Công nghệ sản xuất dược phẩmThi thử trắc nghiệm môn Công nghệ sản xuất Dược phẩm online – Đề #8 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm môn Công nghệ sản xuất Dược phẩm online – Đề #8 Thi thử trắc nghiệm môn Công nghệ sản xuất Dược phẩm online – Đề #8 Số câu20Quiz ID2007 Câu 1 Câu 1: CHỌN CÂU SAI. Ưu điểm của nhóm thuốc phun mù: A Đảm bảo vệ sinh, không có sự nhiễm bẩn do dụng cụ trong khi sử dung. B Liều sử dụng thấp nên hạn chế được tác dụng phụ C Phân liều chính xác D Không cho tác dụng toàn thân khi sử dụng Câu 2 Câu 2: CHỌN CÂU SAI. Khuyết điểm của dạng thuốc phun mù: A Kỹ thuật sản xuất phức tạp B Cách sử dụng dễ dàng, không cần sự hướng dẫn của nhân viên y tế C Khí đẩy nhóm Hidrocacbon dễ dây cháy nổ D Khí đẩy nhóm Fluocacbon gây phá hủy tầng ozon Câu 3 Câu 3: Phân loại theo cấu trúc lý hóa của hệ thuốc, ta có: A Thuốc phun mù dùng tại chỗ trên da, trực tràng, âm đạo, xông hít qua miệng, mũi vào phổi… B Thuốc phun mù hai pha, thuốc phun mù ba pha C Thuốc phun mù dung dịch, hỗn dịch, nhũ tương, bọt xốp D Thuốc phun mù có van định liều, van phun liên tục, có bơm định liều không dùng chất đẩy… Câu 4 Câu 4: Trong thuốc phun mù có chứa dung dịch nước, không đươc dụng cụ khí đẩy loại: A Propan B Isobutan C n – butan D Difuor ethan Câu 5 Câu 5: CHỌN CÂU SAI. Nhược điểm của khí nén: A Khi sử dụng, áp lực trong bình sẽ giảm dần B Khí nén đòi hỏi dung tích bình chứa lớn hơn khí hóa lỏng C Trơ về mặt hóa học, không phản ứng với các thành phần thuốc trong hệ D Thuốc có thể phân tán ra khỏi bình tạo phun mù, bọt xốp, thể mềm như thuốc mỡ, bột nhão… Câu 6 Câu 6: CHỌN CÂU SAI. Dung môi trong thuốc phun mù dạng dung dịch: A Phải hòa tan được cả dược chất và khí đẩy B Thường dùng: ethanol, PEG, propylene glycol, ethyl acetate… C Góp phần đảm bảo phân liều chính xác D Làm giảm áp suất trong bình nhanh chóng Câu 7 Câu 7: Ưu điểm của dạng thuốc đặt: A Thích hợp với bệnh nhân phẫu thuật đường tiêu hóa, bệnh nhân hôn mê B Cách sử dụng an toàn C Sinh khả dụng cao (tương đương đường tiêm bắp) D A, B, C Câu 8 Câu 8: Chọn câu sai: Nhược điểm của dạng thuốc đặt: A Khó bảo quản ở những vùng có nhiệt độ cao B Khó sử dụng cho trẻ em và người già C Sự hấp thu thay đổi ngay cả trên cùng một cá thể D Cách sử dụng bất tiện Câu 9 Câu 9: Sự hấp thu dược chất từ dạng thuốc đạn: A Theo tĩnh mạch trĩ dưới qua gan B Theo tĩnh mạch trĩ trên và trĩ giữa qua gan C Theo tĩnh mạch trĩ trên qua gan D A, B, C đều sai Câu 10 Câu 10: Tá dược PEG điều chế thuốc đặt thuộc nhóm: A Dầu mỡ hydrogen hóa B Keo thân nước thiên nhiên C Triglycerid bán tổng hợp D Keo thân nước tổng hợp Câu 11 Câu 11: Phương pháp đun chảy đổ khuôn để điều chế thuốc đặt phải chú ý đến hệ số thay thế khi lượng dược chất trong viên: A Nhỏ hơn 0,5g B Lớn hơn 0,5g C Nhỏ hơn 50mg D Lớn hơn 50mg Câu 12 Câu 12: Để điều chỉnh độ cứng của thuốc đặt điều chế bằng nhóm tá dược thân dầu thường dùng: A PEG 6000 B Sáp ong C Lanolin khan D Vaselin Câu 13 Câu 13: Yêu cầu nhiệt độ chảy của thuốc đặt phải: A Lớn hơn 36,50C B Thấp hơn 36,50C C Bằng 36,50C D A, B, C sai Câu 14 Câu 14: Yêu cầu chất lượng của thuốc đặt: A Phải chảy lỏng ở thân nhiệt B Phải hòa tan trong niêm dịch C Phải giữ được hình dạng trong quá trình bảo quản D A, B, C Câu 15 Câu 15: Lưu ý khi sử dụng tá dược gelatin – glycerin làm tá dược thuốc đặt: A Phải nhúng nhanh vào nước trước khi sử dụng B Phải bảo quản viên trong ngăn đông C Phải sử dụng ngay sau khi điều chế D Phải thêm parafin rắn vào để đảm bảo độ bền cơ học của viên Câu 16 Câu 16: Dược điển Việt Nam qui định thời gian rã của thuốc đạn điều chế bằng tá dược thân nước là: A 5 phút B 15 phút C 30 phút D 60 phút Câu 17 Câu 17: Lưu ý khi sử dụng PEG làm tá dược thuốc đặt: A Phải nhúng nhanh vào nước trước khi sử dụng B Phải bảo quản viên trong ngăn đông C Phải sử dụng ngay sau khi điều chế D Phải thêm parafin rắn vào để đảm bảo độ bền cơ học của viên Câu 18 Câu 18: Cơ chế giải phóng dược chất từ dạng thuốc đặt sử dụng tá dược thân nước: A Chảy lỏng ở nhiệt độ cơ thể B Tan rã dưới sự co bóp của trực tràng C Hòa tan trong niêm dịch D Hòa tan trong lớp chất nhầy Câu 19 Câu 19: Cơ chế giải phóng hoạt chất của thuốc đặt: A Tá dược thân dầu hòa tan trong lớp chất nhầy B Tá dược thân nước hòa tan trong niêm dịch C Tá dược thân nước chảy lỏng ở nhiệt độ cơ thể D A, B Câu 20 Câu 20: Thuốc đặt sử dụng tá dược PEG giải phóng dược chất theo cơ chế: A Hòa tan trong niêm dịch B Chảy lỏng ở thân nhiệt C Hòa tan trong lớp chất nhầy D Tan rã dưới sự co bóp của trực tràng Thi thử trắc nghiệm môn Công nghệ sản xuất Dược phẩm online – Đề #7 Thi thử trắc nghiệm môn Công nghệ sản xuất Dược phẩm online – Đề #9