Lịch SửĐề thi thử THPT QG năm 2021 môn Lịch Sử online – Đề thi của Trường THPT An Mỹ Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Lịch Sử online – Đề thi của Trường THPT An Mỹ Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Lịch Sử online – Đề thi của Trường THPT An Mỹ Số câu40Quiz ID1573 Câu 1 Câu 1: Sự kiện nào dưới đây gắn liền với ngày 24-10-1945? A Bản Hiến chương Liên hợp quốc chính thức có hiệu lực. B Mĩ và Liên Xô phê chuẩn bản Hiến chương Liên hợp quốc. C Hội nghị Xan Phranxixcô (Mĩ) thông qua bản Hiến chương Liên hợp quốc. D Năm nước Ủy viên thường trực Hội đồng Bảo an thông qua bản Hiến chương. Câu 2 Câu 2: Theo hiệp ước Ba-li thì yếu tố nào dưới đây không được xem là nguyên tắc hoạt động của tổ chức ASEAN? A Chỉ sử dụng vũ lực khi có sự đồng ý của hơn 2/3 nước thành viên. B Tôn trọng độc lập, chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ. C Giải quyết các tranh chấp quốc tế bằng biện pháp hoà bình. D Hợp tác và phát triển có hiệu quả về kinh tế, văn hoá và xã hội. Câu 3 Câu 3: “ Đánh đuổi giặc Pháp, khôi phục nước Việt Nam, thành lập nước cộng hòa Dân quốc Việt Nam” là tôn chỉ hoạt động của A Việt Nam Quang phục hội B Hội Duy tân C Phong trào Đông du D Đông kinh nghĩa thục Câu 4 Câu 4: Bài học kinh nghiệm lớn nhất được rút ra cho cách mạng Việt Nam từ sự thất bại của phong trào yêu nước cuối thế kỉ XIX-đầu thế kỉ XX là gì? A Xây dựng được một mặt trận thống nhất dân tộc để đoàn kết toàn dân. B Giải quyết đúng đắn mối quan hệ của hai nhiệm vụ dân tộc và giai cấp. C Xác định đúng giai cấp lãnh đạo và đưa ra đường lối đấu tranh đúng đắn. D Sử dụng sức mạnh của cả dân tộc để giải quyết vấn đề dân tộc và giai cấp. Câu 5 Câu 5: Bài học kinh nghiệm chủ yếu từ sự phát triển của nền kinh tế Nhật Bản cho các nước đang phát triển trong đó có Việt Nam là gì? A Vai trò lãnh đạo, quản lí có hiệu quả của nhà nước. B Tận dụng tốt các điều kiện bên ngoài để phát triển. C Các công ty năng động có tầm nhìn xa, sức cạnh tranh cao. D Con người được đào tạo chu đáo và áp dụng thành tựu khoa học-kĩ thuật. Câu 6 Câu 6: Nhân tố quyết định bảo đảm thắng lợi của cách mạng Việt Nam trong sự nghiệp đấu tranh giải phóng dân tộc, xây dựng và bảo vệ tổ quốc là A truyền thống yêu nước của dân tộc. B sự lãnh đạo đúng đắn của Đảng Cộng sản Việt Nam. C sự ủng hộ, giúp đỡ của các nước trên thế giới. D khối đại đoàn kết toàn dân tộc. Câu 7 Câu 7: Bài học kinh nghiệm quý báu được rút ra từ thực tiễn của cách mạng Việt Nam trong thế kỉ XX là A nắm vững ngọn cờ độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội. B không ngừng củng cố khối liên minh công – nông. C thực hiện mục tiêu độc lập dân tộc và ruộng đất cho dân cày. D giải quyết tốt mối quan hệ giữa giải phóng dân tộc với giải phóng giai cấp. Câu 8 Câu 8: Hai xu hướng trong phong trào yêu nước theo khuynh hướng dân chủ tư sản ở Việt Nam đầu thế kỷ XX có sự khác nhau về A mục đích B tư tưởng C phương pháp D lãnh đạo Câu 9 Câu 9: Điểm giống nhau cơ bản giữa ba loại hình chiến lược chiến tranh của Mỹ ở miền Nam Việt Nam (1961-1973) là gì? A Có cố vấn Mĩ chỉ huy, tranh thủ ngoại giao