Đại cương Y học lao độngThi thử trắc nghiệm môn Đại cương Y học lao động online – Đề #4 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm môn Đại cương Y học lao động online – Đề #4 Thi thử trắc nghiệm môn Đại cương Y học lao động online – Đề #4 Số câu20Quiz ID2068 Câu 1 Câu 1: Tiếng ồn là những âm thanh: (Tìm ý kiến sai ): A Có tác dụng kích thích quá mức B Xảy ra không đúng lúc, đúng chỗ C Cản trở con người ta làm việc và nghỉ ngơi D Có cường độ âm bằng 40 dBA Câu 2 Câu 2: Âm cao tần là những âm được xác định: A > 500 Hz B >1000 Hz C >1500 Hz D > 2000 Hz Câu 3 Câu 3: Tiếng nói bình thường của một người nằm trong khoảng nào sau đây: A 64 - 8000 Hz B 350 - 4000 Hz C 250 - 8000 Hz D 64 – 13 000 Hz Câu 4 Câu 4: Đối với thính giác bình thường, vùng tần số nào dười đây là quan trọng nhất: A 16 - 300 Hz B 350 - 4000 Hz C 300 - 3000 Hz D 1000 - 3000 Hz Câu 5 Câu 5: Ngành nghề hoặc vị trí công tác nào dưới đây có thể làm việc thường xuyên với tiếng ồn lớn: A Phân xưởng lên men nhà máy bia B Phân xưởng dệt sợi nhà máy dệt C Phân xưởng đông lạnh nhà máy chế biến thuỷ sản D Phân xưởng nấu chảy thuỷ tinh nhà máy bóng đèn, phích nước Câu 6 Câu 6: Tìm ra một yếu tố nào sau đây không nằm trong định nghĩa của dBA: A Âm thanh theo đơn vị dBA là âm thanh đương lượng B Là mức cường độ âm chung của các giải Octave tần số đã được hiệu chỉnh về tần số 1000 Hz C Là cường độ âm thanh đo được khi máy đo tiếng ồn bật qua kênh A (line A) D Là cường độ âm thanh của tiếng ồn xung Câu 7 Câu 7: Tiếng ồn không ổn định là tiếng ồn (tìm ý kiến sai): A Tiếng ồn xung B Tiếng ồn dao động C Tiếng ồn ngắt quãng D Mức chênh lệch cường độ âm theo thời gian giữa tối đa và tối thiểu < 5 Db Câu 8 Câu 8: Các yếu tố quyết định tác hại tiếng ồn đối với cơ thể con người là: (Tìm ý kiến sai): A Bản chất vật lý tiếng ồn B Thời gian tiếp xúc với tiếng ồn càng dài C Tiếng ồn mạnh phát ra ở nơi kín, chật hẹp D Người sẵn có bệnh ở cơ quan thính giác Câu 9 Câu 9: Bản chất vật lý của tiếng ồn là một yếu tố quyết định tác hại của tiếng ồn thể hiện ở chỗ: A Tiếng ồn có tần số thấp ít tác hại hơn tiếng ồn có tần số cao B Thời gian tác dụng liên tục của tiếng ồn càng lâu, tác hại do tiếng ồn biểu hiện càng rõ và mạnh C Tuổi nghề làm việc với tiếng ồn mạnh càng cao, ảnh hưởng của tiếng ồn đối với cơ thể càng rõ và nặng D Số giờ hàng ngày phải tiếp xúc với tiếng ồn lớn càng nhiều thì tác hại càng nhiều Câu 10 Câu 10: Có một yếu tố nào sau đây không thuộc về bản chất vật lý của tiếng ồn: A Tiếng ồn có tần số thấp ít tác hại hơn tiếng ồn có tần số cao B Tiếng ồn càng có cường độ lớn càng gây hại nhiều C Tiếng ồn có kết hợp thêm yếu tố rung chuyển, cộng hưởng thì tác hại càng mạnh D Người có sẵn bệnh ở cơ quan thính giác, chịu đựng tiếng ồn kém Câu 11 Câu 11: Tính chất công tác là một yếu tố quyết định tác hại của tiếng ồn