Kỹ thuật lạnhThi thử trắc nghiệm môn Kỹ thuật lạnh online – Đề #8 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm môn Kỹ thuật lạnh online – Đề #8 Thi thử trắc nghiệm môn Kỹ thuật lạnh online – Đề #8 Số câu25Quiz ID2100 Câu 1 Câu 1: Ở trạng thái lỏng sôi và bão hoà khô? A Thông số trạng thái nhiệt độ và áp suất phụ thuộc nhau B Thông số trạng thái nhiệt độ và áp suất không phụ thuộc nhau C Hai phát biểu trên là sai D Hai phát biểu trên là đúng Câu 2 Câu 2: Ở trạng thái lỏng chưa sôi và hơi quá nhiệt? A Thông số trạng thái nhiệt độ và áp suất phụ thuộc nhau B Không số trạng thái nhiệt độ và áp suất độc lập với nhau C Hai phát biểu trên là sai D Hai phát biểu trên là đúng Câu 3 Câu 3: Ẩn nhiệt hoá hơi của một chất là? A Nhiệt lượng cần thiết để 1 kg chất đó hoá hơi B Nhiệt lượng cần thiết để một kg chất đó hoá hơi hoàn toàn C Nhiệt lượng cần thiết để 1 kg chất đó từ trạng thái lỏng sôi thành trạng thái bão hoà khô D Nhiệt lượng cần thiết để một kg chất đó tăng thêm 1 oC . Câu 4 Câu 4: Bầu cảm biến của van tiết lưu nhiệt: A Lắp ở đầu dàn lạnh B Lắp ở cuối dàn lạnh C Lắp ở trong dàn lạnh D Trên đường ống về sát dàn lạnh Câu 5 Câu 5: Khi lắp bầu cảm biến: A Lắp đúng vị trí và cố định chặt chẽ vào đường ống B Chỉ cần đặt sát đường ống C Lót miếng cách nhiệt vào giữa bầu và đường ống D Lắp tuỳ ý Câu 6 Câu 6: Công tắc áp lực dầu tác động là do: A Áp suất dầu bơm dầu giảm B Áp suất catte tăng quá cao C Hiệu áp suất dầu bơm dầu và áp suất catte quá thấp D Do cả 3 nguyên nhên trên Câu 7 Câu 7: Áp suất bơm dầu giảm là do: A Thiếu dầu, dầu bị sủi bọt B Nghẹt phin lược dầu C Bơm dầu bị hỏng D Cả 3 câu trên dều đúng Câu 8 Câu 8: Khi vận hành hệ thống lạnh NH3, xảy ra sự cố xì gas lớn: A Cảnh báo mọi người sơ tán, dùng mặt nạ phòng độc sử lý sự cố B Vào khắc phục sự có ngay, không làm mọi người náo động C Vẫn cho máy chạy bình thường D Nạp thêm gas vào hệ thống Câu 9 Câu 9: Khi vận hành máy lạnh freon , nếu công tắc áp lực cao tác động ngừng máy: A Tìm nguyên nhân xử lý sự cố B Chờ áp suất giảm, khởi động máy lại C Cài đặt công tắc áp lực ở mức cao hơn D Xả bớt gas trong hệ thống Câu 10 Câu 10: Khi vận hành máy lạnh freon nếu công tắc áp lực thấp tắc động: A Cài đặt công tắc ở mức cao hơn B Khởi động máy lại C Chờ áp suất tăng khởi động máy D Tìm nguyên nhân khắc phục sự cố, khởi động lại máy Câu 11 Câu 11: Áp suất ngưng tụ tăng có thể do: A Nhiệt độ môi trường cao hơn bình thường B Bộ phận ngưng tụ có vấn đề về giải nhiệt C Có nhiều khí không ngưng trong hệ thống D Có thể 1 hoặc 2 hoặc cả 3 nguyên nhân trên Câu 12 Câu 12: Áp suất bay hơi giảm có thể do: A Nhiệt tải dàn lạnh giảm, tiết lưu nhỏ, thiếu gas hoặc dàn lạnh có vấn đề B Nhiệt độ môi trường giảm C Áp suất ngưng tụ giảm D Cả 3 câu trên Câu 13 Câu 13: Van tiết lưu cân bằng ngoài khác van tiết lưu cân bằng