vật chất kỹ thuật, đào tạo nguồn lao động C phát triển nguyên liệu, khai thác hợp lí tài nguyên, bảo vệ môi trường D đảm bảo năng lượng, mở rộng diện tích, tạo thêm nhiều sản phẩm mới Câu 32 Câu 32: Mục đích chủ yếu của việc phát triển cơ sở hạ tầng ở Duyên hải Nam Trung Bộ là gì? A đáp ứng nhu cầu dân cư, tăng hội nhập quốc tế B phát triển kinh tế, đẩy mạnh hoạt động giao lưu C khai thác lợi thế tự nhiên, phát triển kinh tế mở D thu hút đầu tư, hình thành khu kinh tế ven biển Câu 33 Câu 33: Biện pháp chủ yếu nâng cao giá trị sản phẩm cây cao su, cà phê ở Đông Nam Bộ là gì? A mở rộng thị trường, phát triển các trang trại B tăng cường chế biến, đẩy mạnh xuất khẩu C sản xuất tập trung, sử dụng nhiều giống tốt D sử dụng nhiều lao động, mở rộng diện tích Câu 34 Câu 34: Các loài sinh vật nhiệt đới chiếm ưu thế ở nước ta chủ yếu do đâu? A nằm trong vùng nội chí tuyến, đồng bằng và đồi núi thấp chủ yếu B vị trí nằm trên đường di lưu, di cư của sinh vật, địa hình đa dạng C số giờ nắng nhiều, lượng mưa phân hóa theo các miền tự nhiên D có nhiều cao nguyên rộng lớn, nhiệt độ tăng dần từ bắc vào nam Câu 35 Câu 35: Cho bảng số liệu: SẢN LƯỢNG THỦY SẢN VÀ GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU THỦY SẢN GIAI ĐOẠN 2010-2015 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2020) Theo bảng số liệu, để thể hiện sản lượng và giá trị xuất khẩu thủy sản của nước ta giai đoạn 2010-2019, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất? A Đường B Miền C Kết hợp D Cột Câu 36 Câu 36: Biện pháp chủ yếu để giảm thiểu rủi ro trong tiêu thụ sản phẩm cây công nghiệp lâu năm ở Tây Nguyên là gì? A đa dạng hóa cây công nghiệp, đẩy mạnh công nghiệp chế biến B nâng cao chất lượng nguồn lao động, đẩy mạnh công nghiệp C phát triển mô hình kinh tế trang trại, mở rộng diện tích canh tác D đa dạng hóa cơ cấu cây công nghiệp, thu hút đầu tư nước ngoài Câu 37 Câu 37: Cây công nghiệp, cây dược liệu ở Trung du và miền núi Bắc Bộ hiện nay đang được đẩy mạnh phát triển chủ yếu do đâu? A chuyên môn hoá nông nghiệp, tăng cường hoạt động xuất khẩu B đa dạng hoá nông nghiệp, gắn nông nghiệp công nghiệp chế biến C ứng dụng khoa học kỹ thuật, giải quyết việc làm cho người dân D sản xuất theo hướng hàng hoá, đáp ứng nhu cầu của thị trường Câu 38 Câu 38: Nội thương nước ta hiện nay phát triển nhanh chủ yếu do đâu? A đẩy mạnh sản xuất, chuyển đổi cơ cấu kinh tế B kinh tế phát triển mạnh, chất lượng sống tăng C hội nhập kinh tế, nhiều trung tâm thương mại D đa dạng hình thức kinh doanh, thu nhập tăng Câu 39 Câu 39: Cho biểu đồ về dân số theo nhóm tuổi của nước ta năm 2009 và 2019 (Đơn vị: %) Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây? A Quy mô và tốc độ dân số theo nhóm tuổi B Chuyển dịch cơ cấu dân số theo nhóm tuổi C Quy mô và cơ cấu dân số theo nhóm tuổi D Tốc độ và cơ cấu dân số theo nhóm tuổi Câu 40 Câu 40: Biện pháp chủ yếu để nâng cao hiệu quả sản xuất công nghiệp ở Đồng bằng sông Hồng là gì? A nâng cấp cơ sở hạ tầng, đảm bảo nguồn nguyên liệu B thúc đẩy công nghiệp hóa, đẩy mạnh việc xuất khẩu C tăng cường thiết bị hiện đại, sử dụng công nghệ mới D nâng cao chất lượng lao động, mở rộng khu chế xuất Thi thử tốt nghiệp THPT quốc gia môn Địa Lý online – Đề thi của trường THPT Bình Chánh năm 2022 Thi thử tốt nghiệp THPT quốc gia môn Địa Lý online – Đề thi của trường THPT Thị Xã Quảng Trị năm 2022