Vi sinh vật đại cươngThi thử trắc nghiệm môn Vi sinh đại cương online – Đề #4 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm môn Vi sinh đại cương online – Đề #4 Thi thử trắc nghiệm môn Vi sinh đại cương online – Đề #4 Số câu25Quiz ID2107 Câu 1 Câu 1: Thành phần dùng trong kỹ thuật: A DNA mẫu chứa mảnh DNA cần khuếch đại B Cặp mồi và DNA-polymerase C Nucleotides và dung dịch đệm D Tất cả đều đúng Câu 2 Câu 2: Vi khuẩn E.coli thuộc nhóm: A Quang dị dƣỡng hữu cơ B Quang dị dƣỡng vô cơ C Hóa dị dƣỡng hữu cơ D Hóa dị dưỡng vô cơ Câu 3 Câu 3: Sự sinh trưởng của vi sinh vật là: A Gia tăng kích thước tế bào B Gia tăng kích thước và khối lượng tế bào C Gia tăng khối lượng tế bào D Gia tăng sinh khối tế bào Câu 4 Câu 4: Kiểu virut xoắn điển hình có ở đâu: A Virut đốm thuốc lá B Virut đường hô hấp C Virut đường ruột D Thực khuẩn thể Câu 5 Câu 5: Các yếu tố giúp bào tử chống chịu với điều kiện ngoại cảnh: A Phức hợp acid dipicolinic-calcium B Nước trong bào tử ở dạng liên kết C Các enzyme và chất hoạt động sinh học ở trạng thái không hoạt động D Tất cả đều đúng Câu 6 Câu 6: Trong giai đoạn bào tử, phức hợp acid dipicolinic-calcium: A tác động làm nước trong bào tử ở trạng thái liên kết B ngăn chặn sự biến tính của protein C ổn định thành phần acid nucleic của bào tử D bất hoạt enzyme Câu 7 Câu 7: Bào tử của vi khuẩn và nấm men: A xuất hiện trong những giai đoạn giống nhau của quá trình sinh tuởng, phát triển B có chức năng hoàn toàn giống nhau C mỗi tế bào vi khuẩn chỉ có một bào tử, mỗi tế bào nấm men thì có nhiều bào tử D tất cả đều sai Câu 8 Câu 8: Có thể phân biệt bào tử và tế bào sinh dưỡng của vi khuẩn bằng phương pháp nhuộm Gram? A Đúng B Sai Câu 9 Câu 9: Vị trí thể nhân ở tế bào vi khuẩn: A lơ lửng trong TBC B nằm chính giữa TBC C xuất phát từ mesosome D tất cả đều sai Câu 10 Câu 10: Chất có ở trung tâm diệp lục của vi khuẩn là: A Fe B Zn C Cu D Mg Câu 11 Câu 11: Capsule của vk cấu tạo từ: A polysaccharide B phospholipid C peptidoglycan D lipoprotein Câu 12 Câu 12: Hạch nấm không có: A melanin B tiết diện tròn C khả năng phát triển thành khuẩn ti mới D bộ phận sinh sản Câu 13 Câu 13: Một số hình thái đặc biệt được tìm thấy ở khuẩn ti nấm mốc: A vòi hút, thể stroma B sợi lòng thòng, thể đệm C bó sợi, hạch nấm D tất cả đều đúng Câu 14 Câu 14: Bào tử không có ở nấm mốc: A BT túi B BT bắn C BT đảm D BT noãn Câu 15 Câu 15: Trong trường hợp bào tử đính được sinh ra từ tế bào sinh bào tử thì khoảng cách bào tử được sinh ra trƣớc so với thể bình: A xa hơn B mọi khoảng cách đều như nhau C gần hơn D tất cả đều sa Câu 16 Câu 16: Quá trình hình thành bào tử trực tiếp từ một tế bào riêng lẻ không thông qua tiếp hợp: A sự sinh sản theo lối trực phân B nảy chồi C tạo bào tử túi D sinh sản đơn tính Câu 17 Câu 17: Lớp trong của thành tế bào nấm men cấu tạo từ: A glucan B manan protein C lipoprotein D peptidoglucan Câu 18 Câu 18: Thành tb nấm men có chức năng: A duy trì hình thái và áp suất thẩm thấu của tb B tổng hợp ATP C thực hiện các phản ứng oxy hóa khử D tất cả đều đúng Câu 19 Câu 19: Trong môi trường mạch nha, nấm men hình thành bào tử: A ngay sau khi nuôi cấy B 5 ngày sau khi nuôi C sau 5-10 ngày sau khi nuôi D sau 10-15 ngày Câu 20 Câu 20: Loại sinh sản nào quan trọng ở nấm mốc do sản xuất ra một lượng lớn cá thể và xảy ra nhiều lần trong mùa sinh sản: A sinh sản vô tính B sinh sản hữu tính C sinh sản sinh dưỡng D tất cả đều quan trọng Câu 21 Câu 21: Tảo lam di động nhờ: A trƣờn, bò hoặc trượt trên giá thể B tảo lam không có khả năng di động C tiên mao D tất cả đều sai Câu 22 Câu 22: Trung gian của vk và thực vật: A Mycoplasma B Rickettsia C xoắn thể D vi khuẩn lam Câu 23 Câu 23: Chọn câu đúng khi nói về xoắn thể: A di động đƣợc (nhờ tiên mao) B không tạo đƣợc thể qua lọc C khó bắt màu thuốc nhuộm D quan sát được dưới kính hiển vi thường nhờ sự phát sáng Câu 24 Câu 24: Khi nuôi cấy vius có thể hạn chế sự ảnh hưởng của vi khuẩn bằng cách cho vào môi trường nuôi cấy chất kháng sinh: A đúng B sai Câu 25 Câu 25: Vỏ bọc ngoài là thành phần không bắt buộc ở virus, nhưng loài virus nào có vỏ bọc ngoài thì nó trở thành thành phần bắt buộc đối với loài đó: A đúng B sai Thi thử trắc nghiệm môn Vi sinh đại cương online – Đề #3 Thi thử trắc nghiệm môn Vi sinh đại cương online – Đề #5