Vi sinh vật đại cươngThi thử trắc nghiệm môn Vi sinh đại cương online – Đề #3 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm môn Vi sinh đại cương online – Đề #3 Thi thử trắc nghiệm môn Vi sinh đại cương online – Đề #3 Số câu25Quiz ID2106 Câu 1 Câu 1: Ở sinh sản đơn tính: A Giai đoạn 2n dài nhất B Giai đoạn n dài nhất C Giai đoạn 2n và n bằng nhau D Tất cả đều sai Câu 2 Câu 2: Chức năng của thành tế bào nấm men: A Duy trì hình thái của tế bào B Duy trì áp suất thẩm thấu của tế bào C Cả hai câu a và b đều đúng D Cả a và b đều sai Câu 3 Câu 3: Chức năng của ty thể (mytochondria): A Thực hiện các phản ứng oxy hóa giải phóng điện tử và thực hiện các quá trình tổng hợp protein B Tham gia tổng hợp ATP C Tham gia giải phóng năng lượng từ ATP D Cả ba đều đúng Câu 4 Câu 4: NST của nấm men có khả năng: A Phân chia theo kiểu gián phân B Phân chia theo kiểu trực phân C a, b đều sai D a, b đều đúng Câu 5 Câu 5: TB nấm men sinh sản bằng bào tử: A Do 2 tế bào tiếp hợp với nhau B Từ một tế bào không tham gia tiếp hợp C Cả hai câu đều đúng D Cả hai câu đều sai Câu 6 Câu 6: Ở nấm men, không bào có ở: A Tế bào non B Tế bào già C Cả hai câu đều đúng D Cả hai câu đều sai Câu 7 Câu 7: Không bào được hình thành từ: A Ty thể B Bộ máy golgi hay mạng lưới nội chất C Nhân D Bào quan Câu 8 Câu 8: Tiếp hợp đồng giao là phương thức: A Hai tế bào nấm men có hình dạng kích thước khác nhau tiếp hợp nhau B Hai tế bào nấm men có hình dạng kích thước giống nhau tiếp hợp nhau C Cả hai câu đều sai D Cả hai câu đều đúng Câu 9 Câu 9: Ribosome của nấm men: A Chỉ có 70s B Chỉ có 80s C Chứa cả hai loại 70s và 80s D Tất cả đều sai Câu 10 Câu 10: Kích thước của tế bào nấm men: A Thay đổi theo điều kiện ngoại cảnh B Thay đổi theo từng giống, từng loài C Thay đổi theo tuổi, giống D Tất cả đều đúng Câu 11 Câu 11: Nấm men có đặc điểm: A Có cấu tạo đơn bào B Có cấu tạo đa bào và không có vách ngăn C Kích thước thường nhỏ hơn nấm mốc D Cả ba câu trên Câu 12 Câu 12: Ribosome của tế bào nấm men chứa: A 60-40% ARN, 40-60% protein B 40-60% ARN, 60-40% protein C 70-30% ARN, 30-70% protein D 70-60% ARN, 40-30% protein Câu 13 Câu 13: Thành tế bào nấm men chiếm khoảng: A 25-30% tế bào B 30-35% tế bào C 35-40% tế bào D 45-50% tế bào Câu 14 Câu 14: Lớp đảm bảo tính cứng trong thành nấm men là: A Lipoprotein B Glucan C cManan protein D b và c Câu 15 Câu 15: Chất nào thường nằm ở phần nảy chồi, không bị enzyme phân hủy, có tác dụng bảo vệ chồi non: A Protein B Lipid C Kitin D Cả ba đều sai Câu 16 Câu 16: Cấu tạo ty thể gồm mấy lớp: A 2 B 3 C 4 D 5 Câu 17 Câu 17: Sinh sản bằng cách phân đôi tế bào thường gặp ở giống nấm men: A Candida, Torulopsis B Schizosacharomyces, Endomyces C Debaryomyces, zygosaccharomyces D Brullera, Spocliobolus Câu 18 Câu 18: Khuẩn ty giả ở nấm men Candida, Endomycopsis: A Gồm các tế bào hình dài, nối tiếp nhau dạng sợi B Kết quả từ sự nảy mầm liên tục của tế bào mẹ C Hình thành trong điều kiện không được cung cấp đầy đủ oxy D Cả ba câu trên đều đúng Câu 19 Câu 19: Khuẩn ty giả ở nấm men Candida, Endomycopsis: A Gồm các tế bào hình dài, nối tiếp nhau dạng sợi B Kết quả từ sự nảy mầm liên tục của tế bào mẹ C Hình thành trong điều kiện không được cung cấp đầy đủ oxy D Cả ba câu trên đều đúng Câu 20 Câu 20: Kỹ thuật PCR được phát hiện vào năm: A 1965 B 1975 C 1985 D 1995 Câu 21 Câu 21: Kỹ thuật PCR gồm mấy giai đoạn: A 2 B 3 C 4 D 5 Câu 22 Câu 22: Nhiệt độ dùng để tách hai sợi DNA dùng trong kỹ thuật: A 75 B 64 C 94 – 96 D 72 – 75 Câu 23 Câu 23: Kỹ thuật PCR được ứng dụng để: A Tách dòng gen, gây đột biến điểm B Xác định vân tay di truyền C Xác định huyết thống, phân tích mẫu ADN cổ D Tất cả đều đúng Câu 24 Câu 24: Kỹ thuật PCR được phát minh do: A Fleming B Kary Mullis C Luis Pauster D Anne Taylor Câu 25 Câu 25: Một đoạn ADN được xử lý bằng kỹ thuật PCR qua 30 chu kỳ tạo ra: A 30 DNA B 60 DNA C 230 DNA D 260 DNA Thi thử trắc nghiệm môn Vi sinh đại cương online – Đề #2 Thi thử trắc nghiệm môn Vi sinh đại cương online – Đề #4