trong là? A Có thêm đường ống thông áp B Có thêm đưòng cân bằng áp suất ngoài C Có thêm bầu cảm biến D Có thêm nhiều chức năng Câu 14 Câu 14: Thông số tác động của van an toàn: A Phải lớn hơn thông số cài đặt ở công tắc áp lực cao B Bằng thông số cài đặt ở công tắc áp lực cao C Thấp hơn thông số cài đặt ở công tắc áp lực cao D Bằng thông số áp lực thử bền của thiết bị ngưng tụ Câu 15 Câu 15: Tác nhân nào sau đây có chỉ số ODP bằng không (ozone depletion potential)? A CFC B HFC C HC D Câu b và c Câu 16 Câu 16: Nguyên nhân gây quá lạnh của chu trình quá lạnh là? A Sau thiết bị ngưng tụ có thêm thiết bị quá lạnh lỏng B Thiết bị ngưng tụ trao đổi nhiệt ngược dòng C Môi chất lỏng toả nhiệt trên dường ống D Cả 3 câu đều đúng Câu 17 Câu 17: Mục đích của chu trình 2 cấp nén? A Nâng cao hệ số cấp λ của máy nén khi tỷ số nén II > 9 B Giữ cho nhiệt độ cuối tầm nén không quá cao C Đạt được nhiệt độ sôi tương đối thấp D Cả 3 câu đúng Câu 18 Câu 18: Chọn phát biểu đúng nhất về nhiệm vụ của bình trung gian? A Khử độ quá nhiệt của hơi nén cấp 1, giảm công nén cấp 2 B Tách một phần dầu ra khỏi hơi C Cả 2 câu đúng D Cả 2 câu sai Câu 19 Câu 19: Chọn câu đúng nhất R717? A R717 có ẩn nhiệt hoá hơi lớn hơn R12 B R22 có ẩn nhiệt hoá hơi lớn hơn R717 C R12 có ẩn nhiệt hoá hơi lớn hơn R22 D R134a có ẩn nhiệt hoá hơi lớn hơn R717 Câu 20 Câu 20: Chọn phát biểu đúng nhất về máy nén? A Hệ số cấp của máy nén trục vít lớn hơn hệ số cấp của máy nén piston B Máy nén truc vít có thể đạt tỷ số nén cao hơn máy nén piston C Số chi tiết chuyển động trong máy nén trục vít ít hơn trong máy nén piston D Cả 3 phát biểu trên đều đúng Câu 21 Câu 21: Trong hệ thống lạnh có bình chứa cao áp, ở chế độ làm việc bình thường? A Mức lỏng trong bình đạt 50% thể tích bình B Mức lỏng trong bình đạt 35% thể tích bình C Mức lỏng trong bình đạt 60% thể tích bình D Mức lỏng trong bình đạt 75% thể tích bình Câu 22 Câu 22: Đồ thi lgp – i được chia thành các vùng như sau: A Vùng lỏng, vùng bão hoà ẩm, vùng hơi quá nhiệt B Vùng lỏng chưa sôi, vùng bão hoà ẩm, vùng hơi quá nhiệt C Vùng bão hoà khô, vùng bão hoà ẩm, vùng hơi quá nhiệt D Vùng lỏng, vùng rắn, vùng khí Câu 23 Câu 23: Nguyên lý tách dầu và tách lỏng? A Dùng phin lọc B Đổi hướng và giảm tốc độ dòng môi chất C Đổi hướng dòng môi chất D Giảm tốc độ dòng môi chất Câu 24 Câu 24: Phát biểu nào sau đây là đúng về Máy nén hở: A Freon chỉ sử dụng cho máy nén hở B NH3 chỉ sử dụng cho máy nén hở C NH3 chỉ sử dụng cho máy kín và bán kín D Freon chỉ sử dụng cho máy kín và bán kín Câu 25 Câu 25: Định nghĩa tỷ số nén: k=Pk/Po, trong đó, Pk và Po được tính: A Bằng áp suất dư B Bằng áp suất tuyệt đối C Bằng áp suất so với áp suất khí quyển D Bằng áp suất tương đối Thi thử trắc nghiệm môn Kỹ thuật lạnh online – Đề #7 Thi thử trắc nghiệm môn Kỹ thuật lạnh online – Đề #9