Công nghệ sản xuất dược phẩmThi thử trắc nghiệm môn Công nghệ sản xuất Dược phẩm online – Đề #2 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm môn Công nghệ sản xuất Dược phẩm online – Đề #2 Thi thử trắc nghiệm môn Công nghệ sản xuất Dược phẩm online – Đề #2 Số câu20Quiz ID2001 Câu 1 Câu 1: Cho công thức sau: Chì acetat 1g Amoni clorid 1g Lưu huỳnh kết tủa 2g Ethnol 70% 10g Glycerin 10g Nước vừa đủ 100ml Hỗn dịch trên có thể điều chế bằng phương pháp nào thích hợp: A Phân tán cơ học B Phương pháp ngưng kết C Kết hợp phương pháp phân tán và ngưng kết D Thuốc bột hoặc cốm để pha hỗn dịch Câu 2 Câu 2: Hỗn dịch thô có kích thước tiểu phân chất rắn: A > 0,01μm B > 0,1 μm C > 1 μm D > 0,01 mm Câu 3 Câu 3: Thuốc nhỏ mắt hydrocortisone thường được bào chế dưới dạng: A Dung dịch B Hỗn dịch C Nhũ dịch D Thuốc mỡ tra mắt Câu 4 Câu 4: Cho công thức sau: Cồn kép opi benzoic20g Siro đơn 20g Nước cất vừa đủ 100ml Hỗn dịch trên có thể điều chế bằng phương pháp nào thích hợp: A Phân tán cơ học B Ngưng kết bằng phản ứng hóa học C Ngưng kết do thay đổi dung môi D Kết hợp phương pháp phân tán và ngưng kết Câu 5 Câu 5: Cho công thức sau: Kẽm sulfat dược dụng 40g Kali sulfur hóa 40g Nước cất vừa đủ 1000ml Hỗn dịch trên có thể điều chế bằng phƣơng pháp nào thích hợp: A Phân tán cơ học B Ngưng kết bằng phản ứng hóa học C Ngưng kết do thay đổi dung môi D Kết hợp phương pháp phân tán và ngưng kết Câu 6 Câu 6: Cho công thức sau: Kẽm sulfat dược dụng 40g Kali sulfur hóa 40g Nước cất vừa đủ 1000ml Hoạt chất chính trong công thức trên là: A Kẽm sulfat dược dụng B Kali sulfur hóa C Kẽm sulfur hóa D Kali sulfat Câu 7 Câu 7: Những hiện tượng biến đổi của hỗn dịch trong quá trình bảo quản, NGOẠI TRỪ: A Sự đóng bánh B Sự hình thành tinh thể C Sự không kết bông D Sự lên bông Câu 8 Câu 8: Thành phần bắt buộc của hỗn dịch: A Dược chất, chất dẫn B Dược chất, chất dẫn, chất gây thấm C Dược chất, chất gây thấm, chất bảo quản D Dược chất, chất gây thấm, chất ổn định Câu 9 Câu 9: Khi dược chất là long não (camphor), chất dẫn là nƣớc cất, phương pháp tốt nhất để tạo hỗn dịch mịn là: A Nghiền long não cho mịn với cồn cao độ B Phương pháp phân tán cơ học C Phương pháp ngưng kết do phản ứng hóa học D Phương pháp ngưng kết do thay đổi dung môi Câu 10 Câu 10: Hỗn dịch tiêm thường có ưu điểm: A Không gây kích ứng nơi tiêm B Cho tác dụng nhanh C Thời gian tác dụng dài hơn so với dạng dung dịch D Cho tác dụng tại chỗ vì dược chất không khuếch tán được Câu 11 Câu 11: Trong quá trình bảo quản, hỗn dịch bị đóng bánh là do, NGOẠI TRỪ: A Hệ không kết bông B Nồng độ chất điện giải quá cao C Có sự hình thành tinh thể D Tác nhân gây treo không đủ hoặc kém hiệu quả Câu 12 Câu 12: Để khắc phục hiện tượng đóng bánh trong hỗn dịch, ta cần: A Thêm tác nhân gây kết bông B Tăng lượng hoặc thay thế tác nhân gây treo C A và B đều D A và B đều sai Câu 13 Câu 13: Nguyên nhân do ảnh hưởng của chất điện giải thường dẫn đến hiện tượng nào trong hỗn dịch, NGOẠI TRỪ: A Đóng bánh B Hệ không kết bông C Khó phân tán lại D Hình thành tinh thể Câu 14 Câu 14: Các thiết bị được sử dụng để làm giảm kích thước của tiểu phân kết tụ sau khi điều chế hỗn dịch: A Máy đồng nhất hóa B Máy siêu âm C Máy xay keo D Máy lắc Câu 15 Câu 15: Trong đa số trường hợp, để giúp cho nhũ tương hình thành và có độ bền vững nhất định, cần sử dụng: A Chất gây thấm B Chất ổn định C Chất bảo quản D Chất nhũ hóa Câu 16 Câu 16: Để nhận biệt kiểu nhũ tương, có thể xác định bằng các phương pháp: A Pha loãng B Nhuộm màu C Đo độ dẫn điện D Tất cả đều Câu 17 Câu 17: Các yếu tố ảnh hưởng đến độ bền nhũ tương được đề cập trong hệ thức Strokes là: A Độ nhớt của hệ phân tán B Chênh lệch tỉ trọng giữa 2 pha C Kích thước tiểu phân D Tất cả đều Câu 18 Câu 18: Nhũ tƣơng là một hệ gồm: A Chất lỏng hòa tan trong một chất lỏng B Chất rắn hòa tan trong một chất lỏng C Chất lỏng phân tán đều trong một chất lỏng khác dưới dạng hạt nhỏ D Chất rắn phân tán đều trong một chất lỏng dưới dạng hạt nhỏ Câu 19 Câu 19: Thành phần chính của nhũ tương thuốc: A Pha nội + pha ngoại B Pha dầu + pha phân tán C Pha dầu + pha nước + chất nhũ hóa D A và C đều Câu 20 Câu 20: Một nhũ tƣơng N/D có nghĩa là: A Môi trường phân tán là nước B Pha ngoại là nước C Pha liên tục là dầu D Pha nội là dầu Thi thử trắc nghiệm môn Công nghệ sản xuất Dược phẩm online – Đề #1 Thi thử trắc nghiệm môn Công nghệ sản xuất Dược phẩm online – Đề #3