với Liên Xô, Trung Quốc để cô lập ta. B Sử dụng quân Sài Gòn, do Mĩ chỉ huy, vũ khí và phương tiện chiến tranh của Mĩ. C Sử dụng quân Mĩ và đồng minh, với sự viện trợ quân sự cho quân đội Sài Gòn. D Quân đội Mĩ và quân đội Sài Gòn mở rộng chiến tranh ra toàn Đông Dương. Câu 10 Câu 10: Điểm mới của Hội nghị tháng 5-1941 so với Hội nghị tháng 11-1939 của Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương là A chủ trương thành lập mặt trận thống nhất dân tộc rộng rãi để chống đế quốc. B đề cao nhiệm vụ giải phóng dân tộc, chống đế quốc và phong kiến. C giải quyết vấn đề dân tộc trong khuôn khổ từng nước ở Đông Dương. D tạm gác khẩu hiệu cách mạng ruộng đất, thực hiện giảm tô, giảm tức. Câu 11 Câu 11: Điểm giống nhau cơ bản giữa Cương lĩnh chính trị (2-1930) với Luận cương chính trị (10-1930) là gì? A Xác định đúng đắn giai cấp lãnh đạo cách mạng. B Xác định đúng đắn mâu thuẫn trong xã hội Đông Dương. C Xác định đúng khả năng tham gia cách mạng của các giai cấp. D Xác định đúng đắn nhiệm vụ chiến lược của cách mạng Việt Nam. Câu 12 Câu 12: Nhận xét nào dưới đây là đúng về vai trò của Liên hợp quốc trước những biến động của tình hình thế giới hiện nay? A Là một diễn đàn vừa hợp tác, vừa đấu tranh nhằm duy trì hòa bình và an ninh thế giới. B Thúc đẩy quan hệ giao lưu hợp tác giữa các nước thành viên trên nhiều lĩnh vực. C Ngăn chặn các đại dịch đe dọa sức khỏe loài người. D Bảo vệ các di sản trên thế giới, cứu trợ nhân đạo. Câu 13 Câu 13: Điểm tương đồng trong công cuộc cải cách mở cửa ở Trung Quốc với công cuộc cải tổ của Liên Xô và đổi mới của Việt Nam là A đều tiến hành cải tổ về chính trị, cho phép đa nguyên đa đảng. B đều lấy phát triển kinh tế làm trọng tâm, mở rộng hội nhập quốc tế. C đều tiến hành khi đất nước lâm vào tình trạng không ổn định, khủng hoảng kéo dài. D đều do Đảng Cộng sản nắm quyền lãnh đạo, kiên trì đi theo con đường XHCN. Câu 14 Câu 14: Điểm khác nhau trong nguyên tắc hoạt động của ASEAN và Liên Hợp quốc? A Tôn trọng độc lập, chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ. B Giải quyết các tranh chấp quốc tế bằng biện pháp hoà bình. C Không can thiệp vào công việc nội bộ của nhau. D Hợp tác phát triển có hiệu quả về kinh tế, văn hoá và xã hội. Câu 15 Câu 15: Đặc điểm nổi bật của phong trào dân tộc dân chủ ở Việt Nam giai đoạn 1919-1930 là A cuộc đấu tranh giành quyền lãnh đạo giữa khuynh hướng: vô sản và dân chủ tư sản. B sự phát triển của phong trào công nhân từ tự phát sang tự giác. C sự phát triển mạnh mẽ của khuynh hướng cách mạng dân chủ tư sản. D chuyển biến về tư tưởng của giai cấp tiểu tư sản trước tác động của chủ nghĩa Mác–Lê nin. Câu 16 Câu 16: Nguyên nhân cơ bản dẫn đến hai nước Xô-Mĩ chấm dứt chiến tranh lạnh là gì? A Nhân dân các nước thuộc địa phản đối cuộc chiến này. B Liên hợp quốc yêu cầu chấm dứt cuộc chiến tranh lạnh. C Nhân dân thế giới phản ứng quyết liệt cuộc chiến tranh lạnh. D Chạy đua vũ trang quá tốn kém và suy giảm về nhiều mặt. Câu 17 Câu 17: Thành tựu quan trọng nhất trong công cuộc xây dựng CNXH của Liên Xô sau Chiến tranh thế giới thứ hai là A chế tạo thành công bom nguyên