Huyết học - Truyền máuThi thử trắc nghiệm môn Huyết học – Truyền máu online – Đề #11 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm môn Huyết học – Truyền máu online – Đề #11 Thi thử trắc nghiệm môn Huyết học – Truyền máu online – Đề #11 Số câu40Quiz ID2121 Câu 1 Câu 1: Ferritin tồn tại ở dạng nào? A Muối Sắt III B Hydroxit Sắt II C Muối Sắt II D Hydroxit Sắt III Câu 2 Câu 2: Trong các bước truyền máu, bước nào sau đây không chính xác: A Nhẹ nhàng lắc đều túi máu B Định lại nhóm máu tại giường của bệnh nhân và túi máu C Làm phản ứng chéo D Không cần thiết kiểm tra dấu hiệu sinh tồn của bệnh nhân Câu 3 Câu 3: Ferritin có trọng lượng phân tử là bao nhiêu? A 690 kDa B 960 kDa C 480 kDa D 840 kDa Câu 4 Câu 4: Định lại nhóm máu tại giường thường dùng phương pháp nào sau đây: A Phiến đá hoặc đĩa giấy B Dùng máy đếm laser C Làm phản ứng chéo D Gửi máu từ giường lên phòng xét nghiệm Câu 5 Câu 5: Trong khi truyền máu nếu bệnh nhân mệt mỏi điều đầu tiên cần làm là gì? A Giúp bệnh nhân thay đổi tư thế nhẹ nhàng, thoải mái, tiện nghi B Điều chỉnh số giọt truyền máu chậm lại C Ngưng truyền máu D Báo bác sĩ trực Câu 6 Câu 6: Trước khi truyền máu nên kiểm tra: A Tên bệnh nhân, túi máu, số đơn vị máu sẽ truyền B Số đơn vị truyền, nhóm máu, yếu tố Rh C Chỉ kiểm tra tên bệnh nhân và thời gian hết hạn D Túi máu , tên bệnh nhân, số đơn vị máu sẽ truyền, nhóm máu, yếu tố Rh, số của người cho và thời gian hết hạn Câu 7 Câu 7: Những việc cần làm cho bệnh nhân sau khi truyền máu là gì? A Cho bệnh nhân nghỉ ngơi tại chỗ, theo dõi dấu hiệu sinh tồn B Theo dõi các dấu hiệu phản ứng nếu có xảy ra C Ghi lại tình hình bệnh nhân từ lúc bắt đầu truyền đến khi không truyền nữa D Tất cả các việc làm trên Câu 8 Câu 8: Nguyên nhân thường gặp nhất có thể gây ra các tai biến sau khi truyền máu là gì? A Do nhầm lẫn giấy tờ hồ sơ B Do kỹ thuật định nhóm máu và làm xét nghiệm phù hợp không tốt C Do dị ứng D Không rõ nguyên nhân Câu 9 Câu 9: Tai biến sớm sau khi truyền máu là: A Nhiễm HIV B Nhiễm sắt C Phản ứng dị ứng D Nhiễm xoắn khuẩn giang mai Câu 10 Câu 10: Tai biến muộn sau khi truyền máu là: A Quá tải tuần hoàn B Nhiễm virus viêm gan B C Phản ứng dị ứng D Sốt Câu 11 Câu 11: Các dấu hiệu sớm nguy hiểm sau khi truyền máu là: A Bồn chồn, lo âu, khó chịu, lơ mơ, mất tri giác B Mạch nhanh, huyết áp hạ, trụy mạch, khó thở, suy hô hấp C Sẩn, mẩn ngứa, mề đay D Tất cả các dấu hiệu trên Câu 12 Câu 12: Tốc độ chảy chậm khi tiến hành phản ứng sinh vật đối với người lớn trong khi truyền máu: A 5-8 giọt/phút B 8-10 giọt/phút C 10-12 giọt/phút D 12-15 giọt/phút Câu 13 Câu 13: Tốc độ chảy chậm khi tiến hành phản ứng sinh vật đối với trẻ em trong khi truyền máu: A 5-8 giọt/phút B 8-10 giọt/phút C 10-12 giọt/phút D 12-15 giọt/phút Câu 14 Câu 14: Khi tiến hành phản ứng sinh vật đối với người lớn trong truyền máu, khi cho máu chảy bình thường theo y lệnh được bao nhiêu mL thì bắt đầu cho chảy chậm: A 5-10mL B 15mL C 20mL D 5-15mL Câu 15 Câu 15: Khi tiến hành phản ứng sinh vật đối với trẻ em trong truyền máu, khi cho máu chảy bình thường theo y lệnh được bao nhiêu mL thì bắt đầu cho chảy chậm: A 5-10mL B 15mL C 20mL D 5-15mL Câu 16 Câu 16: Trong suốt thời gian truyền máu, theo dõi tình trạng và dấu hiệu sinh tồn của bệnh nhân: A 5 phút/lần B 10 phút/lần C 15 phút/lần D 20 phút/lần Câu 17 Câu 17: Những dấu hiệu, triệu chứng xảy ra trong khi truyền máu cần được theo dõi chặt chẽ: A Sốt, nổi ban B Đau đầu, nôn C Thiểu niệu, rối loạn nhịp thở D Tất cả đều đúng Câu 18 Câu 18: Khi đang truyền máu, nếu hết phiên làm việc phải: A Ngưng truyền máu, bàn giao cho ca trực mới B Ghi chép đầy đủ tình trạng bệnh, bàn giao