Địa LýĐề thi thử THPT QG năm 2022 môn Địa Lí online – Đề thi của Trường THPT Đặng Thai Mai Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Đề thi thử THPT QG năm 2022 môn Địa Lí online – Đề thi của Trường THPT Đặng Thai Mai Đề thi thử THPT QG năm 2022 môn Địa Lí online – Đề thi của Trường THPT Đặng Thai Mai Số câu40Quiz ID1151 Câu 1 Câu 1: Cho biểu đồTỈ SUẤT SINH THÔ CỦA THẾ GIỚI VÀ CÁC NHÓM NƯỚC THỜI KÌ 1950 - 2015Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về tỉ suất sinh thô của thế giới và các nhóm nước thời kì 1950-2015? A Toàn thế giới và 2 nhóm nước đều giảm, nhóm nước phát triển giảm nhanh nhất B Các nước phát triển cao hơn và giảm chậm hơn các nước đang phát triển C Các nước phát triển thấp hơn và giảm nhanh hơn so với toàn thế giới D Các nước đang phát triển cao hơn và giảm nhanh hơn so với toàn thế giới Câu 2 Câu 2: Nguyên nhân chủ yếu nhất làm cho nhiều loài sinh vật tự nhiên trên thế giới bị tuyệt chủng là do đâu? A khai thác quá mức B phát triển thủy điện C mở rộng đất trồng D các vụ cháy rừng Câu 3 Câu 3: Vùng núi đá vôi của nước ta có hạn chế lớn nhất về mặt tự nhiên là gì? A dễ xảy ra hiện tượng lũ ống và lũ quét B nguy cơ phát sinh động đất ở các đứt gãy C thường xuyên bị cháy rừng về mùa khô D dễ xảy ra tình trạng thiếu nước về mùa khô Câu 4 Câu 4: Vào mùa đông ở miền Bắc nước ta, giữa những ngày lạnh giá lại có những ngày nắng ấm là do đâu? A gió mùa Đông Bắc thay đổi hướng thổi và tính chất B Tín phong bị gió mùa Đông Bắc lấn át C Tín phong hoạt động xen kẽ với gió mùa Đông Bắc D frông lạnh hoạt động thường xuyên và liên tục Câu 5 Câu 5: Điều kiện thuận lợi nhất để Trung Quốc phát triển mạnh ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng là gì? A lao động dồi dào, trình độ tay nghề cao B vốn đầu tư nhiều, cơ sở vật chất khá tốt C lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ lớn D máy móc hiện đại, nguyên liệu phong phú Câu 6 $25 A Lúa đông xuân tăng, lúa mùa giảm B Lúa mùa giảm, lúa hè thu ngày càng tăng C Lúa đông xuân tăng chậm hơn lúa hè thu D Lúa đông xuân tăng nhiều hơn lúa hè thu Câu 7 Câu 7: Phát biểu nào đúng với ngành công nghiệp của Hoa Kì hiện nay? A Tạo ra nguồn hàng xuất khẩu chủ yếu B Đóng góp tỉ trọng lớn nhất vào GDP C Tỉ trọng trong GDP ngày càng tăng nhanh D Các ngành hiện đại tập trung ở Đông Bắc Câu 8 Câu 8: Nhiệt độ trung bình năm của TP. Hồ Chí Minh cao chủ yếu là do địa điểm này có vị trí ra sao? A nằm gần xích đạo, chịu Ấnh hưởng mạnh của gió mùa Đông Bắc B nằm ở vĩ độ thấp, không chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc C nằm gần biển, không chịu Ấnh hưởng của gió phơn Tây Nam D nằm gần chí tuyến, không chịu Ấnh hưởng của gió phơn Tây Nam Câu 9 Câu 9: So sánh giữa các địa điểm có cùng độ cao, mùa đông của vùng Tây Bắc nước ta có điểm khác biệt với vùng Đông Bắc là gì? A đến muộn và kết thúc muộn hơn B đến sớm và kết thúc muộn hơn C đến muộn và kết thúc sớm hơn D đến sớm và kết thúc sớm hơn Câu 10 Câu 10: Tình trạng nghèo đói còn nặng nề ở Tây Nam Á chủ yếu là do đâu? A mất ổn định về an ninh, chính trị, xã hội B thiếu hụt nguồn lao động trẻ có kĩ thuật C môi trường bị tàn phá rất nghiêm trọng D khai thác tài nguyên gặp nhiều khó khăn Câu 11 Câu 11: Địa hình nước ta không có đặc điểm nào? A Cấu trúc địa hình khá đa dạng B Nhiều đồi núi, chủ yếu là núi cao C Địa hình chịu tác động của con người D Địa hình của vùng nhiệt đới ẩm gió mùa