Địa LýĐề thi thử THPT QG năm 2021 môn Địa Lí online – Đề thi của Trường THPT Phương Xá Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Địa Lí online – Đề thi của Trường THPT Phương Xá Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Địa Lí online – Đề thi của Trường THPT Phương Xá Số câu40Quiz ID1200 Câu 1 Câu 1: Tình trạng mất cân bằng sinh thái môi trường nước ta được biểu hiện A không khí ô nhiễm B gia tăng thiên tai C sinh vật suy giảm. D ô nhiễm môi trường. Câu 2 Câu 2: Biện pháp chủ yếu để cải tạo đất hoang đồi trọc ở vùng đồi núi của nước ta là A bảo vệ rừng, trồng rừng mới B đẩy mạnh giao đất, giao rừng. C áp dụng biện pháp thủy lợi D biện pháp nông, lâm kết hợp. Câu 3 Câu 3: Công nghiệp năng lượng bao gồm khai thác A dầu mỏ và năng lượng mặt trời. B nguyên, nhiên liệu và sản xuất điện C nhiệt điện và điện nguyên tử, gió. D nhiên liệu than, dầu mỏ, quặng sắt. Câu 4 Câu 4: Vùng có tiềm năng thủy điện lớn nhất nước ta là A Tây Nguyên B Đồng bằng Sông Hồng C TD miền núi Bắc Bộ D Đông Nam Bộ. Câu 5 Câu 5: Khó khăn chủ yếu về tự nhiên trong phát triển cây công nghiệp của Tây Nguyên là A thị trường tiêu thụ B thiếu lao động C mùa khô thiếu nước D thiếu nguyên liệu. Câu 6 Câu 6: Theo Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh nào trong các tỉnh sau đây có diện tích nhỏ nhất? A Bình Định B Bình Phước. C Hà Giang D Long An Câu 7 Câu 7: Theo Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết trong các địa điểm sau đây, địa điểm nào có nhiệt độ trung bình tháng VII cao nhất? A Móng Cái B Hà Tiên. C Lũng Cú D Hà Nội. Câu 8 Câu 8: Dựa theo Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết hồ nào sau đây thuộc lưu vực hệ thống sông Hồng? A Hồ Trị An B Hồ Phù Ninh. C Hồ Kẻ Gỗ. D Hồ Thác Bà. Câu 9 Câu 9: Theo Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết đỉnh núi nào sau đây cao nhất miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ? A Khoan La San B Pu Si Lung C Phanxipăng D Phu Luông Câu 10 Câu 10: Theo Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết tỉnh nào có mật độ dân số cao nhất trong các tỉnh sau đây? A Kon Tum B Long An. C Đồng Tháp. D Vĩnh Long Câu 11 Câu 11: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết trung tâm kinh tế nào sau đây thuộc tỉnh Vĩnh Phúc? A Việt Trì B Phúc Yên. C Hải Dương D Bắc Ninh. Câu 12 Câu 12: Qua Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh nào trong các tỉnh sau đây có diện tích trông lúa lớn nhất? A Thanh Hóa B Nghệ An C Hà Tĩnh. D Quảng Bình. Câu 13 Câu 13: Qua Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết ngành công nghiệp nào sau đây có ở trung tâm vinh? A Luyện kim. B Cơ khí C Dệt may D Hóa chất. Câu 14 Câu 14: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết miền Bắc có nhà máy nhiệt điện nào sau đây? A Thác Bà B Nậm Mu C Na Dương D Hòa Bình. Câu 15 Câu 15: Dựa theo Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết TP. Hồ Chí Minh có đường bay quốc tế đi đến địa điểm nào sau đây? A Hải Phòng B Rạch Giá. C Phú Quốc. D Cà Mau Câu 16 Câu 16: Qua Atlát địa lý Việt Nam trang 25, cho biết vườn quốc gia trên đảo nào sau đây thuộc Đồng bằng sông Cửu Long? A Cát Bà B Côn Đảo C Phú Quốc. D Cát Tiên Câu 17 Câu 17: Theo Atlát địa lý Việt Nam trang 24, cho biết tỉnh nào trong các tỉnh sau có tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ cao nhất? A Quảng Nam B Quảng Ngãi C Bình