cho ca trực mới C A và B đều đúng D A và B đều sai Câu 19 Câu 19: Ngưng truyền máu, rút kim và giữ lại túi máu khi máu trong chai còn lại: A 10mL đối với người lớn hoặc 20mL đối với trẻ em B 20mL đối với người lớn hoặc 10mL đối với trẻ em C 10mL đối với người lớn hoặc 5mL đối với trẻ em D 5mL đối với người lớn hoặc 10mL đối với trẻ em Câu 20 Câu 20: Thời gian truyền một đơn vị máu không quá: A 1 giờ B 2 giờ C 3 giờ D 4 giờ Câu 21 Câu 21: Bộ dây truyền máu khác bộ dây truyền dịch: A Kim 18-20 G B Bộ lưới lọc trong bầu đếm giọt C Khoá D Có phần nút cao su để bơm thuốc dài hơn Câu 22 Câu 22: Trong truyền máu, khi nghi ngờ phản ứng tiêu huyết xảy ra, điều đầu tiên cần làm: A Chích thuốc ngay để ngăn ngừa phản ứng tiêu huyết xảy ra B Cho truyền máu chậm lại và báo ngay bác sĩ C Báo ngay tới phòng xét nghiệm để tìm nguyên nhân D Ngưng ngay việc truyền máu, giữ đường truyền tĩnh mạch bằng NaCl 0,9 % Câu 23 Câu 23: Khi đang truyền máu, nghi ngờ có phản ứng tiêu huyết xảy ra, chỉ định xét nghiệm nào là không cần thiết: A Đo tốc độ lắng máu và khảo sát hình dạng hồng cầu B Định nhóm máu của đơn vị máu truyền C Định nhóm máu bệnh nhân D Đo hematocrit Câu 24 Câu 24: Khi xảy ra phản ứng truyền máu, phòng phát máu sẽ: A Định lại nhóm máu ABO của người nhận B Bỏ túi máu đã truyền C Tiếp tục truyền máu D Niêm phong toàn bộ túi máu, dây truyền máu và lưu trữ tại tủ lạnh phòng phát máu Câu 25 Câu 25: Khi có phản ứng truyền máu: (chọn câu sai) A Ngừng truyền máu B Theo dõi sát BN C Báo ngay cho phòng phát máu đến bệnh phòng D Định lại nhóm máu ABO người nhận Câu 26 Câu 26: Biểu hiện có thể có của bệnh nhân khi có phản ứng truyền máu hoặc các chế phẩm máu, chọn câu sai: A Sốt B Nổi mề đay C Khó thở D Nôn ói Câu 27 Câu 27: Sắt dữ trữ ở dạng nào? A Oligomer B Hemosiderin C A,B đúng D A,B sai Câu 28 Câu 28: Cơ thể thiếu sắt trước tiên sẽ ảnh hưởng đến quá trình nào? A Quá trình tổng hợp Hemoglobin B Quá trình tổng hợp ADN C Quá trình tổng hớp ARN D Quá trình tổng hợp Ribosom Câu 29 Câu 29: Lượng sắt dự trữ có trong các men của tế bào giảm khi nào? A Giảm ngay khi thiếu sắt B Giảm khi thiếu sắt nặng C Không bao giờ giảm D Không có sắt trong men của tế bào Câu 30 Câu 30: Sắt dự trữ ở cơ quan nào? A Gan B Lách C Tuỷ xương D Tất cả đúng Câu 31 Câu 31: Protein vận chuyển sắt là? A Ferritin B Transferin C Hemosiderin D Albumin Câu 32 Câu 32: Khi Ferritin hiện diện nhiều trong tế bào của cơ quan dự trữ, nó có khuynh hướng ? A Cô đặc lại thành Hemosiderin B Thoái hóa biến C Cô đặc thành transferin D Hấp thu vào tế bào Câu 33 Câu 33: Khoảng bao nhiêu lượng sắt trong cơ thể chứa trong Hemoglobin? A 1/3 B 2/3 C 3/4 D 1/2 Câu 34 Câu 34: Tổng nhu cầu sắt hàng ngày của phụ nữ có thai? A 0.6 mg/ ngày B 0.5mg/ngày C 1.5-3 mg/ngày D 1.2-2.6 mg/ngày Câu 35 Câu 35: Nhu cầu sắt hàng ngày của bé gái ( 12-15 tuổi ) trong giai đoạn tăng trưởng: A 0.6 mg/ ngày B 0.5mg/ngày C 1.5-3 mg/ngày D 1.2-2.6 mg/ngày Câu 36 Câu 36: Tổng nhu cầu sắt mất đi hằng ngày của trẻ em (nói chung) là: A 0.5 mg/ngày B 1 mg/ngày C 1.1mg/ngày D 0.6mg/ngày Câu 37 Câu 37: Tổng nhu cầu sắt hằng ngày của trẻ em (nói chung là): A 0.5 mg/ngày B 1 mg/ngày C 1.1mg/ngày D 0.6mg/ngày Câu 38 Câu 38: Lượng sắt mất đi hằng ngày của trẻ gai độ tuổi 12-15 là (mg/ngày): A 0.6 - 1 B 0.7 - 1 C 0.8 - 1 D 0.5 – 1 Câu 39 Câu 39: Tổng nhu cầu sắt ở nam là (mg/ngày): A 0.6 - 1 B 0.7 - 1 C 0.8 - 1 D 0.5 – 1 Câu 40 Câu 40: Phụ nữ đang trong giai đoạn hành kinh thì cần bổ sung bao nhiêu Fe/ngày (mg): A 0.5-1 B 0.6 C 1-2 D 1.2- 2.6 Thi thử trắc nghiệm môn Huyết học – Truyền máu online – Đề #10 Thi thử trắc nghiệm môn Huyết học – Truyền máu online – Đề #12