Địa LýĐề thi thử THPT QG năm 2022 môn Địa Lí online – Đề thi của Trường THPT Thường Xuân Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Đề thi thử THPT QG năm 2022 môn Địa Lí online – Đề thi của Trường THPT Thường Xuân Đề thi thử THPT QG năm 2022 môn Địa Lí online – Đề thi của Trường THPT Thường Xuân Số câu40Quiz ID1148 Câu 1 Câu 1: Xét về góc độ kinh tế, vị trí địa lí của nước ta thuận lợi cho yếu tố nào? A thuận lợi cho việc trao đồi, hợp tác, giao lưu với các nước trong khu vực và thế giới B thuận lợi trong việc hợp tác sử dụng tổng hợp các nguồn lợi của Biển Đông, thềm lục địa và sông Mê Công với các nước có liên quan C thuận lợi cho việc hợp tác kinh tế, văn hóa, khoa học - kĩ thuật với các nước trong khu vực châu Á - Thái Bình Dương D thuận lợi cho phát triển các ngành kinh tế, các vùng lãnh thổ; tạo điều kiện thực hiện chính sách mở cửa, hội nhập với các nước và thu hút đầu tư của nước ngoài Câu 2 Câu 2: Biểu hiện tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta là gì? A trong năm, Mặt Trời luôn đứng cao trên đường chân trời B hàng năm, nước ta nhận được lượng nhiệt lớn C trong năm, Mặt Trời qua thiên đỉnh hai lần D tổng bức xạ lớn, cân bằng bức xạ dương quanh năm Câu 3 Câu 3: Trên đất liền, điểm cực Nam của nước ta ở vĩ độ nào? A 8°36’B B 8°38’B C 8°34’B D 8°35’B Câu 4 Câu 4: Biển Đông ảnh hưởng đến những yếu tố tự nhiên nào ở Việt Nam? A Khoáng sản, thủy sản, muối, giao thông vận tải biển B Tài nguyên, thiên tai, địa hình bò biển, khí hậu, sinh vật C Thiên tai, khí hậu, sinh vật, muối, cát D Cát, Muối, dầu mỏ, khí hậu, địa hình bò biển Câu 5 Câu 5: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, hãy cho biết địa danh nào là di sản văn hóa thế giới? A Phong Nha - Kẻ Bàng B Vịnh Hạ Long C Phố cổ Hội An D Cát Tiên Câu 6 Câu 6: Tỉ lệ địa hình thấp dưới 1000m so với diện tích toàn bộ lãnh thổ ở nước ta là khoảng bao nhiêu? A 75% B 85% C 60% D 90% Câu 7 Câu 7: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, cho biết quần đảo Truông Sa thuộc tỉnh nào? A Ninh Thuận B Khánh Hòa C Bình Thuận D Bà Rịa - Vũng Tàu Câu 8 $25 A 59,4 tạ/ha B 5,94 tạ/ha C 57,5 tạ/ha D 60,7 tạ/ha Câu 9 Câu 9: Điểm nào không đúng với đồng bằng sông Cửu Long? A Có mạng lưới kênh rạch chằng chịt B Được bồi đắp phù sa hàng năm của sông Tiền và sông Hậu C Là đồng bằng châu thổ D Trên bề mặt có nhiều đê ven sông Câu 10 Câu 10: APEC là tên viết tắt của tổ chức nào? A Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á-Thái Bình Dương B Thị trường chung Nam Mĩ C Liên minh châu Âu D Hiệp hội các nước Đông Nam Á Câu 11 Câu 11: Việt Nam nằm ở rìa phía đông của bán đảo nào sau đây? A Xômali B Ibêrich C Đông Dương D Arap Câu 12 Câu 12: Biển Đông nằm trong vùng khí hậu gì? A Cận nhiệt đới gió mùa B Nhiệt đới ẩm gió mùa C Xích đạo và cận Xích đạo D Ôn đới Hải Dương và cận nhiệt gió mùa Câu 13 Câu 13: Trên đất liền, đường biên giới Việt Nam - Lào có chiều dài là bao nhiêu? A 2100km B 1300km C 4600km D 1400km Câu 14 Câu 14: Sự cố môi trường biển năm 2016 ảnh hưởng nghiêm trọng tới môi trường vùng biển các tỉnh nào thuộc khu vực miền Trung nước ta? A Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Thừa Thiên - Huế B Hà Tĩnh, Quảng Bình, Thừa Thiên - Huế, Thanh Hóa C Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên - Huế D Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên - Huế, Đà Nẵng Câu 15 Câu 15: Nước ta có tài nguyên khoáng sản phong phú, đa dạng là do vị trí địa lí nước ta ra sao? A Nằm trong khu vực nội chí tuyến bán cầu Bắc B Nằm liền kề với vành đai sinh khoáng Thái Bình Dương và Địa Trung Hải C Tiếp giáp Biển Đông D Nằm trong khu vực nhiệt đới ẩm gió mùa Câu 16 Câu 16: Nêu nét khác biệt về khí hậu của miền Bắc Mi-an-ma và miền Bắc Việt Nam so với các nước Đông Nam Á còn lại? A Thường xuyên có bão B Nóng quanh năm C Có lượng mưa lớn D Có mùa đông lạnh Câu 17 Câu 17: Những thiên tai nào đang đe dọa đồng bằng sông Cửu Long nước ta? A Lũ quét, sạt lở đất, sương muối, rét hại B Bão nhiệt đới, lũ ống, ngập lụt C Hạn hán, xâm nhập mặn, triều cường, sạt lở bờ sông D Ngập lụt, hạn hán, động đất, cháy rừng và bão nhiệt đới Câu 18 Câu 18:Cho biểu đồ sau:Biểu đồ thể hiện giá trị xuất, nhập khẩu của Nhật Bản giai đoạn 1990 – 2004Nhận xét nào không đúng về giá trị xuất, nhập khẩu của Nhật Bản giai đoạn 1990-2004? A Cán cân xuất nhập khẩu các năm luôn dương, Nhật Bản là nuớc xuất siêu B Nhìn chung, giá trị xuất khẩu có xu hướng tăng C Giá trị xuất khẩu luôn lớn hơn giá trị nhập khẩu D Tỉ trọng giá trị xuất khẩu nhỏ hơn nhập khẩu Câu 19 Câu 19: Trung Quốc có diện tích lớn đứng thứ mấy thế giới? A Thứ tư B Thứ năm C Lớn nhất D Thứ hai Câu 20 Câu 20: Khu vực Đông Nam Á là nơi tiếp giáp giữa các đại dương nào? A Ấn Độ Dương và Thái Bình Dương B Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương C Đại Tây Dương và Bắc Băng Dương D Đại Tây Dương và Thái Bình Dương Câu 21 Câu 21: Dựa vào Atlat Địa Lý Việt Nam trang 14, cao nguyên nào dưới đây không thuộc vùng núi Trường Sơn Nam? A Lâm Viên B Mộc Châu C Kom Tum D Di Linh Câu 22 Câu 22: Các quốc gia trên thế giới được chia làm hai nhóm nước phát triển và đang phát triển, dựa vào yếu tố nào? A sự khác nhau về tổng dân số B sự khác nhau về thu nhập bình quan đầu người C sự khác nhau về trình độ phát triển kinh tế- xã hội D sự khác nhau về điều kiện tự nhiên Câu 23 $26 A Các nước đang phát triển có cơ cấu dân số già, nước phát triển có cơ cấu dân số trẻ B Các nước đang phát triển có cơ cấu dân số trẻ, nước phát triển có cơ cấu dân số “vàng” C Các nước đang phát triển có cơ cấu dân số trẻ, nước phát triển có cơ cấu dân số già D Các nước đang phát triển có cơ cấu dân số già, nước phát triển có cơ cấu dân số “vàng” Câu 24 Câu 24: Đồng bằng sông Hồng khác đồng bằng sông Cửu Long ở điểm nào? A có diện tích rộng hơn B địa hình thấp và tương đối bằng phẳng C có hình thành nên vùng sụt lún ở hạ lưu sông D có hệ thống đê sông ngăn lũ Câu 25 Câu 25: Việc giao lưu kinh tế giữa các vùng ở miền núi nước ta gặp nhiều khó khăn là do đâu? A Thiên tai (lũ quét, xói mòn, trượt lở đất) B Địa hình bị chia cắt mạnh, sườn dốc C Khan hiếm nước D Động đất Câu 26 Câu 26: Dựa vào Atlat Địa Lý Việt Nam trang 13, liệt kê các đỉnh núi cao trên 2000m ở vùng núi Trường Sơn Bắc? A Pu xai Lai Leng, Rào Cỏ, Động Ngai B Pu xai Lai Leng, Rào Cỏ C Phu Hoạt, Pu xai Lai Leng, Rào Cỏ, Động Ngai D Phu Hoạt, Pu xai Lai Leng, Rào Cỏ Câu 27 Câu 27: Đặc điểm nào không đúng với hệ sinh thái rừng ngập mặn nước ta? A Phân bố ở ven biển B Đa dạng sinh học C Năng suất sinh học cao D Có nhiều loài cây gỗ quý Câu 28 Câu 28: Theo chiều Tây – Đông, vùng biển