Bệnh học truyền nhiễmThi thử trắc nghiệm môn Bệnh học truyền nhiễm online – Đề #1 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh học truyền nhiễm online – Đề #1 Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh học truyền nhiễm online – Đề #1 Số câu35Quiz ID2027 Câu 1 Câu 1: Chọn một câu đúng nhất. Bệnh nhiễm trùng-truyền nhiễm có khuynh hướng tồn tại và phát triển là do: A Con người không thể khống chế được bệnh B Các vi sinh vật gây bệnh tìm cách đề kháng các kháng sinh mới C Theo thời gian người ta tìm ra nhiều tác nhân gây bệnh mới D Các phương pháp điều trị có nhiều tác dụng phụ Câu 2 Câu 2: Chọn một câu đúng nhất. Nhiễm khuẩn là: A tình trạng một vi khuẩn xâm nhập vào cơ thể B tồn tại một vi khuẩn ở một nơi trong cơ thể C phản ứng của cơ thể khi có một vi khuẩn xâm nhập D tình trạng luôn luôn có biểu hiện triệu chứng nặng Câu 3 Câu 3: Chọn một câu đúng nhất. Vi khuẩn ký sinh ở người: A hoàn toàn không lợi gì cho cơ thể B không gây bệnh dưới mọi điều kiện nào C là một hàng rào bảo vệ cơ thể D đều có khả năng sinh tổng hợp giúp cho cơ thể Câu 4 Câu 4: Tác nhân gây bệnh nào sau đây thuộc lớp vi khuẩn nhưng có thể xếp vào lớp virus: A Prion B Virus C Nấm bậc thấp D Chlamydia Câu 5 Câu 5: Chọn một câu đúng nhất. Virus là tác nhân: A chỉ tồn tại ở nội bào và có thể gây bệnh cho tế bào B chỉ được kết cấu các acid amin và chuổi peptide C tồn tại nội bào và phát triển ở nguyên sinh chất D gây ra bệnh creutzfeldt jacob. Câu 6 Câu 6: Chọn một câu đúng nhất. Trong dịch tễ học bệnh truyền nhiễm: A bệnh lẻ tẻ, không lây lan gọi là bệnh lưu hành địa phương B dịch lưu hành địa phương lây lan dễ nhưng hạn chế ở địa phương đó C bệnh gây đại dịch có qui mô lây lan lớn trong một địa phương hạn chế D hình thái dịch hay gặp là dịch lớn - đại dịch Câu 7 Câu 7: Chọn một câu đúng nhất. Trong bệnh truyền nhiễm, nguồn lây: A gồm người bị bệnh và người lành mang mầm bệnh B là nơi tồn tại tự nhiên của tác nhân gây bệnh C là nơi tồn tại tình cờ của tác nhân gây bệnh D gồm người bệnh và động vật bị bệnh Câu 8 Câu 8: Chọn một câu đúng nhất. Lây truyền trong bệnh truyền nhiễm: A qua thức ăn nhiễm khuẩn thường lây lan nhanh và rộng B qua áo quần của bệnh nhân gọi là lây trực tiếp C lúc chăm sóc vết thương gọi là lây gián tiếp D mà qua côn trùng gọi là lây gián tiếp Câu 9 Câu 9: Câu nào sau đây không phù hợp với cách lây truyền trong bệnh truyền nhiễm: A Đa số tác nhân gây bệnh lây truyền qua da lành B Lây qua đường sinh dục gặp ở người hoạt động tình dục bừa bãi C Bệnh lây qua đường hô hấp rất khó kiểm soát D Cách ly nguồn truyền bệnh là cơ sở phòng ngừa bệnh truyền nhiễm Câu 10 Câu 10: Câu nào sau đây không thích hợp với khả năng của vi khuẩn gây bệnh: A Có 3 tính chất: độc tính, tạo độc tố, tạo các enzyme B Độc tính vi khuẩn gồm có 3 đặc điểm C Vi khuẩn lao là loại vi khuẩn nội bào bắt buộc D Vi khuẩn nội bào bắt buộc không có khả năng sinh mủ cao Câu 11 Câu 11: Câu nào sau đây không thích hợp với khả năng sinh bệnh của vi khuẩn: A Các rickettsia là các vi khuẩn sinh mủ kém B Các vi khuẩn sinh mủ mạnh có độc lực mạnh C Nội mạc mạch máu viêm gặp trong bệnh do rickettsia D Vi khuẩn ngoại bào bắt buộc gây hiện tượng quá mẫn chậm Câu 12 Câu 12: Chất nào sau đây không phải là độc tố của vi khuẩn: A Lipopolysaccharide B Botulinum C Exfoliatine D Streptokinase Câu 13 Câu 13: Chất nào sau đây gây vỡ màng bạch cầu: A Hemolysine B Streptolysin O, S C Hyaluronidase D Enterotoxin Câu 14 Câu 14: Câu nào sau đây phù hợp với bệnh sinh virus: A Virus gây bệnh bằng gây tác hại trực tiếp lên tế bào đích B Khi tiếp cận tế bào đích virus xâm nhập vào trong tế bào đích ngay C Sau khi vào cơ thể virus có một giai đoạn luân lưu trong máu D Virus gây tổn thương bộ máy di truyền của tế bào đích khi xâm nhập Câu 15 Câu 15: Chất nào sau đây không phải enzyme của vi khuẩn: A Bêtalactamase B Chloramphenicol acetylase C Hyaluronidase