Công nghệ hànThi thử trắc nghiệm môn Công nghệ Hàn online – Đề #4 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm môn Công nghệ Hàn online – Đề #4 Thi thử trắc nghiệm môn Công nghệ Hàn online – Đề #4 Số câu25Quiz ID1989 Câu 1 Câu 1: Trong hàn hồ quang tay (SMAW) nhiệt độ cao và ánh sáng mạnh là hai đặc tính của: A Điện áp B Hồ quang C Dòng điện D Tốc độ hàn Câu 2 Câu 2: Trong quá trình hàn hồ quang tay (SMAW) khi sử dụng dòng hàn DC thì phải dùng hồ quang: A Hồ quang trung bình B Hồ quang dài C Hồ quang ngắn D Hồ quang cao Câu 3 Câu 3: Khắc phục hiện tượng hồ quang bị thổi lệch trong hàn hồ quang tay (SMAW) sử dụng biện pháp nào sau đây: A Sử dụng phương pháp đấu thuận B Duy trì hồ quang dài C Duy trì hồ quang ngắn D Thay dòng 1 chiều bằng dòng xoay chiều Câu 4 Câu 4: Vùng nào là yếu nhất trong vùng ảnh hưởng nhiệt của vật hàn: A Vùng quá nhiệt B Vùng thường hóa C Vùng kết tinh lại D Vùng dòn xanh Câu 5 Câu 5: Cường độ dòng điện hàn trong hàn hồ quang tay (SMAW) khi hàn thép không gỉ so với hàn thép các bon: A Thấp hơn từ 20-30% B Bằng nhau C Cao hơn từ 20-30% D Cao hơn 80-90% Câu 6 Câu 6: Vùng công tác ổn định hồ quang hàn và biến áp hàn của phương pháp hàn hồ quang tay (SMAW) SMAW được xác định bởi giao điểm của: A Đặc tính ngoài của nguồn và đặc tính von- ampe của hồ quang B Đặc tính ngoài của hồ quang và đặc tính von- ampe của nguồn C Đặc tính ngoài của hồ quang và tốc độ cấp cháy của điện cực D Đặc tính von – ampe của hồ quang và tốc độ cháy của điện cực Câu 7 Câu 7: Điện thế của máy hàn một chiều đảm bảo an toàn cho người sử dụng là? A 30 – 60 V B 110 – 127 V C 150 – 200 V D 200 – 220 V Câu 8 Câu 8: Đường đặc tính ngoài của máy hàn hồ quang tay cong và dốc đều khi hàn: A Điện áp giảm thì dòng điện tăng nhanh B Điện áp thay đổi thì dòng điện ít thay đổi C Điện áp tăng thì dòng điện tăng nhanh D Điện áp giảm thì dòng điện giảm nhanh Câu 9 Câu 9: Điểm mồi hồ quang là điểm giao giữa đường đặc tính ngoài của máy hàn và đường đặc tính tĩnh của hồ quang phải thoả mãn yêu cầu: A Điện thế lớn và dòng điện lớn B Điện thế nhỏ và dòng điện nhỏ C Điện thế lớn và dòng điện nhỏ D Điện thế nhỏ và dòng điện lớn Câu 10 Câu 10: Điểm có hồ quang ổn định là điểm giao giữa đường đặc tính ngoài của máy hàn và đường đặc tính tĩnh của hồ quang phải thoả mãn yêu cầu: A Dòng điện nhỏ B Dòng điện lớn C Điện áp lớn và dòng điện nhỏ D Điện áp nhỏ và dòng điện nhỏ Câu 11 Câu 11: Phải lựa chọn nguồn có đường đặc tính như thế nào khi hàn hồ quang tay có đường đặc tính von – ampe của hồ quang dốc để đảm bảo hồ quang cháy ổn định? A