trong lao động, thể hiện ở chỗ: A Tiếng ồn có tần số cao ít tác hại hơn tiếng ồn có tần số thấp B Tiếng ồn có tần số thấp ít tác hại hơn tiếng ồn có tần số cao C Tiếng ồn càng có cường độ lớn càng gây hại nhiều D Thời gian tác dụng liên tục của tiếng ồn càng lâu, tác hại do tiếng ồn biểu hiện càng rõ và mạnh Câu 12 Câu 12: Tiêu chuẩn vệ sinh về mức cho phép của tiếng ồn thường được quy định ở Octave tần số nào: 16 32 64 125 250 500 1000 2000 4000 8 000 16 000 A 16 đến 2 000Hz B 32 đến 4 000Hz C 64 đến 8 000Hz D 125 đến 16 000 Hz Câu 13 Câu 13: Có một triệu chứng nào không phải do tác hại toàn thân của tiếng ồn lớn: A Có “ tiếng ve, tiếng muỗi kêu trong tai “ sau ngày làm việc B Xuất hiện mất ngủ, khó ngủ C Trí nhớ giảm, giảm sức tập trung chú ý D Khó nghe tiếng tic-tắc của đồng hồ Câu 14 Câu 14: Tổn thương đặc hiệu trong bệnh điếc nghề nghiệp là: A Điếc cả hai tai, điếc dẫn truyền cả khí đạo và cốt đạo B Nhức đàu dai dẳng C Có dị thanh D Chóng mặt, hoa mắt, đánh trống ngực Câu 15 Câu 15: Yếu tố để chẩn đoán sớm bệnh điếc nghề nghiệp là: A Có khuyết chữ V trong thính lực đồ B Thời gian tiếp xúc liên tục với tiếng ồn lớn > 6 tháng C Điếc rõ rệt cả hai tai D Có rách màng nhĩ Câu 16 Câu 16: Trong các yếu tố nêu ra dưới đây, có yếu tố nào không thuộc yếu tố cần thiết trong chẩn đoán bệnh Điếc nghề nghiệp: A Nghề nghiệp thường xuyên tiếp xúc với tiếng ồn lớn > 3 tháng B Phải đo thính lực âm toàn bộ các dải tần số C Có khuyết chữ V trong thính lực đồ D Rách màng nhĩ một hay hai bên Câu 17 Câu 17: Có một yếu tố nào sau đây không có trong định nghĩa Điếc nghề nghiệp: A Do tiếng ồn ở môi trường lao động đạt đến mức gây hại B Xuất hiện sau một thời gian dài tiếp xúc với tiếng ồn lớn C Gây nên những tổn thương không hồi phục của cơ quan Corti ở tai trong D Diễn biến chậm, xuất hiện sau 2 tháng tiếp xúc tiếng ồn lớn Câu 18 Câu 18: Biểu hiện nào dưới đây là biểu hiện đặc trưng của giai đoạn mệt mỏi thính lực trong Điếc nghề nghiệp: A Ngưỡng nghe tăng thêm 30 dB B Thính lực có thể hồi phục hoàn toàn nếu chấm dứt tiếp xúc với tiếng ồn C Xuất hiện khuyết chữ V thính lực đồ D Mất khả năng nghe tiếng tic-tắc đồng hồ Câu 19 Câu 19: Khuyết chữ V thính lực là khái niệm để chỉ: A Sự mất sức nghe tính bằng dB ở tần số 4000 Hz nặng nhất và giảm dần ở các tần số lân cận B Thính trường thu hẹp, ngưỡng nghe tăng cao, ngưỡng đau hạ thấp C Sự mất sức nghe có xu hướng ngày càng lan rộng D Xu hướng mất sức nghe lan rộng, càng xa tần số 4000 Hz càng ít Câu 20 Câu 20: Tiêu chuẩn chẩn đoán điếc nghề nghiệp là: (Tìm ý kiến sai) A Thời gian lao động với tiếng ồn lớn liên tục > 3 tháng B Biểu hiện điếc không hồi phục C Thính lực đồ có khuyết chữ V ở tần số 4.000Hz D Tất cả đều đúng Thi thử trắc nghiệm môn Đại cương Y học lao động online – Đề #3 Thi thử trắc nghiệm môn Đại cương Y học lao động online – Đề #5