D Exfoliatine Câu 16 Câu 16: Chất nào sau đây của vi khuẩn có tác dụng gây ỉa chảy: A Toxin erythrogene B Lipopolysaccharide C Streptokinase D Enterotoxin Câu 17 Câu 17: Virus nào sau đây tồn tại lâu trong cơ thể người mà ít khi biểu hiện bệnh: A Virus cúm gà B HIV/AIDS virus C Herpès virus D Virus gây bệnh viêm gan A Câu 18 Câu 18: Trong cơ thể người virus có thể nhân lên và phát triển nhờ: A kết dính với receptor của tế bào đích B vào các acid nhân của tế bào đích để sinh tổng hợp C vào giai đoạn luân lưu trong máu D sự phản ứng của miễn dịch tế bào cơ thể Câu 19 Câu 19: Đặc điểm gây bệnh nào sau đây thuộc về nấm bậc thấp: A Khả năng gây bệnh đa dạng, phức tạp B Có thể sống nội bào hoặc ngoại bào C Không gây ra phản ứng quá mẫn cảm D Nhân lên và phát triển trong mô dưới dạng sợi Câu 20 Câu 20: Điều kiện nào sau đây làm dễ cho sự xâm nhập của vi khuẩn qua da nhất: A Rối loạn vi khuẩn chí của da B Các tuyến mồ hôi tiết thiếu các acid béo C Vết xây xát da do cào cấu D Vết trầy da do bỏng rộng Câu 21 Câu 21: Yếu tố nào sau đây làm dễ cho nhiễm khuẩn da nhất: A Tắc các tuyến mồ hôi B Thiếu bacteriocin do vi khuẩn chí tiết ra C Thừa các acid béo ở da làm cho da nhờn D Có vết cắn của động vật ở da Câu 22 Câu 22: IgA của niêm mạc hô hấp có các chức năng, ngoại trừ: A Chống vi khuẩn và virus kết dính vào tế bào biểu mô B Có khả năng trung hoà kháng nguyên của vi khuẩn tại chổ C Có khả năng gây cảm ứng miễn dịch tế bào D Chống sự xâm nhập vi khuẩn và virus. Câu 23 Câu 23: Thành phần nào sau đây không có mặt ở niêm mạc hô hấp: A Kháng thể IgG B Kháng thể IgA C Biểu mô lông rung động D Các tế bào tiết chất nhày Câu 24 Câu 24: Yếu tố nào sau đây không tham gia chống nhiễm khuẩn đường tiêu hoá: A Nhu động B Acid dạ dày C Dịch mật D Amylase Câu 25 Câu 25: Điều kiện nào sau đây ít bị nhiễm khuẩn nhất: A Cắt 2 phần dạ dày B Sỏi ống mật chủ C Sỏi ống dẫn tiểu D Đặt ống thông tiểu tạm thời Câu 26 Câu 26: Phản ứng viêm của vật chủ có một số biểu hiện bên trong, ngoại trừ: A Liên quan đến bổ thể B Liên quan đến tiến trình đông máu tại chổ C Xuất hiện các kinin D Biểu hiện dấu hiệu viêm Câu 27 Câu 27: Hiện tượng viêm tại chổ không có sự tham gia của: A Interleukin 1 B Interleukin 6 C Interleukin 8 D Interleukin 10 Câu 28 Câu 28: Yếu tố nào sau đây có tác dụng huy động và hoạt hoá bạch cầu đa nhân trung tính: A Tumor necrosis factor B Interleukin 1 C Interleukin 6 D Interleukin 8 Câu 29 Câu 29: Hiện tượng nào sau đây không có mặt trong hiện tượng viêm khu trú: A Tế bào nội mạc mạch máu dính tế bào viêm B Tiêu protein của tổ chức C Xuất hiện co mạch tại chổ gây hoại tử D Xuất hiện xuất tiết tại chổ Câu 30 Câu 30: Thành phầnh nào sau đây không tham gia vào hiện tượng thực bào: A Chromosome B Bach cầu đa nhân trung tính C Đơn nhân đại thực bào D Thành phần bổ thể Câu 31 Câu 31: Tính chất nào sau đây không thuộc đại thực bào: A Di chuyển trong các phế nang B Di chuyển chậm hơn bạch cầu đa nhân trung tính C Thực bào giống bạch cầu đa nhân trung tính D Lệ thuộc nhiều vào các yếu tố cố định vi khuẩn Câu 32 Câu 32: Đặc điểm đại thực bào giống bạch cầu đa nhân trung tính, ngoại trừ: A Thực bào vật lạ và vi khuẩn B Có mặt tại ổ viêm C Có ứng động hoá học dương tính D Vai trò thông tin kháng nguyên cho tế bào miễn dịch Câu 33 Câu 33: Yếu tố sau đây thuộc miễn dịch thể dịch không đặc hiệu, ngoại trừ: A IgG B Bổ thể C Phức hợp tấn công màng D C5a Câu 34 Câu 34: Thành phần sau đây được gọi là phức hợp tấn công màng: A C3-C5-C6 B C5-C6-C7 C C7-C8-C9 D Opsonisant Câu 35 Câu 35: Phản ứng đặc hiệu của cơ thể có đặc điểm, ngoại trừ: A Đạt được trong lần nhiễm khuẩn đầu tiên B Thông qua miễn dịch thể dịch C Có sự tham gia của miễn dịch tế bào D Không bao giờ tạo ra hiện tượng bệnh lý Thi thử trắc nghiệm môn Kỹ thuật môi trường online – Đề #10 Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh học truyền nhiễm online – Đề #2