Định D Bình Dương. Câu 18 Câu 18: Theo Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết khu kinh tế ven biển nào sau đây thuộc Trung du miền núi Bắc Bộ? A Vũng Áng B Đình Vũ - Cát Hải C Vân Đồn D Nghi Sơn Câu 19 Câu 19: Qua Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết cảng biển Phan Thiết thuộc tỉnh nào sau đây ở Duyên hải Nam Trung Bộ?. A Ninh Thuận B Bình Định. C Bình Thuận. D Phú Yên. Câu 20 Câu 20: Theo Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cho biết kênh Vĩnh Tế nối Hà Tiên với điểm nào sau đây? A Long Xuyên B Ngã Bảy C Cao Lãnh. D Châu Đốc Câu 21 $25 A Cán cân xuất nhập khẩu của Brunây không ổn định. B Giá trị xuất khẩu tăng, giá trị nhập khẩu giảm liên tục C Cán cân xuất nhập khẩu của Brunây luôn xuất siêu D Cán cân xuất nhập khẩu của Brunây luôn nhập siêu. Câu 22 Câu 22:Cho biểu đồ:Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh tỉ lệ dân thành thị của một số nước Đông Nam Á năm 2019? A Dân thành thị của In-đô-nê-xi-a cao hơn Campuchia và Xingapo. B Tỉ lệ dân thành thị của các nước Đông Nam Á có sự chênh lệch lớn. C Tỉ lệ dân thành thị của các nước Đông Nam Á ít có sự chênh lệch. D In-đô-nê-xi-a có tỉ lệ dân thành thị thấp hơn Việt Nam, cao Xingapo. Câu 23 Câu 23: Nước ta nằm hoàn toàn trong khu vực nội chí tuyến bán cầu Bắc nên? A nhiệt độ trung bình năm cao, khí hậu hai mùa rõ rệt. B tài nguyên khoáng sản và sinh vật vô cùng phong phú. C có nền nhiệt độ cao, Tín Phong hoạt động quanh năm. D gió mùa hoạt động mạnh, lượng mưa lớn, độ ẩm cao. Câu 24 Câu 24: Lao động nước ta hiên nay A lao động dồi dào, chất lượng lao động cao. B phần lớn lao động nước ta đã qua đào tạo. C lao động nhiều kinh nghiệp, phân bố đều khắp. D phần lớn lao động nước ta chưa qua đào tạo Câu 25 Câu 25: Cơ cấu dân số theo thành thị và nông thôn nước ta hiện nay A dân cư phân bố chủ yếu ở thành thị và tăng nhanh qua các năm. B dân cư tập trung chủ yếu ở nông thôn nhưng có xu hướng giảm. C dân cư phân bố đều khắp giữa các vùng, nhất là vùng ven biển. D khu vực trung du có quy mô dân số khá lớn, mật độ dân số cao. Câu 26 Câu 26: Cơ cấu kinh tế nước ta hiện nay A có tốc độ chuyển dịch rất nhanh, cơ cấu hợp lí B tốc độ chuyển dịch chậm, chưa đáp ứng yêu cầu C tăng trưởng rất nhanh, nhất là kết cấu hạ tầng D dịch vụ chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP Câu 27 Câu 27: Diện tích cây công nghiệp của nước ta hiện nay A chủ yếu có nguồn gốc cận nhiệt, ôn đới B phân bố chủ yếu ở khu vực đồng bằng. C tỉ trọng cây hàng năm tăng khá nhanh D tổng diện tích gieo trồng tăng nhanh Câu 28 Câu 28: Hoạt động khai thác thủy sản nước ta hiện nay A đánh bắt hải sản ven bờ còn chưa chú trọng B sản lượng khai thác thủy sản giảm mạnh C nguồn lợi thủy sản ven bờ suy giảm mạnh D sản lượng nuôi trồng thủy sản giảm mạnh. Câu 29 Câu 29: Ngành giao thông vận tải đường sắt nước ta hiện nay A được mở rộng, hiện đại hóa, mạng lưới phủ kín B phát triển đều khắp cả nước, nối hầu hết các vùng. C đang xây dựng, nâng cấp đạt tiêu chuẩn Asean D cơ sở hạ tầng nghèo nàn, khả năng vận chuyển thấp Câu 30 Câu 30: Vấn đề chủ yếu trong khai thác tổng hợp và phát triển bền vững kinh tế biển ở nước ta hiện nay là? A sử dụng hợp lí tài nguyên, bảo vệ môi trường biển B đẩy mạnh khai thác xa bờ, bảo vệ môi trường biển C nâng cấp phương tiện đánh bắt, mở rộng thị trường D đẩy mạnh vốn đầu tư, công nghệ chế biến hiện