Địa LýĐề thi thử THPT QG năm 2021 môn Địa Lí online – Đề thi của Trường THPT Hồng Đức lần 2 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Địa Lí online – Đề thi của Trường THPT Hồng Đức lần 2 Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Địa Lí online – Đề thi của Trường THPT Hồng Đức lần 2 Số câu40Quiz ID1177 Câu 1 Câu 1: Biện pháp để bảo vệ tài nguyên sinh vật ở nước ta không phải là A xây dựng các vườn quốc gia B ban hành Sách đỏ Việt Nam C quy định cụ thể việc khai thác D cấm khai thác các loài sinh vật Câu 2 Câu 2: Ở lưu vực sông suối miền núi nước ta thường dễ xảy ra thiên tai nào? A Hạn hán. B Ngập lụt. C Lũ quét D Lốc xoáy. Câu 3 Câu 3: Ngành nào sau đây sử dụng nguyên liệu từ công nghiệp khai thác dầu khí? A Gang thép B Phân đạm. C Cơ khí D Điện tử. Câu 4 Câu 4: Ngành nào sau đây sử dụng nguyên liệu từ cây công nghiệp? A Chế biến lương thực B Chế biến chè, cà phê, thuốc lá C Sản xuất da, giày D Giấy, in, văn phòng phẩm Câu 5 Câu 5: Đông Nam Bộ hiện nay đứng đầu cả nước về A trồng các loại cây lương thực B phát triển khai thác dầu và khí. C trữ năng thủy điện ở các sông. D chăn nuôi gia cầm và thủy sản. Câu 6 Câu 6: Qua Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, cho biết tỉnh nào sau đây vừa giáp biển vừa giáp Trung Quốc? A Quảng Ninh B Lạng Sơn. C Hải Phòng. D Cao Bằng. Câu 7 Câu 7: Theo Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết lưu vực hệ thống sông nào sau đây nằm hoàn toàn trong lãnh thổ nước ta? A Đà Rằng B Kì Cùng – Bằng Giang C Mê Công D Đồng Nai. Câu 8 Câu 8: Theo Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết nơi nào sau đây có mùa mưa vào thu đông? A Hà Nội B Nha Trang C TP Hồ Chí Minh. D Cà Mau. Câu 9 Câu 9: Theo Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, cho biết đỉnh núi nào sau đây cao nhất miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ? A Ngọc Linh B Chư Yang Sin C Kon Ka Kinh D Vọng Phu. Câu 10 Câu 10: Theo Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết thành phố Vinh thuộc đô thị loại mấy? A 1 B 2 C 3 D 4 Câu 11 Câu 11: Qua Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết trung tâm kinh tế nào sau đây có quy mô nhỏ nhất Vùng Duyên hải Nam Trung Bộ? A Đà Nẵng B Nha Trang C Huế. D Quy Nhơn Câu 12 Câu 12: Theo Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết trong các tỉnh sau đây, tỉnh nào có sản lượng thịt hơi xuất chuồng tính theo đầu người cao nhất? A Lào Cai B Lai Châu. C Sơn La. D Cao Bằng. Câu 13 Câu 13: Dựa theo Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết trong các trung tâm công nghiệp sau đây, trung tâm nào có cơ cấu ngành đa dạng hơn cả? A Thái Nguyên B Vinh C Quy Nhơn. D Sóc Trăng Câu 14 Câu 14: Theo Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết trung tâm công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng nào sau đây không có ngành gỗ, giấy, xenlulô? A Hải Phòng B Đà Nẵng C Cần Thơ. D Thủ Dầu Một. Câu 15 Câu 15: Căn cứ theo Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết quốc lộ nào sau đây nối Nam Định với Hải Phòng? A Quốc lộ 21 B Quốc lộ 10 C Quốc lộ 18 D Quốc lộ 5 Câu 16 Câu 16: Qua Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết bãi biển Sa Huỳnh thuộc tỉnh nào sau