Miễn dịch họcThi thử trắc nghiệm môn Miễn dịch học online – Đề #11 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm môn Miễn dịch học online – Đề #11 Thi thử trắc nghiệm môn Miễn dịch học online – Đề #11 Số câu25Quiz ID1982 Câu 1 Câu 1: Cơ chế bệnh sinh của mày đay chủ yếu là: A Dị ứng type I B Dị ứng type II C Dị ứng type III D Dị ứng type IV Câu 2 Câu 2: Biểu hiện thường thấy của dị ứng thuốc: A Loét miệng họng B Mày đay – phù Quinke C Biều hiện ở da, niêm mạc, ngứa D Khó thở Câu 3 Câu 3: Đặc điểm lâm sàng nào sau đây là điển hình của Mày đay: A Có thể ngứa B Rất ngứa C Phẳng với bề mặt da D Bề mặt phù nề Câu 4 Câu 4: Dị nguyên hàng đầu gặp trong bệnh lý Mày đay là: A Các thuốc kháng sinh họ Beta – lactam B Các loại ngũ cốc C Các loại vitamin D Có thể gặp ở bất cứ loại thuốc nào Câu 5 Câu 5: Cơ chế dị ứng type II: A Có sự tham gia của IgE B Có sự tham gia của IgM và bổ thể C Có sự tham gia của bổ thể D Có sự tham gia của TB lympho T Câu 6 Câu 6: Việc đầu tiên cần phải làm trong xử trí sốc phản vệ: A Tiêm TM Solu – Medrol B Tiêm TM Dimedrol C Ngừng ngay việc đưa dị nguyên vào cơ thể bệnh nhân D Cho bệnh nhân nằm tư thế đầu thấp Câu 7 Câu 7: Đặc điểm của miễn dịch bẩm sinh (MD tự nhiên hay là MD không đặc hiệu): A Là MD sẵn có từ khi mới sinh ra, có tính chất di truyền (khác nhau giữa loài này và loài khác, khác nhau giữa các cá thể trong cùng loài) B Có khả năng phân biệt cái gì là của mình, cái gì không phải của mình C Không để lại trí nhớ nhưng khá ổn định, ít sai sót D Tất cả đều đúng Câu 8 Câu 8: Đặc điểm nào của da đóng vai trò quan trọng hơn cả trong MD bẩm sinh: A Da có lớp tế bào sừng (kerarocyte) ngoài cùng luôn đôi mới B Da có nhiều lớp té bào, có nhiều loại tế bào có chức năng miễn dịch (đại thực bào, tế bào lympho…..) C Da là hàng rào cơ học đầu tiên ngăn cản vi sinh gây bệnh xâm nhập cơ thể D Da chứa nhiều acid lactic nên pH toan, vi khuẩn khó tồn tại phát triển Câu 9 Câu 9: Đặc điểm nào của niêm mạc đóng vai trò chính nhất trong MD bẩm sinh: A Niêm mạc có diện tích lớn gấp 200 làn da bao phủ hệ thống hô hấp, tiêu hóa, tiết niệu… B Có lớp nhầy (niêm dịch) che phủ ngăn không cho vi sinh vật gây bệnh bám xâm nhập sâu vào cơ thể C Niêm mạc có các tuyến tiết dịch để rửa sạch niêm mạc D Tất cả đều đúng Câu 10 Câu 10: Loại tế bào nào đóng vai trò quan trọng nhất trong MD bẩm sinh: A Các thực bào B Đại thực bào: monocyte, đại thực bào ở hệ thống võng mô. C Tiểu thực bào (bạch cầu hạt trung tính) D Bạch cầu ái kiềm, tế bào dưỡng bào (Mastocyte) Câu 11 Câu 11: Chức năng chủ yếu của tế bào diệt tự nhiên (NK): A Có thụ thể với Fc của IgG nên tham gia gây độc tế bào phụ thuộc kháng thể ADCC B Khi được IL-2 hoat hóa thì NK có khả năng tiêu diệt một số té bào u C NK có các hạt chưa perforin, granzym có khả năng diệt tự nhiên các tế bào mang kháng nguyên (tế bào nhiễm virus, tế bào ung thư) D Tế bào NK là tế bào lympho dạng to LGL có khả năng diệt tự nhiên tế bào mang kháng nguyên lạ Câu 12 Câu 12: Hiện tượng thực bào là: A Đối tượng bị thực bào sẽ bị phá hủy B Được tăng cường khi được opsonin hóa C Các sản phẩm tạo ra trong quá trình thực bào nhanh chóng bị loại trừ D Được thực hiện bởi các tế bào bắt nguồn từ tủy xương Câu 13 Câu 13: Số phận của đói tượng bị thực bào: A Theo tế bào thực bào di chuyển gây bệnh cho nhiều cơ quan khác B Phá hủy tế bào thực bào