tử. B phóng thành công vệ tinh nhân tạo trái đất. C đưa được con người vào vũ trụ. D trở thành cường quốc công nghiệp thứ 2 thế giới. Câu 18 Câu 18: Nhân tố chủ yếu chi phối quan hệ quốc tế trong phần lớn nửa sau thế kỉ XX là A cục diện “Chiến tranh lạnh” B xu thế toàn cầu hóa. C sự hình thành các liên minh kinh tế. D sự ra đời các khối quân sự đối lập. Câu 19 Câu 19: Sự kiện diễn ra vào đầu năm 1930 có tính chất quyết định cho những bước phát triển nhảy vọt trong lịch sử dân tộc Việt Nam là A ba tổ chức cộng sản ra đời. B cuộc khởi nghĩa Yên Bái. C phong trào Xô viết Nghệ - Tĩnh. D Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời. Câu 20 Câu 20: Tư tưởng cốt lõi, xuyên suốt của cách mạng Việt Nam từ khi Đảng ra đời đến nay là A chống đế quốc, chống phong kiến. B độc lập dân tộc gắn với CNXH. C hòa bình, độc lập, thống nhất. D tiến lên xây dựng CNXH. Câu 21 Câu 21: Trong thời kỳ 1945-1954, cách mạng nước ta thực hiện nhiệm vụ chiến lược là A vừa kháng chiến vừa kiến quốc. B vừa diệt giặc đói vừa diệt giặc dốt. C vừa sản xuất vừa chiến đấu. D vừa kháng chiến vừa tiến lên CNXH. Câu 22 Câu 22: Hình thức mặt trận thống nhất dân tộc cao nhất của cách mạng Việt Nam (1930-1945) do ĐCSĐD lãnh đạo là A mặt trận Liên hiệp quốc dân Việt Nam. B mặt trận thống nhất dân tộc phản đế Đông Dương. C mặt trận Việt Nam độc lập đồng minh. D mặt trận thống nhất nhân dân phản đế Đông Dương. Câu 23 Câu 23: Trong những năm 20 của thế kỉ XX, khuynh hướng vô sản thắng thế vì A đáp ứng được nguyện vọng của nhân dân. B là khuynh hướng cách mạng tiên tiến, đáp ứng được yêu cầu của lịch sử. C khuynh hướng cách mạng dân chủ tư sản đã lỗi thời. D giải quyết được mâu thuẫn cơ bản của cách mạng Việt Nam. Câu 24 Câu 24: Việt Nam chuyển sang thời kỳ cách mạng XHCN trong cả nước từ sau khi A nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa ra đời năm 1945. B cuộc kháng chiến chống Pháp kết thúc thắng lợi năm 1954. C miền Nam được hoàn toàn giải phóng năm 1975. D hoàn thành thống nhất đất nước về mặt nhà nước năm 1976. Câu 25 Câu 25: Trong cuộc kháng chiến chống Pháp 1946-1954, chiến thắng nào của quân và dân ta được ghi nhận là “cái mốc bằng vàng, nơi ghi dấu chủ nghĩa thực dân lăn xuống dốc”? A Chiến thắng Việt Bắc thu – đông 1947. B Chiến thắng Điện Biên Phủ 1954. C Chiến thắng Biên giới thu – đông 1950. D Chiến thắng trong Đông – Xuân 1953-1954. Câu 26 Câu 26: Để giành thắng lợi nhanh chóng và ít đổ máu trong Cách mạng tháng Tám năm 1945 nhân dân ta đã được tập dượt qua các phong trào cách mạng A 1930-1931, 1936-1939, 1939-1945. B 1930-1935, 1936-1939,1939-1945. C 1930-1931, 1932-1939, 1939-1945. D 1930-1931, 1932-1936, 1936-1945. Câu 27 Câu 27: Trong đường lối đổi mới đất nước , Đảng Cộng sản Việt Nam chủ trương xây dựng nền kinh tế thị trường định hướng XHCN vì A Việt Nam có điều kiện để phát triển nền kinh tế thị trường. B tạo điều kiện cho kinh tế tư bản tư nhân phát triển. C tạo điều kiện để thu hút vốn đầu tư nước ngoài. D tận dụng được nhiều nguồn lực để phát triển đất nước. Câu 28 Câu 28: Trong thời kỳ 1954-1975, sự kiện nào là mốc đánh dấu bước phát