Miễn dịch họcThi thử trắc nghiệm môn Miễn dịch học online – Đề #12 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm môn Miễn dịch học online – Đề #12 Thi thử trắc nghiệm môn Miễn dịch học online – Đề #12 Số câu25Quiz ID1983 Câu 1 Câu 1: Tế bào dưỡng bào (Mastocyte): A Có nguồn gốc từ tủy xương B Nơi cư trú ngoài mạch máu C Vai trò gây quá mẫn D Có tỷ lệ rất ít trong tổng số bạch cầu chung Câu 2 Câu 2: Phụ nhóm lympho bào có vai trò nhạc trưởng trong dàn nhạc miễn dịch: A Tc B TDTH C Th D Ts Câu 3 Câu 3: Tác dụng chính của các hoạt chất giải phóng từ bạch cầu ái kiềm và tế bào dưỡng bào (Mastocyte): A Co cơ trơn B Gây tăng tính thấm thành mạch C Tăng tiết dịch nhầy niêm mạc, hóa hướng động bạch cầu. D Đúng với cả A,B,C Câu 4 Câu 4: Dị nguyên nào sau đây thuộc dị nguyên nội sinh: A Phấn hoa B Bụi nhà C Tế bào bệnh lý trong cơ thể D Biểu bì lông súc vật Câu 5 Câu 5: Đặc điểm nào của lympho bào B có vai trò quan trọng trong miễn dịch: A Có sIg bề mặt có vai trò nhận biết kháng nguyên B Có thụ thể với virus Epstein Barr (EBV) C Có thụ thể đặc hiệu với Fc Ig D Có thụ thể với C3d bổ thể Câu 6 Câu 6: Tham gia vào cơ chế hen phế quản: A Chỉ do chất hóa học trung gian B Chỉ các tế bào đại thực bào C Nhiều loại tế bào, chất hóa học trung gian D Tế bào bạch cầu ưa base Câu 7 Câu 7: Biểu hiện tắc nghẽn đường thở trong hen có điểm nổi bật: A Khò khè, khó thở, nặng ngực, ho tái đi tái lại B Khò khè, khó thở, nặng ngực, ho thường xuyên C Khò khè, khó thở, nặng ngực, ho khi tiếp xúc kháng thể D Khó thở từng cơn Câu 8 Câu 8: Chức năng chủ yếu của tế bào diệt tự nhiên (NK) trong MD bẩm sinh.. A Ngăn chặn sự di căn của tế bào ung thư B Ngăn không cho virus xâm nhập vào tế bào lành C Ức chế sự nhân lên của virus trong tế bào chủ D Diệt tự nhiên tế bào nhiễm các loại virus khác nhau, các tế bào ung thư Câu 9 Câu 9: Việc đầu tiên cần làm khi nghi ngờ có sốc phản vệ xảy ra: A Dùng ngay Adrenalin B Đánh giá nhanh về hô hấp, tuần hoàn và toàn trạng bệnh nhân C Khám chuyên khoa D Đặt ngay đường truyền tĩnh mạch Câu 10 Câu 10: Tế bào tiết cytokine quan trọng nhất: A Lympho bào B B Đại thực bào C Lympho bào T hoạt hóa D Bạch cầu hạt trung tính Câu 11 Câu 11: Những loại nấm nào sau đây có tính kháng nguyên mạnh: A Aspergilus B Pempugus C Mạt bụi nhà D Con bọ nhà Câu 12 Câu 12: Cơ chế bệnh sinh chính trong hen phế quản: A Viêm mạn tính phế quản B Tăng tính phản ứng của cơ thể C Sự xâm nhập của dị nguyên D Sự tham gia các tế bào viêm Câu 13 Câu 13: Đường vào của KN có hiệu quả tốt nhất khi gây mẫn cảm cho động vật: A Qua niêm mạc đường hô hấp, niêm mạc tiêu hóa B Qua khớp, qua