Miễn dịch họcThi thử trắc nghiệm môn Miễn dịch học online – Đề #14 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm môn Miễn dịch học online – Đề #14 Thi thử trắc nghiệm môn Miễn dịch học online – Đề #14 Số câu25Quiz ID1985 Câu 1 Câu 1: Bản chất của phản ứng kháng nguyên kết hợp với kháng thể (KN-KT): A Là sự kết hợp giữa KN và KT B Là sự kết hợp giũa epitop KN và paratop tương ứng của KT C Là sự kết hợp giữa nhóm quyết định của KN và nhóm quyết định của KT D Là một phản ứng thuận nghịch: KN+KT -> KN-KT Câu 2 Câu 2: Kỹ thuật có độ nhạy và độ chính xác nhất in vitro hiên nay là: A Kỹ thuật tủa MD:Ouchterlony,Manciny, điện di MD B Phản ứng ngưng kết MD: ngưng kết trực tiếp (chủ động), ngưng kết gián tiếp (thụ động) C Đo độ đục D Miễn dịch đánh dấu: Đánh dấu bằng huỳnh quang, đánh dấu phóng xạ, đánh dấu bằng enzyme Câu 3 Câu 3: Phương thức MD bẩm sinh chính chống lại vi sinh vật ngoại bào: A Da, niêm mạc B Thực bào: tiểu thực bào, đại thực bào C Bổ thể,.cytokine. (interferon) D Cả A, B, C Câu 4 Câu 4: Phương thức đáp ứng có hiệu quả hơn cả chống vi sinh vật nội bào: A MD qua trung gian tế bào B MD bẩm sinh C MD thể dịch D MD chủ động do tiêm chủng Câu 5 Câu 5: Tế bào hoặc phân tử có vai trò chính chống virus: A Da, niêm mạc ngăn virus xâm nhập vào cơ thể B Tế bào diệt tự nhiên NK C C.Interferon D Tế bào lympho gây độc: TCL Câu 6 Câu 6: Kháng thể chính tham gia trong quá mẫn typ I: A IgG B IgM C IgE D IgA Câu 7 Câu 7: Tế bào đóng vai trò chính trong quá mẫn typ I: A Bạch cầu ái kiềm B Bạch cầu ái toan C Dưỡng bào (mastocyte) D Bạch cầu ái kiềm và dưỡng bào Câu 8 Câu 8: Hoạt chất sinh học đóng vai trò chính trong quá mẫn typ I: A Histamin, serotonin B ECF (hóa hướng động BCái toan), PAF (yếu tố hoạt hóa tiểu cầu) C Prostaglandin, leucotrien, thrombosan D Phối hợp tất cả các chất trên Câu 9 Câu 9: Đặc điểm bệnh Atopi (dị ứng): A Chỉ xẩy ra ở người, có tính di truyền B Rất đa dạng, xẩy ra ở tất cả các mô, chủ yếu ở da và niêm mạc, phù, ngứa C Xuất hiện bất ngờ thoái lui nhanh, từng đợt, tái đi tái lại D Cả 3 đặc điểm A, B, C Câu 10 Câu 10: Bệnh trầm trọng của quá mẫn typ II: A Sốc do truyền nhầm nhóm máu B Vàng da tan máu do bất đồng yếu tố Rh C Tan máu do bất đồng các nhóm máu Kell, Duffy D Bệnh tan máu do cơ chế tự miễn Câu 11 Câu 11: Cơ chế quá mẫn typ III: A Lắng đọng phức hợp MD (KN-KT) B Các mảnh C3a, C5a giải phóng ra khi bổ thể được phức hợp MD hoạt hóa C Phức hợp MD hoạt hóa hệ thống đông máu.hệ thống kinin D Hình thành phản ứng viêm do phức hợp MD lắng đọng Câu 12 Câu 12: Bệnh thường gặp trong quá mẫn typ III: A Bệnh viêm cầu thận nhiễm khuẩn B Bệnh viêm đa khớp dạng thấp C Bệnh lupus.ban đỏ hệ thống D Thường gặp bệnh viêm cầu thận nhiễm khuẩn và viêm đa khớp Câu 13 Câu 13: Vấn đề hiện đang gây khó khăn cho Y học do quá mẫn typ IV: A Viêm lao B Viêm da dotiếp xúc C Thải loại mảnh