gây nhiễm cho các tế bào xung quanh C Tồn tại lâu dài trong tế bào thực bào D Bị tế bào thực bào xử lý và loại trừ ra khỏi cơ thể Câu 14 Câu 14: Vai trò của phân tử nào đóng vai trò quan trọng nhất trong MD bẩm sinh: A Các phân tử liên kết, kết dính: LPS, lectin. manose B Protein phản ứng C: CRP C Các cytokine D Hệ thống bổ thể Câu 15 Câu 15: Đặc điểm chính nhất của MD thu được: A Là miễn dịch thứ phát xẩy ra sau khi cơ thể tiếp xúc với kháng nguyên B Do kháng thể đặc hiệu tương ứng với từng kháng nguyên đảm nhiệm C Do dòng lympho bào T và B đảm nhiệm D Tất cả đều đúng Câu 16 Câu 16: Kháng nguyên thường gặp trong miễn dịch thu được: A Kháng nguyên thực vật B Kháng nguyên vi khuẩn,.virus, ký sinh trùng C Các thuốc dùng trong phòng vầ chữa bệnh D Các hóa chất, độc chất Câu 17 Câu 17: Kháng thể đặc hiệu nào có giá trị thực tiễn trong phòng bẹnh cho cộng đồng: A Kháng thể từ mẹ chuyền sang cho con B Chuyền thụ động bằng huyết thanh (Ig) của người khỏi bệnh cho người đang bị bệnh. C Chuyền thụ động bằng lympho của người khỏi bệnh cho người đang bị bệnh D Kháng thể tạo ra do tiêm chủng vacxin phòng bệnh cho cộng đồng Câu 18 Câu 18: Bước nào có vai trò quyết định hình thành MD thu được: A Kháng nguyên phải được xử lý thành các mảnh peptid nhỏ thẳng B Kháng nguyên phải được lympho bà T và B nhận diện C Lympho bào T và B phải được hoạt hóa, trở thành các té bào hiệu lực sản xuất kháng thể đặc hiệu D Cần có đủ ba bước A,B.C Câu 19 Câu 19: Miễn dịch thu được do loại tế bào có thẩm quyền MD nào quyết định: A Tế bào trình diện kháng nguyên B Tế bào thực bào C Tế bào lympho T và B được hoạt hóa bới các kháng nguyên trình cho D Tế bào Th, Tc, TDTH,,tương bào (plasmacell) Câu 20 Câu 20: Những mô nào (cơ quan nào) không thuộc cơ quan lympho trung ương: A Tuyến ức B Túi bursa fabrisius C Lách D Lách và hạch lympho ngoại vi Câu 21 Câu 21: Chức năng của tuyến ức: A Huấn luyện dòng lympho bào T B Diệt chọn lọc các tế bào mang kháng nguyên quen (KN của chính cơ thể) C Phân chia biệt hóa dòng lympho T chưa cần có mặt kháng nguyên lạ D Phân chia biệt hóa dòng lympho bào T thành các tế bào dưới nhóm của T Câu 22 Câu 22: Cơ quan lympho ngoại vi đóng vai trò quan trọng nhất trong MD: A Hạch lympho (hạch bạch huyết) B Mô lympho không có vỏ bọc ở họng, khí phế quản: BALT (vòngWaldeyer) C Mô lympho không có vỏ bọc ở ruột: GALT D Mảng Peyer, hạch mạc treo Câu 23 Câu 23: Nêu các loại dị nguyên chính: A Nội sinh và ngoại sinh B Dị nguyên nội sinh, ngoại sinh và tự dị nguyên C Dị nguyên hoàn toàn và không hoàn toàn D Dị nguyên nhiễm trùng và không nhiễm trùng Câu 24 Câu 24: Đặc điểm chính về cấu tạo giải phẫu hạch lympho trong MD: A Phân chia thành vùng vỏ và vùng tủy có chức năng riêng B Có hệ thống bạch huyết vào ở bờ cong hạch và ra ở rốn hạch C Có hệ thống động, tĩnh mạch vào ra ở rốn hạch D Đường bạch huyết ra và tĩnh mạch ra từ rốn hạch trước lại là đường bạch huyết vào , đường tuần hoàn vào tại bờ cong của hạch sau -> Phản ứng MD lan rộng Câu 25 Câu 25: Đặc điểm chính của lympho bào T trong MD: A Có thụ thể tự nhiên với hồng cầu cừu B Cư trú ở vùng phụ thuộc tuyến ức của mô lympho ngoại vi. C Không có sTg bề mặt D Chuyển dạng non thành các tế bào có hiệu lực khi nuôi cấy với kháng nguyên Thi thử trắc nghiệm môn Miễn dịch học online – Đề #10 Thi thử trắc nghiệm môn Miễn dịch học online – Đề #12