triển của cách mạng miền Nam từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công? A Cuộc tấn công và nổi dậy tết Mậu Thân 1968. B Chiến thắng Vạn Tường. C Phong trào Đồng Khởi. D Cuộc tiến công chiến lược Hè 1972. Câu 29 Câu 29: Phương hướng chiến lược của quân đội và nhân dân Việt Nam trong Đông - Xuân 1953-1954 là tiến công vào A đồng bằng Bắc bộ, nơi tập trung quân cơ động của Pháp. B những hướng quan trọng về chiến lược mà địch tương đối yếu. C Điện Biên Phủ, trung tâm điểm của kế hoạch quân sự Nava. D toàn bộ các chiến trường ở Việt Nam, Lào và Campuchia. Câu 30 Câu 30: Tư tưởng cốt lõi trong Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng Cộng sản Việt Nam là A tự do và dân chủ. B độc lập và tự do. C ruộng đất cho dân cày. D đoàn kết với cách mạng thế giới. Câu 31 Câu 31: Cuộc khởi nghĩa nông dân lớn nhất và kéo dài nhất trong phong trào chống Pháp cuối thế kỉ XIX-đầu thế kỉ XX là A Yên Thế. B Hương Khê. C Ba Đình. D Bãi Sậy. Câu 32 Câu 32: Vào giữa thế kỉ XIX, trước khi Pháp xâm lược, Việt Nam là một quốc gia A thuộc địa nửa phong kiến. B phong kiến lệ thuộc vào nước ngoài. C nửa thuộc địa nửa phong kiến. D phong kiến độc lập, có chủ quyền. Câu 33 Câu 33: Cuối thế kỉ XIX-đầu thế kỉ XX, nước nào ở Đông Nam Á không bị biến thành thuộc địa? A Malaixia. B Brunay. C Inđônêxia. D Xiêm. Câu 34 Câu 34: Cuối thập kỉ 90, tổ chức nào là liên kết chính trị-kinh tế lớn nhất hành tinh? A ASEAN. B APEC. C EU. D NAFTA. Câu 35 Câu 35: Đi đầu trong lĩnh vực chinh phục vũ trụ là A Mĩ. B Liên Xô. C Nhật Bản. D Trung Quốc. Câu 36 Câu 36: Biến đổi cơ bản của khu vực Đông Nam Á từ sau Chiến tranh thế giới thứ hai đến nay? A Các nước lần lượt gia nhập ASEAN. B Nhiều nước có nền kinh tế phát triển nhanh. C Các nước lần lượt giành độc lập. D Vị thế quốc tế của khu vực ngày càng nâng cao. Câu 37 Câu 37: Mục tiêu cao nhất của tổ chức Liên Hợp Quốc là A phát triển các mối quan hệ hữu nghị giữa các quốc gia. B đẩy mạnh hợp tác quốc tế. C duy trì hòa bình và an ninh thế giới. D giúp đỡ các nước đang phát triển và cứu trợ nhân đạo. Câu 38 Câu 38: Cuộc cách mạng khoa học-công nghệ nửa sau thế kỉ XX khởi đầu ở quốc gia nào? A Mĩ. B Liên Xô. C Nhật Bản. D Trung Quốc. Câu 39 Câu 39: Nguyên tắc đổi mới của Đảng được đề ra trong Đại hội VI (1986) là A đổi mới mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội. B thực hiện công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước. C không thay đổi mục tiêu của CNXH D bỏ qua giai đoạn TBCN, tiến thẳng lên CNXH. Câu 40 Câu 40: Hội nghị đánh dấu sự chuyển hướng quan trọng của Đảng – đặt nhiệm vụ giải phóng dân tộc lên hàng đầu? A Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương (7/1936). B Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương (11/1939). C Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương (11/1940). D Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương (5/1941). Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Lịch Sử online – Đề thi của Trường THPT Lê Anh Xuân Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Lịch Sử online – Đề thi của Trường THPT Bình An