Vi sinh vật đại cươngThi thử trắc nghiệm môn Vi sinh đại cương online – Đề #2 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm môn Vi sinh đại cương online – Đề #2 Thi thử trắc nghiệm môn Vi sinh đại cương online – Đề #2 Số câu25Quiz ID2105 Câu 1 Câu 1: Trong hệ thống chuyển nhóm PTS,enzym III vừa ở trong tế bào chất vừa nối với màng tế bào? A Đúng B Sai Câu 2 Câu 2: Ngày nay, các sản phẩm có giá trị nhƣ: kháng sinh, vitamin, enzyme, acid amin v.v được sản xuất bằng con đƣờng …………………, là một trong những ngành ứng dụng các thành quả của di truyền vsv: A Thiên nhiên B Công nghệ sinh học C Công nghệ vật lý D Công nghệ hóa học Câu 3 Câu 3: Các đặc điểm di truyền của vsv: A Cấu tạo tế bào phức tạp, nhân ở thể đa bội, sinh sản chậm B Cấu tạo tế bào đơn giản, nhân ở thể đa bội, sinh sản chậm C Cấu tạo tế bào đơn giản, nhân ở thể đơn bội, sinh sản nhanh D Cấu tạo tế bào phức tạp, nhân ở thể đơn bội, sinh sản nhanh Câu 4 Câu 4: Sự thay đổi …………. những đặc tính (hình thái hay tính chất sinh lý) của vsv. Sự biến đổi này……….. nhưng………….: A Tạm thời, có tính di truyền, không thuận nghịch B Tạm thời, không có tính di truyền, có thuận nghịch C Vĩnh viễn, có tính di truyền, không thuận nghịch D Vĩnh viễn, không có tính di truyền, có thuận nghịch Câu 5 Câu 5: Có mấy cách phân loại đột biến: A 1 B 2 C 3 D 4 Câu 6 Câu 6: Để chọn lọc đột biến người ta thƣờng dùng phương pháp phân lập vi khuẩn? A Đúng B Sai Câu 7 Câu 7: Khi tiêm hỗn hợp phế cầu khuẩn Pneumococcus dạng S chết và dạng R sống vào chuột làm chuột chết là vì: A Dạng S sống lại khi tiêm h2 vào chuột làm chết chuột B Dạng R còn sống gây chết chuột C Dạng R nhận ADN của dạng S để biến thành dạng S gây chết chuột D Dạng R bao lấy dạng S để biến thành dạng S gây chết chuột Câu 8 Câu 8: Quá trình biến nạp gồm mấy giai đoạn? A 3 B 4 C 5 D 6 Câu 9 Câu 9: Sự truyền vật liệu di truyền ADN từ tế bào vi khuẩn cho sang tế bào vi khuẩn nhận qua trung gian thực khuẩn thể là hiện tượng: A Biến nạp B Tải nạp C Tiếp hợp D Tất cả đều đúng Câu 10 Câu 10: Người ta ứng dụng hiện tượng nào để lập bản đồ gen của vi khuẩn: A Tải nạp B Biến nạp C Tiếp hợp D Tất cả đều sai Câu 11 Câu 11: Nhân tố F trong F+ là: A Là một plasmid cấu tạo bởi ADN vòng B Được gắn vào nst của vi khuẩn C Đƣợc tách ra từ nst của tế bào hfr mang theo một đoạn ADN của NST D Cả a và c Câu 12 Câu 12: Sự hình thành bào tử của vi khuẩn là: A Hình thức đổi mới tế bào B Hình thức sống tiềm sinh C A, B đều sai D A, B đều đúng Câu 13 Câu 13: Quá trình truyền yếu tố F từ vi khuẩn Hfr sang vi khuẩn F- cần: A 30–60 phút B 60 – 80 phút C 80 – 100 phút D 100 – 120 phút Câu 14 Câu 14: Trong hiện tượng tiếp hợp, vi khuẩn cái là vi khuẩn: A Mang yếu tố giới tính F B Không mang yếu tố giới tính F C Được tách ra từ NST của tế bào Hfr mang theo một đoạn DNA của NST D Cả a và c Câu 15 Câu 15: Đặc điểm sinh sản của virus: A Sinh sản trực phân B Sinh sản phân đoạn C Sinh sản theo kiểu tổng hợp các thành phần sau đó lắp ráp lại D Sinh sản gián đoạn Câu 16 Câu 16: Khi lai hai virus F+ và F- kết quả tiếp hợp tạo thành: A 2 virus F với tần số tái tổ hợp cao B 2 virus với tần số tái tổ hợp thấp C 2 virus F+ với tần số tái tổ hợp thấp D Không thể tiếp hợp Câu 17 Câu 17: Những kĩ thuật ứng dụng di truyền vi khuẩn hiện nay là: A Kĩ thuật lấp ráp gen B Kĩ thuật PCR C Kĩ thuật hybridoma in situ (ADN probe) D Tất cả đều đúng Câu 18 Câu 18: Nấm men thuộc nhóm: A Prokaryote B Eukaryote C Thực vật D Động vật Câu 19 Câu 19: Thành phần tế bào nấm men gồm: A Lypoprotein B Monoprotein C Glucon D Cả ba đều đúng Câu 20 Câu 20: Nhân tế bào nấm men: A Chứa ribosome, protein, không chứa acid nucleic, các hệ men B Chứa DNA, ribosome, không chứa protein C Chứa acid nucleic, các hệ men, ribosome, protein D Chứa acid nucleic, ribosome, protein Câu 21 Câu 21: Một trong những chức năng của ty thể: A Thực hiện quá trình phân giải protein B Thực hiện các phản ứng oxy hóa khử C Tham gia tổng hợp acid amin D Tham gia tổng hợp ATP Câu 22 Câu 22: Màng sinh chất có chức năng: A Duy trì áp suất thẩm thấu B Duy trì hình thái tế bào C Hấp thu các chất dinh dưỡng và thải các sản phẩm trao đổi chất D Tích lũy các sản phẩm trao đổi chất Câu 23 Câu 23: Hình thức đơn lưỡng tính thường gặp ở: A Zygosaccharomyes B Balistosspoes C Saccharomyes cerevisiae D Tất cả đều sai Câu 24 Câu 24: Hình thức sinh sản phổ biến nhất của tế bào nấm men: A Bào tử B Nảy chồi C Phân chia D Tất cả đều đúng Câu 25 Câu 25: Sinh sản bằng bào tử bắn thƣờng gặp ở: A Sporoliomyces B Cudomyes C Zygosaccharomyes D Pichia Thi thử trắc nghiệm môn Vi sinh đại cương online – Đề #1 Thi thử trắc nghiệm môn Vi sinh đại cương online – Đề #3