Bệnh học truyền nhiễmThi thử trắc nghiệm môn Bệnh học truyền nhiễm online – Đề #6 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh học truyền nhiễm online – Đề #6 Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh học truyền nhiễm online – Đề #6 Số câu35Quiz ID2032 Câu 1 Câu 1: Hiện nay, kháng sinh là loại thuốc thường được dùng phổ biến ở khắp mọi nơi nhất là ở những nước đang phát triển vì: A Là loại thuốc rẻ tiền B Bệnh do vi khuẩn là nguyên nhân chính gây bệnh và tử vong C Là loại thuốc mà khi dùng bệnh nhân hết sốt nhanh D Là loại thuốc dễ tìm vì có sẵn trên thị trường Câu 2 Câu 2: Xu thế hiện nay, sử dụng thuốc kháng sinh phải theo nguyên tắc vì: A Tránh gây bệnh do thuốc B Giảm tỷ lệ tử vong C Giảm sự phát triển hiện tượng đề kháng kháng sinh D Giảm chi phí điều trị Câu 3 Câu 3: Kháng sinh tác động qua cơ chế diệt khuẩn (Bactericides) là nhóm: A Phenicoles B Cyclines C Macrolides D Beta lactamines Câu 4 Câu 4: Kháng sinh tác động qua cơ chế kìm khuẩn (bacteriostatique) là nhóm: A Beta lactamines B Cyclines C Aminosides D Quinolones Câu 5 Câu 5: Sự đề kháng của vi khuẩn đối với kháng sinh không qua cơ chế: A Do sự thay đổi vị trí tác động của thuốc kháng sinh B Qua plasmide hay sự đột biến C Do sự giảm tính thấm của màng tế bào đối với kháng sinh D Miễn dịch học Câu 6 Câu 6: Đặc tính dược học của kháng sinh không được đánh giá bởi: A Nồng độ thuốc trong huyết thanh và tổ chức, so sánh theo thời gian sau khi dùng thuốc B Liều lượng thuốc C Số lần dùng trong ngày D Tính cơ địa Câu 7 Câu 7: Tác dụng phụ do sử dụng thuốc kháng sinh gây nên là: A Hết sốt B Triệu chứng lâm sàng giảm dần C Rối loạn vi khuẩn chí: viêm đại tràng màng giả D Tốc độ máu lắng giảm Câu 8 Câu 8: Tác dụng phụ do đường vào của thuốc kháng sinh là: A Áp xe cơ B Viêm mao mạch C Sốt D Đau bụng Câu 9 Câu 9: Kháng sinh được chỉ định trong: A Nhiễm ký sinh trùng B Nhiễm nấm C Nhiễm vi khuẩn ở ngưòi khoẻ mạnh D Nhiễm vi khuẩn có chỉ điểm trên vi khuẩn học Câu 10 Câu 10: Chỉ định sử dụng kháng sinh để dự phòng trong: A Nhiễm trùng đường tiểu B Thấp khớp cấp C Viêm nội tâm mạc D Viêm màng não Câu 11 Câu 11: Sơ bộ xác định tác nhân gây bệnh để sử dụng kháng sinh sớm, dựa vào: A Vị trí ổ nhiễm khuẩn B Theo kinh nghiệm trước đó C Triệu chứng lâm sàng của nhiễm vi khuẩn và xét nghiệm lấy bệnh phẩm để nhuộm gram D Theo đặc điểm dịch tễ của từng vùng Câu 12 Câu 12: Xác định tác nhân gây bệnh để chọn kháng sinh chủ yếu dựa vào: A Kết quả nhuộm gram (dịch não tuỷ hoặc đàm) B Kết quả xét nghiệm phát hiện kháng nguyên trực tiếp (như trong viêm màng não) C Kết quả nuôi cấy và kháng sinh đồ trước khi sử dụng kháng sinh D Chẩn đoán lâm sàng Câu 13 Câu 13: Về mặt nguyên tắc, sau khi lấy bệnh phâme cần chờ kết quả xét nghiệm, chưa cần cho thuốc kháng sinh ngay trong trường hợp: A Nhiễm khuẩn huyết B Viêm màng não C Nhiễm trùng ở người suy giảm miễn dịch D Viêm họng hạt Câu 14 Câu 14: Việc lựa chọn thuốc kháng sinh ban đầu dựa trên phân tích một vài tiêu chuẩn như: A Ổ nhiễm khuẩn khởi điểm B Tác nhân gây nhiễm khuẩn C Triệu chứng lâm sàng D Chỉ A,B là đúng Câu 15 Câu 15: Phối hợp thuốc kháng sinh khi: A Mác bệnh nhiễm khuẩn B Vi khuẩn nhạy cảm tốt với kháng sinh đó C Tác nhân gây bệnh đã được xác định D Có nguy cơ nhiễm trùng do nhiều loại vi khuẩn nặng Câu 16 Câu 16: Không phối hợp thuốc kháng sinh khi: A Vi khuẩn đề kháng thuốc kháng sinh B Tác nhân gây bệnh và kết quả kháng sinh đồ đã được xác định C Có nguy cơ nhiễm trùng do nhiều loại vi khuẩn nặng D Tác nhân gây bệnh đã được xác định Câu 17 Câu 17: Bệnh nhân nghi bị viêm màng não phải dùng thuốc kháng sinh có đặc điểm: A Có thể thấm tốt qua hàng rào máu não - nước não tuỷ, kháng sinh