Địa LýĐề thi thử THPT QG năm 2021 môn Địa Lí online – Đề thi của Trường THPT Hoa Lư lần 2 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Địa Lí online – Đề thi của Trường THPT Hoa Lư lần 2 Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Địa Lí online – Đề thi của Trường THPT Hoa Lư lần 2 Số câu40Quiz ID1179 Câu 1 Câu 1: Hoạt động nuôi trồng thủy sản nước ta hiện nay phát triển nhanh chủ yếu do A tàu thuyền tốt hơn B thị trường mở rộng C nguồn lợi phong phú D chế biến đa dạng Câu 2 Câu 2: Biện pháp mở rộng diện tích rừng sản xuất ở nước ta là A lập vườn quốc gia B tăng cường khai thác C tích cực trồng mới D làm ruộng bậc thang. Câu 3 Câu 3: Xu hướng nổi bật của ngành chăn nuôi nước ta hiện nay là A sản xuất hàng hóa B chủ yếu xuất khẩu C sản xuất nhỏ lẻ D tăng tỉ trọng thịt các loại Câu 4 Câu 4: Công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm nước ta hiện nay A tập trung ở miền núi B sản phẩm đa dạng C cần ít lao động D có ít ngành Câu 5 Câu 5: Vùng Đồng bằng sông Hồng có thế mạnh về A trồng cây lâu năm B chăn nuôi đại gia súc C trồng cây lương thực D thủy điện, thủy lợi Câu 6 Câu 6: Qua Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết gió Tây khô nóng hoạt động mạnh nhất ở vùng khí hậu nào? A Nam Trung Bộ B Bắc Trung Bộ C Tây Nguyên D Trung và Nam Bắc Bộ Câu 7 Câu 7: Theo Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết đảo Phú Quốc thuộc tỉnh A Sóc Trăng B Cà Mau C Kiên Giang D Bạc Liêu Câu 8 Câu 8: Qua Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, tháng đỉnh lũ của sông Mê Công, sông Hồng và sông Đà Rằng lần lượt là các tháng A 11, 8, 10 B 9, 8, 10. C 10, 8, 11 D 10, 8, 9 Câu 9 Câu 9: Theo Atlat Địa lý Việt Nam trang 11, cho biết loại đất nào sau đây có diện tích lớn nhất khu vực đồi núi nước ta? A Đất feralit trên đá vôi. B Đất feralit trên các loại đá khác C Các loại đất khác và núi đá D Đất feralit trên đá badan. Câu 10 Câu 10: Qua Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, đô thị nào sau đây là đô thị loại 2? A Hải Phòng B Hà Nội C Thanh Hóa D Thái Bình Câu 11 Câu 11: Qua Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết trung tâm kinh tế nào có quy mô GDP từ 15 - 100.000 tỉ đồng? A Hà Nội. B Hải Phòng C Nha Trang. D Vũng Tàu Câu 12 Câu 12: Qua Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết cây bông và đậu tương được trồng nhiều ở nơi nào sau đây? A Lào Cai B Lai Châu C Điện Biên D Hòa Bình Câu 13 Câu 13: Theo Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có quy mô lớn nhất vùng Duyên hải Nam Trung Bộ? A Phan Thiết B Quy Nhơn. C Quảng Ngãi. D Đà Nẵng Câu 14 Câu 14: Qua Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết vùng nào có mật độ đường sắt cao nhất nước ta? A Bắc Trung Bộ B Đồng bằng sông Hồng. C Duyên hải Nam Trung Bộ D Trung du miền núi Bắc Bộ Câu 15 Câu 15: Theo Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết trung tâm công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng nào sau đây có ngành dệt, may? A Vinh B Thanh Hóa C Nam Định D Hạ Long. Câu 16 Câu 16: Theo Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết trung tâm du lịch nào sau đây có du lịch biển? A Hà Nội B Hải