phúc mạc C Qua đường máu D Tùy động vật, phối hợp các đường trên Câu 14 Câu 14: Nguyên nhân quan trọng gây hen phế quản: A Yếu tố di truyền B Cơ địa dị ứng C Dị nguyên D Nhiễm khuẩn Câu 15 Câu 15: Tiếp xúc lần đầu với kháng nguyên thường xẩy ra hiện tượng: A Có thể gây ra đáp ứng MD tự nhiên (bẩm sinh, không đắc hiệu) B Có thể gây ra đáp ứng MD thu được (đặc hiệu) C Có thể để lại phản ứng nhớ MD D Có thể gây ra cả ba hiện tượng A,B.C tùy loại kháng nguyên.. Câu 16 Câu 16: Dị nguyên có đặc điểm: A Là những chất có tính kháng nguyên B Khi vào cơ thể luôn sinh ra các kháng thể dị ứng C Những chất có tính đặc hiệu D Chủ yếu là những hapten Câu 17 Câu 17: Đặc tính kháng nguyên: A Không phụ thuộc vào trọng lượng phân tử B Phụ thuốc tính lạ của dị nguyên đối với cơ thể nhận C Không phụ thuộc vào bản chất kháng nguyên D Phụ thuốc thời gian tiếp xúc với cơ thể Câu 18 Câu 18: Chất có tính kháng nguyên mạnh: A Chất mang nhiều epitop cùng loại lặp đi lặp lại B Chất phân hủy chậm, tồn tại lâu trong cơ thể nhận C Chất có cấu trúc hóa học phức tạp D Chất có nhiều epitop khác nhau cùng có mặt trên kháng nguyên đó Câu 19 Câu 19: Yếu tố quan trọng kích phát cơn HPQ: A Yếu tố di truyền B Cơ địa dị ứng C Dị nguyên D Nhiễm khuẩn Câu 20 Câu 20: Loại thuốc nào sau đây hay gây khởi phát hen phế quản hơn cả: A Kháng histamin B Aspirin C Thuốc gây tê D Thuốc giảm đau NSAID Câu 21 Câu 21: Điều trị nào sau đây phù hợp nhất khi dùng Corticoid trong điều trị mày đay: A Dùng Corticoid liều cao B Dùng Corticoid đường toàn thân ngắn ngày C Dùng Corticoid kéo dài D Dùng Corticoid dạng bôi Câu 22 Câu 22: Tính đặc hiệu của kháng nguyên chủ yếu do: A Kháng nguyên nào thì chỉ kết hợp đặc hiệu với kháng thể tương ứng do nó tạo ra B Do thụ thể TCR của lympho T và thụ thể BCR của lympho B C Do epitop trên kháng nguyên tương ứng với paratop đặc hiệu trên kháng thể D Tính đặc hiệu của kháng nguyên là nghiêm ngặt Câu 23 Câu 23: Cơ chế dị ứng type I: A CÓ SỰ THAM GIA CỦA IGE B Có sự tham gia của IgM C Có sự tham gia của bổ thể D Có sự tham gia của TB lympho T Câu 24 Câu 24: Chức năng nhận biết kháng nguyên của dòng lympho T do: A Vai trò của phân tử CD4 trên Th (TCD4), phân tử CD8 trên Tc (TCD8) B Vai trò của thụ thể của T (TCR): giúp T tiếp cận kháng nguyên C Vai trò của các phân tử kết dình: ICAM, LFA. D Vai trò của các cặp: CD4-MHCII, CD8-MHCI, TCR-peptid kháng nguyên Câu 25 Câu 25: Chúc năng điều hòa, kiểm soạt, loại trừ KN của lympho chủ yếu do: A TS B Th C Th và Ts D Th và Tc Thi thử trắc nghiệm môn Miễn dịch học online – Đề #11 Thi thử trắc nghiệm môn Miễn dịch học online – Đề #13