Câu 12 Câu 12: Dọc ven biển nước ta, mơi có nhiệt độ cao, nhiều nắng, ít sông đổ ra biển thuận lợi nhất cho nghề nào? A khai thác hải sản B làm muối C nuôi trồng thủy sản D chế biến thủy sản Câu 13 Câu 13: Đặc điểm tự nhiên nào là của miền Tây Trung Quốc? A Khí hậu cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa B Hạ lưu của các con sông lớn, thường xuyên bị lụt lội vào mùa hạ C Khí hậu khắc nghiệt, nhiều hoang mạc lớn và bán hoang mạc lớn D Các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất phù sa màu mỡ Câu 14 Câu 14: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 và trang 5, nước ta có bao nhiêu tỉnh (thành phố) giáp với Lào? A 10 B 9 C 11 D 8 Câu 15 Câu 15: Địa hình của vùng núi Đông Bắc nước ta có đặc điểm nào? A Cao nhất nước, hướng tây bắc – đông nam B Thấp và hẹp ngang, nâng cao ở hai đầu, thấp ở giữa, hướng tây bắc – đông nam C Chủ yếu là đồi núi thấp, hướng vòng cung D Có sự bất đối xứng rõ rệt giữa hai sường Đông – Tây, hướng vòng cung Câu 16 Câu 16: Nơi có thềm lục địa hẹp nhất nước ta thuộc vùng biển của khu vực nào? A Bắc Bộ B Bắc Trung Bộ C Nam Trung Bộ D Nam Bộ Câu 17 Câu 17: Cực Nam trên đất liền nước ta nằm ở đâu? A xã Đất Mũi, huyện Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau B xã Sín Thầu, huyện Mường Nhé, tỉnh Điện Biên C xã Lũng Cú, huyện Đồng Văn, tỉnh Hà Giang D xã Vạn Thạnh, huyện Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hòa Câu 18 Câu 18: Đồng bằng châu thổ có diện tích lớn nhất nước ta là gì? A đồng bằng sông Cửu Long B đồng bằng sông Hồng C đồng bằng sông Mã D đồng bằng sông Cả Câu 19 Câu 19: Thuận lợi nào không phải là chủ yếu của khu vực đồng bằng ở nước ta? A Là cơ sở để phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới, đa dạng hóa cây trồng B Cung cấp các nguồn lợi về thủy sản, lâm sản, khoáng sản C Phát triển mạnh cây công nghiệp dài ngày D Tập trung các khu công nghiệp, thành phố, trung tâm thương mại Câu 20 $26 A Diện tích có xu hướng tăng liên tục B Tốc độ gia tăng chậm so với của thế giới C Tốc độ tăng sản lượng nhanh hơn so với thế giới D Luôn chiếm trên 50% diện tích toàn thế giới Câu 21 Câu 21: Hướng phát triển của công nghiệp Đông Nam Á không phải là gì? A Tăng cường liên doanh, liên kết với nước B Tăng cường đào tạo kĩ thuật cho người lao động C Hiện đại hóa thiết bị, chuyển giao công nghệ D Tập trung sản xuất phục vụ nhu cầu trong nước Câu 22 Câu 22: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 và trang 5, hãy cho biết tỉnh nào của nước ta vừa giáp Trung Quốc, vừa giáp Lào? A Sơn La B Hòa Bình C Lai Châu D Điện Biên Câu 23 Câu 23: Khu vực Đông Nam Á nằm ở đâu? A giáp với Đại Tây Dương B giáp lục địa Ô-xtrây-li-a C phía bắc nước Nhật Bản D phía đông nam châu Á Câu 24 $27 A Biểu đồ đường B Biểu đồ kết hợp C Biểu đồ miển D Biểu đồ cột Câu 25 Câu 25: Ở nước ta, vùng nào sau đây thường xảy ra ngập lụt mạnh ở các tháng IX-X? A Trung Bộ B Nam Bộ C Bắc Bộ D Tây Nguyên Câu 26 Câu 26: Nguyên nhân nào là chủ yếu nhất làm cho giao thông đường biển là ngành không thể thiếu được đối với Nhật Bản? A Hoạt động thương mại phát triển mạnh B Đất nước quần đảo,có hàng nghìn đảo C Đường bờ biển dài,nhiều vịnh biển sâu D Nhu cầu du lịch đường biển tăng mạnh Câu 27 Câu 27: Nhiều nước Đông Nam Á phát triển mạnh nuôi trồng thủy sản trong những năm gần đây, chủ yếu là do đâu? A Thị trường thế giới mở rộng B có nhiều mặt nước ao, hồ C nhu cầu dân