Đặc tính dốc B Đặc tính thoải C Đặc tính cứng D Đặc tính tăng trưởng Câu 12 Câu 12: Phải lựa chọn nguồn có đường đặc tính như thế nào khi hàn hồ quang tay có đường đặc tính von – ampe của hồ quang dốc để đảm bảo hồ quang cháy ổn định? A Đặc tính dốc B Đặc tính thoải C Đặc tính cứng D Đặc tính tăng trưởng Câu 13 Câu 13: Nguồn điện hàn sử dụng tốt trong hàn SMAW là loại dòng điện gì? A Dòng điện không đổi B Điện áp thay đổi C Điện áp không đổi D Dòng điện xoay chiều Câu 14 Câu 14: Hàn hồ quang tay (SMAW) Que hàn thép các bon thấp và thép hợp kim thấp TCVN 3734 -89 được ký hiệu là: A N XX X X B N XX X C E XX X X D N XX Câu 15 Câu 15: Ký hiệu que hàn thép các bon theo tiêu chuẩn của hiệp hội hàn Hoa kỳ AWS: A N XX X XX B E XX X XX C Nb XX X XX D E XX XX Câu 16 Câu 16: Ký hiệu que hàn thép các bon E 6013 theo tiêu chuẩn của hiệp hội hàn Hoa kỳ AWS trong đó 1 có ý nghĩa là: A Độ bền B Hàn bằng C Điện cực D Hàn mọi vị trí Câu 17 Câu 17: Ký hiệu que hàn thép các bon E 6013 theo tiêu chuẩn của hiệp hội hàn Hoa kỳ AWS trong đó E có ý nghĩa là: A Hàn mọi vị trí B Điện cực C Độ bền D Hàn bằng Câu 18 Câu 18: Ký hiệu que hàn thép các bon E 6013 theo tiêu chuẩn của hiệp hội hàn Hoa kỳ AWS trong đó 60 có ý nghĩa là: A Độ bền kéo tối thiểu(Ksi) B Điện cực C Hàn mọi vị trí D Hàn bằng Câu 19 Câu 19: Thành phần trợ dung SiO2 trong que hàn Thuốc bọc có tác dụng: A Chất liên kết B Tăng tính nóng chảy C Ổn định hồ quang D Chất khử oxi và các nguyên tố hợp kim Câu 20 Câu 20: Thành phần trợ dung TiO2 trong que hàn Thuốc bọc có tác dụng: A Chất liên kết B Chất tạo xỉ hàn C Tăng tính nóng chảy D Chất khử oxi và các nguyên tố hợp kim Câu 21 Câu 21: Thành phần trợ dung Fe-Ti trong que hàn Thuốc bọc có tác dụng: A Chất khử oxi và các nguyên tố hợp kim B Chất liên kết C Ổn định hồ quang D Chất tạo xỉ hàn Câu 22 Câu 22: Loại que hàn nào sau đây được sử dụng để hàn thép cacbon thấp theo TCVN? A N50 – 6B B Hb. Cr 05. Mo 10 .V04 – 450R C Hc .60.Cr18. V.W.Mo – B D Hc .65.Cr15. 2V.W.Mo – B Câu 23 Câu 23: Loại que hàn nào sau đây được sử dụng để hàn thép các bon kết cấu theo tiêu chuẩn AWS A5.1: A E7016 B E8016 – B1 C E8016 – C1 D E8016 – B2L Câu 24 Câu 24: Loại que hàn nào sau đây chỉ sử dụng dòng điện một chiều (DC+) khi hàn hồ quang tay ký hiệu theo AWS A5.1? A E7015 B E7016 C E6027 D E6013 Câu 25 Câu 25: Loại que hàn nào sau đây chỉ sử dụng vị trí hàn bằng và hàn ngang khi hàn hồ quang tay ký hiệu theo AWS A5.1? A E6013 B E7015 C E7016 D E6027 Thi thử trắc nghiệm môn Công nghệ Hàn online – Đề #3 Thi thử trắc nghiệm môn Công nghệ Hàn online – Đề #5