diệt khuẩn B Khả năng thấm của kháng sinh vào ổ viêm C Thuốc có nồng độ cao trong nuớc tiểu hơn trong máu D Chọn kháng sinh kìm khuẩn Câu 18 Câu 18: Bệnh nhân bị nhiễm khuẩn giai đoạn đã áp xe hoá cần chọn kháng sinh: A Không có chỉ định dùng kháng sinh B Thấm tốt vào ổ nhiễm khuẩn C Phối hợp kháng sinh D Theo kinh nghiệm trước đó Câu 19 Câu 19: Kháng sinh là thuốc được chỉ định trong điều trị nhiễm khuẩn: A Đúng B Sai Câu 20 Câu 20: Kháng sinh được chỉ định trong điều trị dự phòng tái phát bệnh thấp khớp cấp: A Đúng B Sai Câu 21 Câu 21: Định nghĩa nhiễm khuẩn huyết là hội chứng đáp ứng viêm toàn thân gây nên do: A Vi trùng B Vi rút C Vi khuẩn D Nấm Câu 22 Câu 22: Xu thế lớn nhất hiện nay của bệnh nhiễm khuẩn huyết là: A Bệnh ngày càng gia tăng do sử dụng kháng sinh bừa bãi B Điều trị đạt kết quả tốt do giải quyết được ổ nhiễm khuẩn ban đầu C Sự đề kháng kháng sinh của tác nhân gây nhiễm khuẩn huyết D Điều trị không cần biết rõ dịch tễ học của sự nhạy cảm kháng sinh của từng vùng Câu 23 Câu 23: Nhiễm khuẩn huyết khác với hội chứng đáp ứng viêm toàn thân (SIRS systemic inflamatory response syndrome) bởi: A Phản ứng viêm toàn thân B Do vi khuẩn C Do bỏng D Do chấn thương Câu 24 Câu 24: Đinh nghĩa nhiễm khuẩn huyết là: A Sự đột nhập của vi khuẩn vào máu B Vi khuẩn có ở vị trí nhiễm ban đầu C Có ổ nhiễm khuẩn thứ phát D A,B,C là đúng Câu 25 Câu 25: Nhiễm khuẩn huyết thứ phát là: A Do vi khuẩn B Do vi khuẩn vào máu trực tiếp C Do vi khuẩn vào máu ngay từ đầu D Do vi khuẩn vào máu sau khi đã gây tổn thương ở cơ quan khác Câu 26 Câu 26: Nhiễm khuẩn huyết tiên phát là: A Do vi khuẩn B Do vi khuẩn vào máu trực tiếp C Do vi khuẩn vào máu ngay từ đầu D Do vi khuẩn vào máu sau khi đã gây tổn thương ở cơ quan khác Câu 27 Câu 27: Ảnh hưởng của nhiễm khuẩn huyết đối với bệnh nhân là: A Thường có tiên lượng tốt B Nếu không điều trị kịp thời hoặc không thích hợp thì có thể dẫn đến các ổ di bệnh hoặc các biến chứng: suy hô hấp, suy tim, sốc nhiễm khuẩn và có thể tử vong C Khỏi bệnh hoàn toàn D Gây tử vong Câu 28 Câu 28: Nhiễm khuẩn huyết có thể gây nên do: A E. coli B P. aeruginosa C Klebsiella spp D Bất cứ vi khuẩn nào Câu 29 Câu 29: Loại vi khuẩn gây nhiễm khuẩn huyết thường gặp ở một số bệnh viện tỉnh miền Trung Việt nam là: A Vi khuẩn tụ cầu B E. coli C P. aeruginosa D Klebsiella spp Câu 30 Câu 30: Năm 1996, trong chương trình giám sát quốc gia về "tính kháng thuốc của một số vi khuẩn thường gặp", S. typhi gây nhiễm khuẩn huyết chiếm tỷ lệ: A 1,1 -2,5% B 2,6 -8,7% C 8,7- 27% D > 28% Câu 31 Câu 31: Loại vi khuẩn ít gây nhiễm khuẩn huyết nhất là: A S. paratyphi A B Acinetobacter C S. paratyphi B D S. epidemidis Câu 32 Câu 32: Đường xâm nhập của nhiễm khuẩn huyết do tụ cầu thường là: A Sau nhiễm khuẩn đường hô hấp B Nhiễm khuẩn sau nạo, phá thai C Nhọt ngoài da D Bệnh đường tiêu hoá, gan mật Câu 33 Câu 33: Chẩn đoán lâm sàng sớm nhiễm khuẩn huyết dựa vào: A Ổ nhiễm khuẩn tiên phát B Sốt cao, ổ nhiễm khuẩn thứ phát C Sốt cao, đau họng D Ổ nhiễm khuẩn tiên phát, sốt cao, tình trạng nhiễm trùng nhiễm độc, bạch cầu trong máu tăng cao, chủ yếu đa nhân trung tính Câu 34 Câu 34: Về lâm sàng, triệu chứng của hội chứng đáp ứng viêm toàn thân bao gồm: A Sốt > 38 độ C, bạch cầu/ máu> 12000/ml B Sốt kèm theo ổ nhiễm khuẩn ngoài da C Sốt ở bệnh nhân đái đường D Sốt ở bệnh nhân có tiền sử sỏi ống mật chủ Câu 35 Câu 35: Để chẩn đoán xác định nhiễm khuẩn huyết, mẫu máu phải được cấy trên môi trường: A Ái khí B Yếm khí C Ái và yếm khí tuỳ tiện D Ái khí và yếm khí Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh học truyền nhiễm online – Đề #5 Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh học truyền nhiễm online – Đề #7