ghép dị gen D U hạt trong bệnh phong Câu 14 Câu 14: Bệnh lý thường gặp ở trẻ bị thiểu năng MD dòng T đơn thuần: A Hội chứng Di George: Giẩm sản tuyến ức trong thời kỳ phôi B Các bệnh xẩy ra ngay sau khi sinh, tiên lượng xấu C Bị các bệnh do vi sinh vật gây bệnh hoạt động nội bào : lao. Phong, virus D Thường bị các bệnh A,C Câu 15 Câu 15: Bệnh có tính gây lo ngại cho cộng đồng do thiểu năng MD thứ phát: A Nhiễm HIV/AIDS B Nhiễm lao, virus C Suy đinh dưỡng protein-năng lượng sau các bệnh truyền nhiễm D Bệnh sau khi nhiễm hóa chát, phóng xạ Câu 16 Câu 16: Giai đoạn chính đẻ lây nhiễm của HIV khi xâm nhập cơ thể bị nhiễm: A RNA của HIV sao chép ngược B Ken vào DNA của tế bào chủ, nhân lên, tổng hợp protein HIV C Ly giải tế bào chủ ra ngoài gây nhiễm các tế bào lành khác D Các giai đoạn A, B, C đều quan trọng Câu 17 Câu 17: Cơ chế gây suy giảm MD khi bị nhiễm HIV: A Nhiều tế bào TCD4 (Th) bị diệt hoặc bị ức chế B Tế bào TCD4 mất chức năng C Tế bào TCD4 giảm chức năng hỗ trợ các tế bào MD khác: B, đại thực bào, Tc, NK… D Do phản ứng chéo giữa KT chống gp120 và IL-2, giữa KT chống gp 41 và MHC lớp II. Câu 18 Câu 18: Đặc điểm dòng lympho T trong hội chứng Di George: A Số lượng lympho T ở máu giảm B Số lượng lympho T ở hạch lympho giảm C Số lượng lympho T ở lách giảm D GIảm cả số lượng và chức năng lympho T Câu 19 Câu 19: Cơ chế giảm số lượng TCD4 trong bệnh HIV/AIDS: A TCD4 bị ly giải do HIV sinh sôi trong tế bào B TCD4 bị ly giải do màng tế bào tăng thấm C Hính thành các hợp bào giũa tế bào bị nhiễm và tế bào lành D TCD4 bị ly giải do cơ chế tự miễn Câu 20 Câu 20: Điểm giống nhau chính giữa bệnh tự miễn cơ quan và bệnh tự miễn hệ thống; A Đa số KT là Ig, thường là IgM,IgG B Tỷ lệ nữ bị bệnh nhiều hơn nam C Có liên quan đén MHC D Tất cả đều đúng Câu 21 Câu 21: Điểm khác nhau chính giữa bệnh tự miễn cơ quan và bệnh tự miễn hệ thống: A Nồng độ kháng nguyên B Mô tổn thương khác nhau C Bị ung thư ở các cơ quan khác nhau D Ở cả các điểm A,B,C Câu 22 Câu 22: Bệnh tự miễn cơ quan được phát hiện sơm nhất: A Bệnh tan máu tự miễn B Bệnh đái tháo đường tự miễn C Bệnh viêm tuyến giáp Hashimoto D Ba bệnh phát hiện cùng thời gian Câu 23 Câu 23: Cách phòng bệnh tốt nhất của bệnh tan máu do bất đồng Rh giữa mẹ và con: A Tiêm KT chống Rh cho mẹ sau khi đẻ con lần thứ nhất B Thay máu cho trẻ sơ sinh C Tiêm nhiều lần hồng cầu Rh(+) cho mẹ D Dùng thuốc ức chế MD Câu 24 Câu 24: Bệnh tự miễn hệ thống thường gặp trong lâm sàng: A Bệnh lupus ban đỏ hệ thống B Bệnh xơ cứng bì hệ thống C Bệnh viêm đa khớp D Chỉ thường gặp bệnh viêm đa khớp Câu 25 Câu 25: Sốc phản vệ có đặc điểm gì? A Xảy ra bất cứ lúc nào, hoàn cảnh nào B Cần phải được can thiệp cấp cứu ngay C Thường xẩy ra ở người có tiền sử dị ứng D Tất cả đều đúng Thi thử trắc nghiệm môn Miễn dịch học online – Đề #13 Thi thử trắc nghiệm môn Công nghệ Hàn online – Đề #1