đây? A Thanh Hóa B Hà Tĩnh C Nghệ An. D Quảng Ngãi Câu 17 Câu 17: Theo Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết những loại khoáng sản nào sau đây được khai thác ở tỉnh Tuyên Quang? A Apatit và sắt B Đồng và than C Chì và thiếc D Mangan và bô xit Câu 18 Câu 18: Theo Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, cho biết khu kinh tế ven biển Vũng Áng thuộc tỉnh nào sau đây? A Thanh Hoá. B Hà Tĩnh. C Nghệ An D Quảng Trị Câu 19 Câu 19: Theo Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết tỉnh Quảng Nam có nhà máy thuỷ điện nào sau đây? A A Vương B Sông Hinh C Vĩnh Sơn D Đa Nhim. Câu 20 $25 A Việt Nam cao hơn Thái Lan. B Lào cao hơn Phi-lip-pin. C Thái Lan thấp hơn Lào. D Phi-lip-pin thấp hơn Việt Nam. Câu 21 Câu 21: Theo Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cho biết trong các tỉnh sau đây, tỉnh nào có 2 khu kinh tế cửa khẩu? A An Giang B Đồng Tháp. C Tây Ninh D Bình Phước Câu 22 Câu 22:Cho biểu đồ sau:CƠ CẤU XUẤT NHẬP KHẨU HÀNG HÓA CỦA IN-ĐÔ-NÊ-XI-A, GIAI ĐOẠN 2010 - 2017(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về xuất nhập khẩu hàng hóa của In-đô-nê-xi-a, giai đoạn 2010 - 2017? A Cán cân dương trong cả giai đoạn 2010 - 2014 B Xuất khẩu tăng. C Cán cân âm trong cả giai đoạn 2015 - 2017 D Nhập khẩu tăng Câu 23 Câu 23: Nước ta có nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú do A địa hình chủ yếu là đồi núi. B tài nguyên đất rất đa dạng. C nằm ở nơi giao nhau của 2 vành đai sinh khoáng D vị trí là nơi chuyển tiếp giữa lục địa và đại dương. Câu 24 Câu 24: Việc phân bố lại dân cư và lao động trên phạm vi cả nước sẽ giúp cho các vùng A sử dụng hợp lí hơn lao động và tài nguyên B thay đổi cơ cấu dân số nông thôn, thành thị. C có thêm lực lượng lao động và việc làm D giảm bớt lao động, tăng thêm việc làm Câu 25 Câu 25: Chất lượng nguồn lao động nước ta ngày càng được nâng cao là do A ý thức tự đào tạo nghề của người lao động. B phát triển công nghiệp, dịch vụ ở nông thôn. C số lao động trong các khu công nghiệp tăng. D hướng nghiệp, đào tạo nghề được chú trọng. Câu 26 Câu 26: Cơ cấu giá trị sản xuất nông - lâm - ngư nghiệp của nước ta đang chuyển dịch theo hướng A tăng tỉ trọng nông nghiệp, tăng tỉ trọng thuỷ sản B giảm tỉ trọng nông nghiệp, tăng tỉ trọng thuỷ sản. C giảm tỉ trọng nông nghiệp, giảm tỉ trọng thuỷ sản. D tăng tỉ trọng nông nghiệp, giảm tỉ trọng thuỷ sản. Câu 27 Câu 27: Xu hướng nổi bật nhất của ngành chăn nuôi nước ta hiện nay là A ứng dụng tiến bộ khoa học và kĩ thuật. B đang tiến mạnh lên sản xuất hàng hóa C tăng tỉ trọng sản phẩm không giết thịt. D phát triển mạnh dịch vụ về giống, thú y. Câu 28 Câu 28: Ngành thủy sản của nước ta hiện nay A diện tích nuôi trồng được mở rộng. B hạn chế đánh bắt thủy sản xa bờ. C đánh bắt ở ven bờ được chú trọng. D phương tiện sản xuất chưa đầu tư Câu 29 Câu 29: Phát biểu nào sau đây không đúng về giao thông đường biển nước ta hiện nay? A Ngành non trẻ và phát triển nhanh B Vận chuyển nhiều hàng xuất khẩu. C Các cảng đã được đầu tư nâng cấp D Nhiều tuyến vận chuyển khác nhau. Câu 30 Câu 30: Điều kiện thuận lợi phát triển du lịch biển - đảo ở nước ta là A nằm gần các tuyến hàng hải quốc tế trên Biển Đông. B ven biển có nhiều vụng biển