đại Câu 31 Câu 31: Hoạt động nội thương nước ta hiện nay phát triển mạnh là do A thu nhập cao, chất lượng cuộc sống cải thiện B sản xuất phát triển, nhu cầu tiêu dùng tăng cao. C mở rộng thị trường, thu hút mạnh vốn đầu tư D thị trường xuất khẩu mở rộng, hàng hóa đa dạng Câu 32 Câu 32: Thuận lợi chủ yếu để phát triển nuôi trồng thủy sản nước lợ và nước mặn ở Bắc Trung Bộ là? A đường bờ biển dài, có các cảng nước sâu. B có bãi tôm bãi cá, gần ngư trường lớn. C đường bờ biển dài, nhiều đầm phá, bãi triều D có nhiều đảo ven bờ, sông ngòi dày đặc Câu 33 Câu 33: Khó khăn chủ yếu trong sử dụng đất nông nghiệp ở Đồng bằng sông Hồng là A diện tích đất nông nghiệp ít, dân số đông, tăng rất nhanh B diện tích đất trồng lúa bị thoái hóa nhiều, đang bị thu hẹp C đất đai nhiều nơi bị hoang hóa, nhiễm mặn, nhiễm phèn D diện tích đất bị thu hẹp do nuôi trồng thủy sản nước ngọt Câu 34 Câu 34: Tây Nguyên có vị trí đặc biệt quan trọng về an ninh quốc phòng chủ yếu là do? A có nhiều cửa khẩu quốc tế thông thương với nước ngoài B án ngữ một vùng cao nguyên, lại tiếp giáp với hai nước bạn. C có các trục đường huyết mạch nối với các cửa khẩu và vùng. D địa hình cao, có quan hệ chặt chẽ với vùng ven biển Trung Bộ Câu 35 Câu 35: Giải pháp chủ yếu để tạo thế mở cửa cho Duyên Hải Nam Trung Bộ là A phát triển nuôi trồng thủy sản nước lợ B tăng cường hoạt động khai thác xa bờ C xây dựng, nâng cấp hệ thống cảng biển D đẩy mạnh thăm dò và khai thác dầu khí. Câu 36 Câu 36:Cho biểu đồ về thủy sản nước ta, giai đoạn 2010 – 2019:Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây? A Quy mô, cơ cấu sản lượng và giá trị xuất khẩu thủy sản của nước ta. B Thay đổi cơ cấu sản lượng và giá trị xuất khẩu thủy sản của nước ta. C Quy mô sản lượng thủy sản và giá trị xuất khẩu thủy sản của nước ta. D Tốc độ tăng trưởng sản lượng và giá trị xuất khẩu thủy sản của nước ta. Câu 37 Câu 37: Mùa mưa ở vùng khí hậu Nam Trung Bộ chịu tác động chủ yếu của A áp thấp nhiệt đới và bão, gió mùa Tây Nam, gió Tây và gió mùa Đông Bắc. B gió hướng đông bắc, gió mùa Tây Nam, dải hội tụ, bão và áp thấp nhiệt đới. C gió mùa Tây Nam, áp thấp nhiệt đới, gió tây nam từ Bắc Ấn Độ Dương đến. D dải hội tụ, Tín phong bán cầu Bắc và gió tây nam từ Bắc Ấn Độ Dương đến. Câu 38 Câu 38: Khó khăn chủ yếu trong phát triển chăn nuôi gia súc lớn ở Trung du miền núi Bắc Bộ là? A hiện tượng thời tiết cực đoan, đồng cỏ manh mún, rét đậm rét hại B thiếu nước mùa đông, công nghiệp chế biến còn yếu, thiếu lao động. C nguồn vốn đầu tư còn thiếu thốn, quy mô chuồng trại nhỏ, dịch bệnh. D cơ sở thức ăn, công tác vận chuyển sản phẩm đến thị trường tiêu thụ. Câu 39 Câu 39: Ý nghĩa chủ yếu của việc nâng cấp tuyến đường Hồ Chí Minh đối với vùng Bắc Trung Bộ là? A tạo ra những thay đổi lớn trong sự phát triển của vùng, nâng cao khả năng vận chuyển. B thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội, phân bố lại dân cư, hình thành mạng lưới đô thị mới C góp phần tạo thế liên hoàn theo chiều Bắc – Nam và Đông – Tây, đẩy mạnh sự giao lưu. D tạo thế mở cửa cho nền kinh tế, thu hút đầu tư nước ngoài và giao thương với các nước Câu 40 $26 A Miền B Kết hợp. C Đường. D Tròn Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Địa Lí online – Đề thi của Trường THPT Phùng Khắc Khoan lần 3 Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Địa Lí online – Đề thi của Trường THPT Cẩm Phả