Phòng C Đà Lạt. D Cần Thơ Câu 17 Câu 17: Qua Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết nhà máy nhiệt điện Na Dương thuộc tỉnh nào sau đây? A Hà Giang B Quảng Ninh. C Cao Bằng D Lạng Sơn Câu 18 Câu 18: Qua Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, cho biết đường số 7 chạy qua tỉnh nào sau đây? A Quảng Trị. B Thanh Hóa C Nghệ An D Quảng Bình Câu 19 Câu 19: Theo Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết sân bay Liên Khương thuộc tỉnh nào sau đây? A Kon Tum B Gia Lai C Đắk Lắk. D Lâm Đồng Câu 20 Câu 20: Qua Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cho biết khu kinh tế cửa khẩu nào sau đây thuộc Đông Nam Bộ? A Mộc Bài B Đồng Tháp C An Giang. D Hà Tiên. Câu 21 $25 A Phi-lip-pin B Cam-pu-chia. C Lào D Mi-an-ma Câu 22 Câu 22:Cho biểu đồ sau:TỐC ĐỘ TĂNG TRƯỞNG GDP CỦA MỘT SỐ NƯỚC ĐÔNG NAM Á, GIAI ĐOẠN 2010 - 2016Nhận xét nào sau đây đúng tốc độ tăng trưởng GDP của một số nước Đông Nam Á theo biểu đồ trên? A Philippin tăng nhanh hơn Việt Nam B Thái Lan tăng nhanh hơn Philippin C Thái Lan tăng rất nhanh, ổn định D Việt Nam tăng trưởng nhanh nhất. Câu 23 Câu 23: Nước ta nằm trong vùng nội chí tuyến nên có A khí hậu phân thành hai mùa B độ ẩm tương đối không khí cao. C tổng lượng mưa trong năm lớn D hai lần Mặt Trời lên thiên đỉnh Câu 24 Câu 24: Dân số nước ta đông gây khó khăn chủ yếu cho việc A nâng cao chất lượng cuộc sống B phát triển khoa học và kĩ thuật. C đảm bảo tốt điều kiện sinh hoạt D thu hút vốn đầu tư nước ngoài. Câu 25 Câu 25: Chất lượng lao động nước ta ngày càng được nâng lên chủ yếu là do nguyên nhân? A Giáo dục, văn hóa và y tế phát triển B Nhiều dân tộc, lao động dồi dào. C Dân số đông, gia tăng còn nhanh D Các đô thị có nhiều lao động kĩ thuật Câu 26 Câu 26: Phát biểu nào sau đây không đúng với chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ của nước ta hiện nay? A Thành lập các khu công nghiệp tập trung B Các vùng chuyên canh lớn được hình thành C Tạo sự phân hóa sản xuất lớn giữa các vùng D Vai trò kinh tế tư nhân ngày càng quan trọng Câu 27 Câu 27: Cơ cấu sản phẩm công nghiệp của nước ta ngày càng đa dạng chủ yếu là để A khai thác tốt hơn thế mạnh về khoáng sản B tận dụng tối đa nguồn vốn từ nước ngoài C phù hợp hơn với yêu cầu của thị trường D sử dụng có hiệu quả hơn nguồn lao động. Câu 28 Câu 28: Khó khăn lớn nhất trong việc khai thác thủy sản ven bờ ở nước ta hiện nay là A nguồn lợi sinh vật giảm sút nghiêm trọng B vùng biển ở một số địa phương bị ô nhiễm C nước biển dâng, bờ biển nhiều nơi bị sạt lở D có nhiều cơn bão xuất hiện trên Biển Đông. Câu 29 Câu 29: Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành hàng không của nước ta hiện nay? A Cơ sở vật chất hiện đại hóa nhanh chóng B Mở nhiều đường bay thẳng đến các nước C Ngành non trẻ nhưng phát triển rất nhanh D Vận chuyển khối lượng hàng hóa lớn nhất Câu 30 Câu 30: Ở nhiều nơi của vùng biển phía Nam nước ta, hoạt động du lịch biển diễn ra được trong suốt cả năm, chủ yếu là do A gió mùa thổi trong năm B địa hình ven biển đa dạng. C nền nhiệt cao quanh năm D thời gian mùa khô dài. Câu 31 Câu 31: Sau Đổi mới, ngành nội thương nước ta phát triển mạnh chủ yếu do