kín, nhiều cửa sông. C vùng biển có nguồn tài nguyên sinh vật phong phú. D có nhiều bãi tắm rộng, phong cảnh đẹp, khí hậu tốt. Câu 31 Câu 31: Nguyên nhân chủ yếu làm cho kim ngạch xuất khẩu của nước ta tăng liên tục trong những năm gần đây? A Đẩy mạnh hoạt động xuất khẩu nông sản. B Mở rộng và đa dạng hóa của thị trường C Sự phục hồi và phát triển của nền kinh tế D Việt Nam trở thành thành viên của WTO. Câu 32 Câu 32: Ngành du lịch của Đồng bằng sông Hồng đang ngày càng phát triển chủ yếu là do A cơ sở vật chất, cơ sở hạ tầng phục vụ cho du lịch hoàn thiện. B những đổi mới trong phát triển du lịch của các địa phương. C đông dân, nguồn lao động phục vụ cho ngành du lịch dồi dào D sự đa dạng về tài nguyên du lịch nhân văn, du lịch tự nhiên. Câu 33 Câu 33: Khu công nghiệp tập trung phát triển nhanh ở vùng Duyên hải Nam Trung Bộ trong thời gian gần đây, chủ yếu là do A hạ tầng giao thông vận tải đồng bộ B đảm bảo được nguồn nguyên liệu C thu hút nhiều vốn đầu tư nước ngoài D cơ sở năng lượng đã được đáp ứng Câu 34 Câu 34: Khó khăn chủ yếu về tự nhiên trong phát triển cây công nghiệp của Tây Nguyên là A các giống cây già cỗi cho năng suất thấp B đất bazan vụn bở nên bị xói mòn mạnh C mùa khô sâu sắc, kéo dài gây thiếu nước D ô nhiễm môi trường do khai thác bô xit. Câu 35 Câu 35: Giải pháp chủ yếu để sử dụng hợp lí và cải tạo tự nhiên ở Đồng bằng sông Cửu Long là A giải quyết tốt vấn đề nước ngọt vào mùa khô B chuyển trồng lúa sang trồng cây công nghiệp C đẩy mạnh việc phát triển chăn nuôi đại gia súc D khai thác triệt để rừng ngập mặn để nuôi tôm Câu 36 Câu 36: Cho biểu đồ về các loại đất của Đồng bằng sông Cửu Long và Tây Nguyên năm 2017Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây? A Diện tích các loại đất của Đồng bằng sông Cửu Long và Tây Nguyên B Quy mô và cơ cấu các loại đất của Đồng bằng sông Cửu Long và Tây Nguyên. C Tốc độ gia tăng diện tích các loại đất của Đồng bằng sông Cửu Long và Tây Nguyên. D Sự thay đổi diện tích các loại đất ở Đồng bằng sông Cửu Long và Tây Nguyên. Câu 37 Câu 37: Sinh vật nước ta đa dạng là kết quả tác động của các nhân tố chủ yếu là A vị trí nơi gặp gỡ của các luồng di cư, địa hình, khí hậu, đất đai phân hoá. B địa hình phần lớn là đồi núi, vị trí giáp biển, khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa. C đất đai phong phú, tác động của con người lai tạo và thay đổi sự phân bố. D khí hậu phân hoá, con người lai tạo giống, vị trí ở trung tâm Đông Nam Á. Câu 38 Câu 38: Cao su và cà phê được trồng ở Tây Bắc Bộ chủ yếu là do A gió mùa Đông Bắc giảm tác động B có đất feralit trên đá vôi màu mỡ C các giống cây đã được thuần hóa. D tạo ra môi trường nhân tạo phù hợp Câu 39 Câu 39: Ý nghĩa chủ yếu của việc tăng cường kết cấu hạ tầng giao thông vận tải ở Duyên hải Nam Trung Bộ là A tạo thế mở hơn nữa cho kinh tế vùng. B đẩy mạnh sự phân công lao động mới. C đẩy mạnh phát triển kinh tế cho vùng. D tăng vai trò trung chuyển về vận tải. Câu 40 $27 A Miền B Đường C Cột. D Kết hợp. Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Địa Lí online – Đề thi của Trường THPT Hoàng Hoa Thám lần 2 Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Địa Lí online – Đề thi của Trường THPT Hồng Hà lần 2