Bệnh học truyền nhiễmThi thử trắc nghiệm môn Bệnh học truyền nhiễm online – Đề #20 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh học truyền nhiễm online – Đề #20 Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh học truyền nhiễm online – Đề #20 Số câu35Quiz ID2046 Câu 1 Câu 1: Trong điều trị bệnh tả, có thể dùng Aspirrin, Indomethacine, Clopromazin…để giảm bái xuất nước qua cơ chế giảm AMP vòng? A Đúng B Sai Câu 2 Câu 2: Bệnh tả khi được điều trị với thuốc kháng sinh đặc hiệu hầu hết kiểm tra phân (-) sau 48 giờ? A Đúng B Sai Câu 3 Câu 3: Xét nghiệm công thức máu trong bệnh tả cho thấy bạch cấu tăng cao phản ảnh hội chứng nhiễm trùng khá rõ? A Đúng B Sai Câu 4 Câu 4: Miễn dịch trong bệnh tả tương đối bền vững: A Đúng B Sai Câu 5 Câu 5: Trên cơ thể người, tụ cầu định cư thường xuyên ở: A Phổi - Màng phổi B Màng trong tim C Da, niêm mạc D Hậu môn- sinh dục Câu 6 Câu 6: Bệnh cảnh do tụ cầu gây nên ở người hay gặp nhất là: A Viêm nội tâm mạc B Nhiễm trùng huyết C Viêm cơ do tụ cầu D Chốc lỡ, nhọt ở da Câu 7 Câu 7: Hậu bối là ổ nhiễm trùng da do tụ cầu gặp ở: A Vùng tầng sinh môn B Bẹn C Nách D Vai Câu 8 Câu 8: Một thể tối cấp do nhiễm tụ cầu là: A Viêm màng trong tim do tụ cầu B Tụ cầu phổi, màng phổi C Nhiễm mủ huyết do tụ cầu D Tụ cầu ác tính ở mặt Câu 9 Câu 9: Nhiễm trùng huyết do tụ cầu tần suất cao ở trường hợp nào sau đây? A Đặt Catherter dài ngày B Đặt nội khí quản dài ngày C Khai khí quản đặt canun dài ngày D Nặn nhọt ở da sớm Câu 10 Câu 10: Các triệu chứng thường gặp trong bệnh viêm dạ dày ruột cấp do tụ cầu: A Xuất hiện sớm sau khi ăn lâm sàng nôn, đau bụng, ỉa chảy B Xuất hiện sớm sau khi ăn, lâm sàng với sốt nôn tiêu chảy C Xuất hiện sớm sau khi ăn, lâm sàng, đi cầu xối xã, phân lõng vàng tanh D Xuất hiện sau 12 giờ sau khi ăn, lâm sàng sốt đau bụng tiêu chảy Câu 11 Câu 11: Chẩn đoán xác định nhiễm trùng huyết do tụ cầu khi: A Cấy máu (+) B Cấy máu và cấy mủ ở thương tổn (+) C Cấy máu (+) nhiều lần D Khi cấy máu (-) thì phải kết hợp với các triệu chứng lâm sàng khác như sốt cao, rét run, có ổ di bệnh nhiều cơ quan phũ tạng Câu 12 Câu 12: Vị trí hay bị tấn công nhất trong viêm nội tâm mạc do tụ cầu là: A Valve 2 lá và valve động mạch chủ B Valve 2 lá và valve động mạch phổi C Valve 3 lá và valve động mạch chủ D Valve 3 lá và valve động mạch phổi Câu 13 Câu 13: Đặc điểm lâm sàng nào sau đây không phù hợp với nhuễm trùng, nhiễm độc thức ăn do tụ cầu: A Thời gian ủ bệnh ngắn khoảng 1-6 giờ B Bệnh nhân nôn nhiều, đau bụng và ỉa chảy C Trong phân có lẫn máu tươi D Phân lỏng thối Câu 14 Câu 14: Bệnh cảnh nào được xem là một biến chứng nặng của nhiễm trùng huyết do tụ cầu: A Viêm nội tâm mạc B Viêm phổi C Viêm gan D Viêm xương tủy xương Câu 15 Câu 15: Bệnh lý phổi do tụ cầu thường gặp ở trẻ nhỏ là: A Viêm phổi B Viêm phế quản C Phế quản- phế viêm D Tụ cầu phổi màng phổi Câu 16 Câu 16: Tụ cầu gây nên bệnh cảnh lâm sàng nào ở tổ chức thần kinh: A Xuất huyết não B Viêm màng não mủ C Viêm não D Viêm tủy Câu 17 Câu 17: Điều trị nhọt tụ cầu ở da thông thường: A Sát trùng vùng da có thương tổn và làm vệ sinh B Làm sạch vết thương vùng da có thương tổn, nếu có nguy cơ tái đi tái lại nên dùng kháng sinh họ Cephalosporin thế hệ 1 C Phải điều trị triệt để tránh biến chứng với Gentamycin + Peniciline D Cách ly và làm vệ sinh vùng thương