Miễn dịch họcThi thử trắc nghiệm môn Miễn dịch học online – Đề #10 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm môn Miễn dịch học online – Đề #10 Thi thử trắc nghiệm môn Miễn dịch học online – Đề #10 Số câu25Quiz ID1981 Câu 1 Câu 1: Chức năng của các lympho bào T trong đáp ứng miễn dịch: A tham gia đáp ứng miễn dịch tế bào kiểu quá mẫn muộn B tham gia đáp ứng miễn dịch tế bào kiểu gây độc tế bào C tham gia điều hoà đáp ứng miễn dịch D Tất cả đều đúng Câu 2 Câu 2: Chức năng của lympho bào B trong đáp ứng miễn dịch bao gồm: A biệt hoá thành tế bào B trí nhớ miễn dịch (memory B cell) B sản xuất kháng thể C sản xuất bổ thê D Cả 3 lựa chọn trên đều đúng Câu 3 Câu 3: Sự xuất hiện các “tâm điểm mầm” trong các nang lympho của hạch lympho thể hiện rằng: A hạch lympho đó có biểu hiện bất thường bệnh lý, cần có biện pháp điều trị thích hợp B tại hạch lympho đang diễn ra một đáp ứng miễn dịch C hạch lympho đó bị nhiễm khuẩn D Cả 3 lựa chọn trên đều đúng Câu 4 Câu 4: “Vùng phụ thuộc tuyến ức” trong cấu trúc của một hạch lympho có đặc điểm là: A bao gồm chủ yếu là các lympho bào B B bao gồm chủ yếu là các lympho bào T C ở người trưởng thành, khi tuyến ức bị thoái hoá thì vùng này trở nên thưa thớt tế bào D Tất cả đều đúng Câu 5 Câu 5: Kháng nguyên CD8 có mặt trên tế bào nào? A lympho bào T gây độc B lympho bào T hỗ trợ C lympho bào B D tế bào plasma Câu 6 Câu 6: Tế bào nào tham gia vào đáp ứng miễn dịch qua trung gian tế bào? A đại thực bào B bạch cầu trung tính C lympho bào T D tất cả đều đúng Câu 7 Câu 7: Kháng nguyên CD4 có mặt trên tế bào nào? A lympho bào T gây độc B lympho bào T hỗ trợ C lympho bào B D bạch cầu ái toan Câu 8 Câu 8: Lympho bào T biệt hoá ở cơ quan, tổ chức nào? A hạch lympho B gan C tuyến ức D tuỷ xương E. lách Câu 9 Câu 9: Trong các cơ quan dưới đây, cơ quan nào là cơ quan lympho trung ương: A hạch lympho vùng hầu họng B hạch mạc treo ruột C lách D tuyến ức Câu 10 Câu 10: Kháng thể chống kháng nguyên nhóm máu hệ ABO có mặt trong huyết thanh người thường có nguồn gốc là: A từ cơ thể mẹ chuyển sang cho thai nhi trong thời kỳ bào thai B. do được truyền máu có kháng thể chống kháng nguyên nhóm máu B tự nhiên (bẩm sinh) C do được gây miễn dịch thông qua việc truyền máu khác nhóm trước đó D cả 4 lựa chọn trên đều đúng Câu 11 Câu 11: Tính sinh miễn dịch của kháng nguyên phụ thuộc vào những yếu tố nào trong các yếu tố sau? A tính lạ của kháng nguyên B cấu trúc hoá học của kháng nguyên C liều lượng kháng nguyên và đường đưa kháng nguyên vào cơ thể D Tất cả đều đúng Câu 12 Câu 12: Tính đặc hiệu của kháng nguyên được quy định bởi: A toàn bộ phân tử kháng nguyên B các nhóm chức hoá học trong phân tử kháng nguyên C các quyết định kháng nguyên D kích thước phân tử kháng nguyên Câu 13 Câu 13: Trong hệ thống nhóm máu ABO của người có các kháng nguyên sau: A kháng nguyên A B kháng nguyên O C kháng nguyên AB D tất cả các kháng nguyên kể trên Câu 14 Câu 14: Người nhóm máu A trong huyết thanh có kháng thể gì? A chống A B chống B C chống A và chống B D không có kháng thể chống A và chống B Câu 15 Câu 15: Người nhóm máu AB trong huyết thanh có kháng thể gì? A chống A B chống B C chống A và chống B D không có kháng thể chống A và chống B Câu 16 Câu 16: Đặc điểm lâm sàng của mày đay: A Thường xuất hiện ở mí mắt và môi B Thường xuất hiện nhanh và mất nhanh C Xuất hiện chậm và mất chậm D Ban là dạng nốt Câu 17 Câu 17: Triệu chứng thường gặp trong cơn hen: A Rối loạn nhịp thở B Ngừng thở C Nhịp thở tăng, thở gấp D Mạch chậm Câu 18 Câu 18: CĐPB hen với một số bệnh có tắc nghẽn đường hô hấp, cần: A Khám lâm sàng B Điều trị thở C Test phục hồi phế quản D Khai thác tiền sử Câu 19 Câu 19: Đặc điểm nào sau đây điển hình với phù Quinke: A Là mảng phù nề, căng mọng B Là nốt chấm phù nề C Thường xuất hiện ở các khớp D Phù nề lan tràn Câu 20 Câu 20: Triệu chứng của hen phế quản: A Gõ đục B Rung thanh tăng C Rales rít D Rì rào phế nang giảm Câu 21 Câu 21: Trong các bệnh dị ứng, bệnh nào sau đây là hay gặp nhất: A Viêm mũi dị ứng B Hen phế quản C Mày đay D Phù quince Câu 22 Câu 22: Liều lượng Adrenalin một lần trong sử trí sốc phản vệ đối với người lớn thường là: A 0.1 ml B 2 ml C 0.2 ml D 0.5 ml Câu 23 Câu 23: Mày đay mạn có đặc điểm: A Thường biết rõ nguyên nhân B Thường không rõ nguyên nhân C Đáp ứng tốt với điều trị D Là loại mày đay dị ứng Câu 24 Câu 24: Triệu chứng khó thở trong cơn HPQ có đặc điểm: A Khó thở cả 2 thì B Khó thở ra là chủ yếu C Khó thở liên tục D Nhịp thở kiểu Cheyne – stoch Câu 25 Câu 25: Đặc điểm lâm sàng đặc trưng của hội chứng SJS: A Xuất hiện ban da > 30% diện tích da cơ thể B Loét ít nhất 2 hốc tự nhiên C Ban dạng nút D Hồng ban đa dạng Thi thử trắc nghiệm môn Miễn dịch học online – Đề #9 Thi thử trắc nghiệm môn Miễn dịch học online – Đề #11