Huyết học - Truyền máuThi thử trắc nghiệm môn Huyết học – Truyền máu online – Đề #21 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm môn Huyết học – Truyền máu online – Đề #21 Thi thử trắc nghiệm môn Huyết học – Truyền máu online – Đề #21 Số câu40Quiz ID2131 Câu 1 Câu 1: Karl Landsteiner được nhận giải Nobel về Y học vào năm? A 1920 B 1930 C 1940 D 1950 Câu 2 Câu 2: Ai là người tiến hành ca truyền máu đầu tiên có sử dụng định nhóm máu và phản ứng chéo? A James Blundell B Karl Landsteiner C Hektoen D Adolf Hustin Câu 3 Câu 3: Ngân hàng máu đầu tiên được thành lập tại bệnh viện Leningrad năm? A 1922 B 1932 C 1942 D 1952 Câu 4 Câu 4: Năm 1950 người ta đã dùng cái gì thay thế cho chai thủy tinh trong việc thu thập và bảo quản máu: A Túi plastic B Chai nhựa C Vẫn là chai thủy tinh D Cả 3 loại trên Câu 5 Câu 5: Ai là người phát hiện ra sodium citrate có thể chống đông máu? A James Blundell B Karl Landsteiner C Hektoen D Adolf Hustin Câu 6 Câu 6: Thời gian tìm ra nhóm máu Rh: A 1939 – 1940 B 1940 – 1941 C 1941 – 1942 D 1942 – 1943 Câu 7 Câu 7: Karl Landsteiner là bác sĩ người nước nào? A Anh B Mỹ C Áo D Hà Lan Câu 8 Câu 8: Huyết tương đông lạnh là huyết tương không có các yếu tố V,VIII, Fibrinogen? A Đúng B Sai Câu 9 Câu 9: Tủ lạnh giàu yếu tố VIII bảo quản được trong: A 1 năm B 2 năm C 3 năm D 4 năm Câu 10 Câu 10: Năm 1932, ngân hàng máu đầu tiên được thành lập ở: A Tokyo B .Lenỉngrad C Washington D Paris Câu 11 Câu 11: Khối hồng cầu đông lạnh được bảo quản ở nhiệt độ: A <-50 0C B <-60 0C C <-70 0C D <-80 0C Câu 12 Câu 12: Huyết tương tươi đông lạnh được dùng trong những trường hợp nào sau đây: A Thiếu vitamin K B Suy gan C DIC D Tất cả các ý trên Câu 13 Câu 13: Tỷ trọng của các thành phần trong máu tăng dần theo thứ tự: A Huyết tương, bạch cầu, tiểu cầu và hồng cầu B Huyết tương, tiểu cầu, bạch cầu và hồng cầu C Hồng cầu, tiểu cầu, bạch cầu và huyết tương D Cầu, bạch cầu, tiểu cầu và huyết tương Hồng Câu 14 Câu 14: Thời gian bảo quản khối hồng cầu có dung dịch bảo quản (SAGM, AS) là: A 21 ngày B 24 ngày C 35 ngày D 42 ngày Câu 15 Câu 15: Hiện nay máu toàn phần chủ yếu được sử dụng trong trườn hợp nào? A Nguyên liệu sản xuất các chế phẩm máu khác B Sử dụng cho bệnh nhân bị mất nhiều cả hồng cầu lẫn huyết tương như chấn thương lớn, phẫu thuật mất nhiều máu... C Điều trị bệnh nhân thiếu máu mạn mức độ nặng D Điều trị các rối loạn đông máu, cầm máu Câu 16 Câu 16: Khối hồng cầu lọc bạch cầu là: A Là khối hồng cầu được lọc >95% bạch cầu B Là khối hồng cầu được lọc >80% bạch cầu C Là khối hồng cầu được lọc >75% bạch cầu D Là khối hồng cầu được lọc >70% bạch cầu Câu 17 Câu 17: Bệnh nhân bị bệnh von Willebrand thì nên chọn chế phẩm máu nào để truyền: A Khối hồng cầu lắng B Khối tiểu cầu C Tủa lạnh D Khối bạch cầu hạt Câu 18 Câu 18: Máu toàn phần bảo quản ở nhiêt độ: A <-180C B 20 – 240C C 2 – 60C D > 250C Câu 19 Câu 19: Thời gian bảo quản của máu toàn phần: A 42 ngày B 21- 35 ngày C 7 ngày D Trong vong giờ Câu 20 Câu 20: Huyết tương tươi đông lạnh được chỉ định để: A Bù yếu tố đông máu và hồng cầu cho bệnh nhân B Tăng nồng độ hemoglobin cho bệnh nhân C Bù yếu tố đông máu D Tăng số lượng tiểu cầu cho bệnh nhân Câu 21 Câu 21: Tiêu chuẩn của huyết tương tươi đông lạnh: A Thể tích huyết tương chênh lệch không quá 15% B