tổn Câu 18 Câu 18: Kháng sinh được chọ lựa trong điều trị viêm nội tâm mạc do tụ cầu là: A Gentamycin B Cefazolin C Fosfomycin D Vancomycin Câu 19 Câu 19: Thời gian điều trị viêm nội tâm mạc do tụ cầu là: A 1 - 2 tuần B 4 - 6 tuần C 6 - 8 tuần D 1 - 2 tháng Câu 20 Câu 20: Thời gian điều trị tụ cầu phổi - màng phổi là: A 1 - 2 tuần B 2 - 4 tuần C 4 - 6 tuần D 6 - 8 tuần Câu 21 Câu 21: Điều nào không phù hợp để dự phòng nhiễm tụ cầu từ da: A Kiểm tra người mang mầm bệnh ở các nhân viên làm kỹ nghệ thực phẩm B Tôn trọng qui chế vô trùng khi có phẩu thuật C Không nặn nhọt ở da sớm D Dùng kháng sinh dự phòng Câu 22 Câu 22: Phòng nhiễm tụ cầu cần phải: A Bảo vệ hàng rào da và niêm mạc tránh thương tổn B Giữ gìn vệ sinh thân thể C Tránh côn trùng đốt D Môi trường chung quanh khô ráo sạch sẽ Câu 23 Câu 23: Biện pháp đề phòng nhiễm trùng huyết do tụ cầu ngoại trừ: A Không sử dụng kháng sinh bừa bãi làm xuất hiện chủng vi khuẩn kháng thuốc B Tuyệt đối vô trùng trong các thủ thuật C Giáo dục cho cộng đồng có thói quen vệ sinh trong sinh hoạt D Nâng cao sức đề kháng của cơ thể Câu 24 Câu 24: Để tránh tụ cầu kháng thuốc cần phải: A Dùng ngay kháng sinh mạnh từ đầu B Phối hợp kháng sinh trong điều trị C Phối hợp kháng sinh và khán viêm D Tất cả yếu tố trên Câu 25 Câu 25: Tụ cầu vàng thường định cư ở da và niêm mạc kí chủ: A Đúng B Sai Câu 26 Câu 26: Nội độc tố của tụ cầu sản xuất ra làm rối loạn nhiều chức năng quan trọng: A Đúng B Sai Câu 27 Câu 27: Chẩn đoán một trường hợp nhiễm khuẩn huyết do tụ cầu khi cấy máu (+)? A Đúng B Sai Câu 28 Câu 28: Trên thế giới, bệnh nhiễm virus dengue chủ yếu xảy ra ở: A các nước miền bán nhiệt đới B các nước miền ôn đới, nhiệt đới C các nước ôn đới, bán nhiệt đới D các nước nhiệt đới, bán nhiệt đới Câu 29 Câu 29: Lý do sau làm bệnh nhiễm virus dengue ảnh hưởng đến lớn đến xã hội, ngoại trừ: A bệnh có tỷ lệ tử vong rất cao B tác động đến đời sống kinh tế - xã hội C hàng năm bệnh có tỷ lệ mắc cao D bệnh ảnh hưởng lớn đến ngân sách quốc gia Câu 30 Câu 30: Ở nước ta, bệnh do nhiễm virus dengue có mặt ở, ngoại trừ: A các tỉnh ven biển miền Trung B các tỉnh miền Bắc C các tỉnh Tây nguyên D các tỉnh có khí hậu lạnh Câu 31 Câu 31: Trong vùng dịch sốt dengue xuất huyết lưu hành, đối tượng sau đây dễ mắc bệnh nhất, ngoại trừ: A Thiếu niên B Thanh niên C Trung niên D Người cao tuổi Câu 32 Câu 32: Nếu như trong cộng đồng có mầm bệnh, vectơ, yếu tố nào sau đây có thể góp phần cho dịch sốt dengue xuất huyết dễ xảy ra, ngoại trừ: A Mật độ dân cư cao B Môi trường sống có nhiều vật đọng nước C Mật độ muỗi truyền bệnh cao D Nhiệt độ môi trường 140C Câu 33 Câu 33: Điểm nào sau đây không thuộc về virus dengue: A Thuộc họ Flaviviridae B Thuộc nhóm Arbovirus C Miễn dịch không bền D Có miễn dịch chéo từng phần Câu 34 Câu 34: Lý do nào sau đây gây khó khăn trong việc sản xuất vắc xin để chủng ngừa virus dengue: A Do virus dengue không có kháng nguyên vỏ B Do miễn dịch chéo từng phần tạm thời trong 4 type C Vì không thể nuôi cấy virus dengue D Vì virus đột biến rất nhanh Câu 35 Câu 35: Vật chủ chủ yếu của virus dengue là: A Người B Loài khỉ C Lợn D Muỗi Aedes egypti Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh học truyền nhiễm online – Đề #19 Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh học truyền nhiễm online – Đề #21