cư tăng lên cao D có nhiều đầm phá, vũng vịnh Câu 28 Câu 28: Nhận xét nào không đúng với đặc điểm thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa của nước ta? A Các họ cây nhiệt đới phổ biến là Đậu, Dầu, Dẻ B Feralit là quá trình hình thành đất đặc trưng C Các đồng bằng châu thổ sông đang lấn ra biển D Dòng chảy sông ngòi theo sát nhịp mưa Câu 29 Câu 29: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết nhận xét nào không đúng với chế độ mưa của nước ta? A Huế-Đà Nẵng có lượng mưa cao nhất trong khu vực đồng bằng B Số tháng và thời gian mùa mưa của miền Bắc trùng với miển Nam C Lượng mưa trung bình năm nước ta khá cao, trung bình 1500-2000m D Chế độ mưa có sự phân mùa thành mùa mưa-khô rõ rệt trên cả nước Câu 30 Câu 30: Cho biểu đồ sauCăn cứ vào biểu đồ trên hãy cho biết nhận xét nào sau đây đúng với tình hình gia tăng tự nhiên nước ta giai đoạn 1960-2014? A Tỉ suất sinh giảm chậm hơn tỉ suất tử B Tỉ suất sinh và tỉ suất tử đều giảm liên tục C Tỉ suất gia tăng tự nhiên giảm khoảng 2,37% D Tỉ suất gia tăng tự nhiên đang giảm không liên tục Câu 31 Câu 31: Tình trạng nghèo đói còn nặng nề ở Tây Nam Á chủ yếu là do đâu? A khai thác tài nguyên gặp nhiều khó khăn B mất ổn định về an ninh, chính trị, xã hội C môi trường bị tàn phá rất nghiêm trọng D thiếu hụt nguồn lao động trẻ có kĩ thuật Câu 32 Câu 32: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, đỉnh núi có độ cao lớn nhất ở miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ là gì? A Chư Pha B Kho Ka Kinh C Lang Bian D Ngọc Linh Câu 33 Câu 33: Khí hậu ở đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi ở nước ta có đặc điểm là gì? A mùa hạ nóng ít mưa B nhiệt độ trung bình các tháng trong năm đều cao trên 25 ℃ C quanh năm nhiệt độ dưới 15℃ D mát mẻ, không có tháng nào nhiệt độ trên 25℃ Câu 34 Câu 34: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 12 và trang 13, thảm thực vật rừng ôn đới núi cao chỉ xuất hiện ở dãy núi nào? A Hoàng Liên Sơn B Hoành Sơn C Bạch Mã D Tam Đảo Câu 35 Câu 35: Cà phê, cao su, hồ tiêu được trồng nhiều ở Đông Nam Á do đâu? A quỹ đất dành cho phát triển các cây công nghiệp ngày càng lớn B truyền thống trồng cây lương thực từ lâu đời C nhiều hệ thống sông lớn, nguồn nước dồi dào D có khí hậu nóng ẩm, đất đai màu mỡ Câu 36 Câu 36: Nguyên nhân quan trọng nhất khiến chăn nuôi chưa trở thành ngành chính trong sản xuất nông nghiệp ở các nước Đông Nam Á là gì? A thị trường không ổn định B cơ sở thức ăn chưa đảm bảo C nhiều dịch bệnh D công nghiệp chế biến thực phẩm chưa phát triển. Câu 37 Câu 37: Thành phần thực vật không thuộc các loại cây nhiệt đới ở nước ta? A Dâu tằm B Dầu C Đỗ quyên D Đậu Câu 38 Câu 38: Nguyên nhân chủ yếu làm cho thiên nhiên vùng đồi núi nước ta phân hóa theo Đông – Tây là do tác động của yếu tố nào? A gió mùa với hướng các dãy núi B độ cao và hướng sườn của các dãy núi C biển và gió phơn Tây Nam D chế độ khí hậu và sông ngòi Câu 39 Câu 39: Rừng lá kim chiếm diện tích lớn ở Liên Bang Nga vì quốc gia này có vị trí ra sao? A nằm trong vành đai ôn đới B có các đồng bằng rộng lớn C có nhiều vùng đầm lầy D bị băng tuyết bao phủ Câu 40 Câu 40: Thiên tai không xảy ra ở vùng núi Tây Bắc nước ta là gì? A Rét hại B Lũ quét C Trượt lở đất D Triều cường Đề thi thử THPT QG năm 2022 môn Địa Lí online – Đề thi của Trường THPT Khương Đình Đề thi thử THPT QG năm 2022 môn Địa Lí online – Đề thi của Trường THPT Quan Hóa