Nồng độ yếu tố số VIII không thấp hơn 0,7IU C Nồng độ protein toàn phần thấp hơn 50g/L D Tất cả đúng Câu 22 Câu 22: Huyết tương tươi đông lạnh được điều chế từ: A Huyết tương giầu yếu tố VIII B Máu toàn phần lấy trong 6h C Máu toàn phần dự trữ D Tất cả đều sai Câu 23 Câu 23: Thời gian tối đa để điều chế huyết tương tươi đông lạnh: A 6 giờ B 12 giờ C 18 giờ D 24 giờ Câu 24 Câu 24: Tiêu chuẩn huyết tương đông lạnh: A Nồng độ protein thấp hơn 50 g/L B Thể tích huyết tương chênh lệch không quá 10% thể tích ghi trên nhãn C Cả A,B đều đúng D Cả A, B đều sai Câu 25 Câu 25: Chế phẩm huyết tương bao gồm: A Huyết tương đông lạnh B Huyết tương tươi đông lạnh C Tủa lạnh D Tất cả đều đúng Câu 26 Câu 26: Chọn thành phần nào sau đây để truyền cho BN Hemophillia có xuất huyết khớp: A Máu tươi tòan phần B Huyết tương tươi đông lạnh C Huyết thanh đông lạnh D Cả 3 câu trên đều đúng. Câu 27 Câu 27: Chỉ định truyền chế phẩm khối bạch cầu hạt trong trường hợp sau: A Bệnh nhân giảm bạch cầu hạt B Bệnh nhân sốt cao, giảm bạch cầu hạt C Số lượng bạch cầu hạt trung tính dưới 0,5x109 /L, nhiễm trùng rất nặng và không đáp ứng kháng sinh D Bệnh nhân giảm bạch cầu hạt do suy tủy xương Câu 28 Câu 28: Huyết tương tươi được điều chế từ: A Máu toàn phần B Trực tiếp từ người hiến máu bằng phương pháp tách gạt C a,b đúng D a,b sai Câu 29 Câu 29: Để điều chế 10-25mL tủa lạnh cần bao nhiêu đơn vị máu toàn phần: A 50mL B 100mL C 150mL D 250mL Câu 30 Câu 30: Để điều chế 80-120mL tủa lạnh cần bao nhiêu đơn vị máu toàn phần: A 500mL B 1000mL C 1500mL D 2000mL Câu 31 Câu 31: Nồng độ VIII cho mỗi đơn vị tủa lạnh điều chế từ máu toàn phần V=250mL: A 20UI B 25UI C 50UI D 27 UI Câu 32 Câu 32: Lượng fibrinogen cho mỗi đơn vị tủa lạnh chưa hoạt hóa vi rút điều chế từ máu toàn phần 250mL: A 80mg B 60mg C 65mg D 50mg Câu 33 Câu 33: Ngày nay, máu toàn phần chủ yếu được dùng để: A Sản xuất các chế phẩm máu khác B Cung cấp các yếu tố đông máu C Dùng cho bệnh nhân thiếu máu mạn nặng D Cung cấp tiểu cầu Câu 34 Câu 34: Bệnh nhân mất máu cấp, giảm thể tích tuần hoàn 35 – 40% bao gồm cả huyết tương và tế bào máu, chỉ định truyền máu cấp cứu, chế phẩm nào sau đâu là phù hợp: A Truyền khối hồng cầu lắng B Truyền huyết tương tươi đông lạnh C Truyền máu toàn phần D Truyền khối tiểu cầu Câu 35 Câu 35: Truyền 500mL máu toàn phần cho một người nặng 70kg, sau 48 – 72h, Hct sẽ tăng: A < 3% B 3-5% C 5-7% D > 7% Câu 36 Câu 36: Thiếu máu nặng đơn thuần, chỉ định truyền: A Khối tiểu cầu B Khối hồng cầu C Lactat Ringer D Máu toàn phần Câu 37 Câu 37: Thiếu máu ở bệnh nhân già mắc bệnh tim phổi nặng kèm thiếu máu, chỉ định truyền tốt nhất: A Khối hồng cầu B Máu toàn phần C Khối hồng cầu rửa D Khối hồng cầu đậm đặc Câu 38 Câu 38: Khối hồng cầu rửa chỉ định truyền trong trường hợp: A Bệnh nhân dị ứng protein huyết tương B Trẻ sơ sinh C a,b đúng D a,b sai Câu 39 Câu 39: Chế phẩm an toàn cho trẻ sơ sinh: A Khối hồng cầu rửa B Khối hồng cầu mới C a,b đúng D a,b sai Câu 40 Câu 40: Khối hồng cầu lọc bạch cầu dùng trong trường hợp: A Loại trừ các phản ứng sốt do bạch cầu B Hạn chế hiện tượng mẫn cảm kháng thể C Hạn chế truyền virus trong bạch cầu D Cả ba đều đúng Thi thử trắc nghiệm môn Huyết học – Truyền máu online – Đề #20 Thi thử trắc nghiệm môn Huyết học – Truyền máu online – Đề #22