A cơ cấu dân số và phân bố dân cư thay đổi B sản xuất phát triển, mức sống, thu nhập tăng C phát triển giao thông vận tải, chợ, siêu thị D thu hút mạnh vốn đầu tư trong và ngoài nước Câu 32 Câu 32: Đàn lợn ở Trung du miền núi Bắc Bộ tăng nhanh chủ yếu do A dịch vụ về giống và thú y phát triển mạnh mẽ. B công nghiệp chế biến được đầu tư hiện đại hóa C phát triển mạnh hình thức chăn nuôi trang trại D cơ sở thức ăn cho người được đảm bảo tốt hơn Câu 33 Câu 33: Hạn chế lớn nhất trong đánh bắt thủy sản ở Bắc Trung Bộ là? A phần lớn tàu thuyền có công suất nhỏ, đánh bắt ven bờ là chính B thường xuyên ảnh hưởng của thiên tai, ngư cụ còn nghèo nàn lạc hậu C các cơ sở chế biến thủy sản chưa phát triển, thị trường còn hạn chế. D không có các bãi tôm, bãi cá lớn ven bờ và ngư dân ít kinh nghiệm Câu 34 Câu 34: Khai thác thủy năng kết hợp với thủy lợi ở Tây Nguyên có ý nghĩa chủ yếu là A phát triển công nghiệp, giải quyết nước tưới vào mùa khô. B phát triển công nghiệp khai khoáng trên cơ sở nguồn điện rẻ. C tạo sản phẩm hàng hóa lớn, đáp ứng nhu cầu của thị trường. D thu hút lao động, tạo việc làm, thay đổi tập quán sản xuất Câu 35 Câu 35: Việc thu hút vốn đầu tư vào phát triển công nghiệp ở Duyên hải Nam Trung Bộ có ý nghĩa chủ yếu là A nâng cao vai trò trung chuyển, phát triển kinh tế mở. B khắc phục được thiếu nguyên liệu, nguồn năng lượng. C thúc đẩy hình thành khu công nghiệp và khu chế xuất. D khai thác tốt các thế mạnh sẵn có, giải quyết việc làm. Câu 36 Câu 36: Cho biểu đồ về dân thành thị nước ta, giai đoạn 2009 - 2019(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây? A Tốc độ tăng trưởng dân thành thị nước ta, giai đoạn 2009 - 2019. B Quy mô, cơ cấu dân thành thị nước ta, giai đoạn 2009 - 2019 C Số dân và tỉ lệ dân thành thị nước ta, giai đoạn 2009 - 2019 D Thay đổi cơ cấu dân thành thị nước ta, giai đoạn 2009 - 2019 Câu 37 Câu 37: Địa hình vùng núi Trường Sơn Bắc khác với vùng núi Trường Sơn Nam chủ yếu do tác động của A Hoạt động nội lực, các quá trình ngoại lực mỗi vùng khác nhau B Vận động tạo núi, quá trình phong hóa các giai đoạn khác nhau. C Vận động kiến tạo nâng lên và hạ xuống khác nhau ở mỗi nơi. D Quá trình phong hóa, bóc mòn và bồi tụ mỗi thời kì khác nhau. Câu 38 Câu 38: Việc sử dụng hợp lí và cải tạo tự nhiên ở Đồng bằng sông Cửu Long chủ yếu nhằm mục đích A giảm ảnh hưởng nặng nề của các loại thiên tai gia tăng B chống biến đổi khí hậu, tăng diện tích rừng đầu nguồn C phân hóa lãnh thổ sản xuất, thu hút vốn và tạo việc làm. D khai thác hiệu quả thế mạnh, nâng cao vị thế của vùng Câu 39 Câu 39: Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển công nghiệp dầu khí ở Đông Nam Bộ là A thu hút nguồn vốn đầu tư, đẩy mạnh hội nhập quốc tế. B tăng cường phân hóa lãnh thổ, cung cấp nguyên liệu C tạo sản phẩm có giá trị, đẩy nhanh tăng trưởng kinh tế. D thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế, tạo ra việc làm Câu 40 $26 A Tròn B Miền C Cột D Đường Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Địa Lí online – Đề thi của Trường THPT Hồng Hà lần 2 Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Địa Lí online – Đề thi của Trường THPT Đỗ Huy Liệu