nước ta nằm trong khoảng kinh tuyến nào? A 102009’Đ- 117020’Đ trên biển Đông B 101000’Đ- 117020’Đ trên biển Đông C 102009’Đ- 109024’Đ trên biển Đông D 101000’Đ- 109024’Đ trên biển Đông Câu 29 Câu 29: Khu vực địa hình bán bình nguyên thể hiện rõ nhất ở khu vực nào? A Đông Nam Bộ B Trung du và miền núi Bắc Bộ C Nam Trung Bộ D Bắc Trung Bộ Câu 30 Câu 30: Đặc điểm nào không đúng với vùng trời nước ta? A Trên đất liền được xác định bằng các đường biên giới B Trên biển là ranh giới bên ngoài lãnh hải và không gian của các đảo C Là khoảng không gian bao trùm lên lãnh thổ nước ta D Được xác định bằng hệ tọa độ địa lí trên đất liền Câu 31 Câu 31: Khó khăn lớn nhất về tự nhiên đối với việc phát triển cây công nghiệp ở Tây Nguyên là gì? A đất bạc màu B nhiều sương muối C mùa khô kéo dài D sông ngắn và dốc Câu 32 Câu 32: Biện pháp hàng đầu nào được sử dụng trong việc sử dụng cải tạo đất ở Đồng bằng sông Cửu Long? A tạo ra các giống lúa nước có thể chịu được phèn, mặn trong điều kiện nước tưới bình thường B làm tốt khâu thủy lợi nhằm đảm bảo có đủ nước ngọt để thau chua rửa mặn C chuyển đổi cơ cấu kinh tế, phá thế độc canh, đẩy mạnh trồng cây công nghiệp, nuôi trồng thủy sản và phát triển công nghiệp chế biến D tăng cường khai phá rừng ngập mặn nhằm mở rộng diện tích canh tác Câu 33 Câu 33: Ở khu vực Trung du và miền núi Bắc Bộ, hoạt động công nghiệp bị hạn chế là do đâu? A nguồn nhân lực có trình độ chuyên môn còn hạn chế B chưa có chính sách đầu tư thích hợp C thiếu đồng bộ của các yếu tố nguồn lực, nhất là kết cấu hạ tầng D thường xuyên xảy ra thiên tai Câu 34 Câu 34: Ở Tây Nguyên việc bảo vệ rừng đầu nguồn có tác dụng gì? A hạn chế lũ lụt cho đồng bằng B điều hoà dòng chảy C điều hòa khí hậu D chống xói mòn, rửa trôi Câu 35 Câu 35: Biện pháp trước mắt để ổn định đời sống cho đồng bào dân tộc ở miền núi Bắc Bộ là gì? A đẩy mạnh trồng cây công nghiệp và cây ăn quả trên các vùng đất trống B tiến hành định canh, định cư phát triển kinh tế lên cùng cao C đẩy mạnh thâm canh cây lương thực ở những nơi có điều kiện thuận lợi về nguồn nước D chuyển một phần nương rẫy thành vườn cây công nghiệp và cây ăn quả Câu 36 Câu 36: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20 các tỉnh nào có tỉ lệ diện tích rừng so với diện tích toàn tỉnh trên 60%? A Nghệ An, Quảng Bình B Tuyên Quang, Hà Giang C Thanh Hóa, Quảng Bình D Kon Tum, Lâm Đồng Câu 37 Câu 37: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 và 5, cho biết thành phố Nha Trang trực thuộc tỉnh nào? A Phú Yên B Bình Định C Khánh Hòa D Bình Thuận Câu 38 Câu 38: Dựa vào trang 9 Atlat địa lí Việt Nam hãy cho biết vùng khí hậu nào dưới đây không thuộc miền khí hậu phía Nam? A Vùng khí hậu Tây Nguyên B Vùng khí hậu Bắc Trung Bộ C Vùng khí hậu Nam Bộ D Vùng khí hậu Nam Trung Bộ Câu 39 Câu 39: Căn cứ vào trang 23 Atlat Địa lí Việt Nam, cho biết sân bay nào đang hoạt động ở Bắc Trung Bộ? A Vinh, Phú Bài B Đà Nẵng, Phú Bài C Phú Bài, Phù Cát D Chu Lai, Vinh Câu 40 Câu 40: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 và 7, cho biết vịnh Vân Phong thuộc tỉnh (thành phố) nào? A Hải Phòng B Khánh Hòa C Cần Thơ D Bà Rịa - Vũng Tàu Đề thi thử THPT QG năm 2022 môn Địa Lí online – Đề thi của Trường THPT Yên Viên Đề thi thử THPT QG năm 2022 môn Địa Lí online – Đề thi của Trường THPT Tô Hiến Thành