Huyết học - Truyền máuThi thử trắc nghiệm môn Huyết học – Truyền máu online – Đề #22 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm môn Huyết học – Truyền máu online – Đề #22 Thi thử trắc nghiệm môn Huyết học – Truyền máu online – Đề #22 Số câu40Quiz ID2132 Câu 1 Câu 1: Khối hồng cầu được truyền: A Truyền chậm nhỏ giọt tĩnh mạch B Làm lạnh trước khi truyền C Làm nóng trước khi truyền D Pha loãng trước khi truyền Câu 2 Câu 2: Khối hồng cầu luôn nằm ở túi thứ mấy trong hệ thống túi máu điều chế và lưu trữ: A Túi 1 B Túi 2 C Túi 3 D Túi khác Câu 3 Câu 3: Chế phẩm dùng cung cấp khả năng vận chuyển oxy máu: A Khối hồng cầu B Khối tiểu cầu C Khối bạch cầu D Huyết tương tươ Câu 4 Câu 4: Chế phẩm cung cấp đầy đủ các tế bào máu: A Huyết tương tươi toàn phần B Huyết tương tươi đông lạnh C Máu toàn phần D Huyết thanh Câu 5 Câu 5: Không phải chỉ định truyền khối hồng cầu: A Xuất huyết giảm tiểu cầu B Hemophilia A C Hemophilia B D Cả 3 đều sai Câu 6 Câu 6: Quyết định truyền tiểu cầu thường dựa vào: A mức độ giảm tiểu cầu B tình trạng lâm sàng và nguy cơ xuất huyết của bệnh nhân C giảm hiệu quả của tiểu cầu D tất cả đều đúng Câu 7 Câu 7: Thành phần chủ yếu của tủa lạnh? A yếu tố VII và fibrinogen B yếu tố VII và yếu tố VIII C yếu tố VIII và fibrinogen D yếu tố V và fibrinogen Câu 8 Câu 8: Chỉ định truyền khối tiểu cầu: A Điều trị chảy máu ở bệnh nhân chảy máu rỉ rả kéo dài B Điều trị chảy máu nội khớp, mảng máu bầm lan rộng C Điều trị chảy máu không cầm được trong chấn thương mạch máu ngoại biên D Cả 3 đều sai Câu 9 Câu 9: Liều truyền tiểu cầu là bao nhiêu cho 1 bệnh nhân? A 1 đơn vị khối tiểu cầu điều chế từ 1 đơn vị máu toàn phần cho mỗi 10kg cân nặng B 1 đơn vị khối tiểu cầu điều chế từ 1 đơn vị máu toàn phần cho mỗi 20kg cân nặng C truyền theo yêu cầu bệnh nhân D tất cả đều sai Câu 10 Câu 10: Huyết tương tươi đông lạnh được tách và đông lạnh trong vòng: A 5 - 6 giờ B 6 - 8 giờ C 8 - 12 giờ D 12 - 24 giờ Câu 11 Câu 11: Trong trường hợp bỏng giai đoạn đầu cần truyền gì cho bệnh nhân? A Máu toàn phần B Dung dịch đẳng trương C Huyết tương + dung dịch D Tất cả sai Câu 12 Câu 12: Trong trường hợp thiếu máu nội khoa mạn tính, truyền máu khi Hb bao nhiêu mg/dl? A 7 B 8 C 9 D 10 Câu 13 Câu 13: Trong trường hợp thiếu máu nội khoa mạn tính, chế phẩm máu truyền là gì? A Khối hồng cầu B Dung dịch đẳng trương C Huyết tương + dung dịch D Tất cả sai Câu 14 Câu 14: Trong trường hợp thiếu máu nội khoa mạn tính, ờ người lớn tuổi chế phẩm máu truyền là gì? A Khối hồng cầu B Khối hồng cầu đông đặc C Huyết tương + dung dịch D Tất cả sai Câu 15 Câu 15: Nguyên nhân gây suy tủy xương thường gặp nhất trên lâm sàng: A Thuốc B Hóa chất C Tổn thương vi môi trường Câu 16 Câu 16: Phát biểu nào sau đây là đúng (chọn câu sai) VỀ SUY TỦY XƯƠNG: A Không rõ nguyên nhân B Tổn thương 3 dòng tế bào máu C Chỉ tổn thương giảm số lượng hồng cầu D Rôi loạn tự miễn dịch là một cơ chế bệnh sinh của căn bệnh này Câu 17 Câu 17: Điều trị ở bệnh nhân suy tủy xương chọn câu đúng nhất: A Ức chế miễn dịch B Corticoid C Truyền máu định kỳ 2 lần/ tháng + theo dõi ferritin huyết thanh D Không cần điều trị vì suy tủy lâu ngày cơ thể sẽ quen dần với tình trạng thiếu máu Câu 18 Câu 18: Tế bào bị tổn thương quan trọng nhất trong suy tủy xương: A Tế bào hồng cầu B Tế nào tiểu cầu C Tế bào bạch cầu D Tế bào gốc tạo máu Câu 19 Câu 19: Chọn câu ĐÚNG. Tỉ lệ mắc bệnh xuất huyết giảm tiểu cầu tự miễn dịch: A Ở người lớn, nam mắc nhiều hơn nữ B Ở trẻ em, tỉ lệ nam nữ mắc như nhau C Tỉ lệ người lớn mắc nhiều hơn trẻ em D Tất cả đều sai Câu 20 Câu 20: Chọn câu SAI. Lâm sàng của bệnh xuất huyết giảm tiểu cầu tự miễn dịch: A Xuất huyết dưới da đa hình thái B Chảy máu chân răng C Tiêu phân đen D Lách to Câu 21 Câu 21: Tự kháng thể kháng tiểu cầu có thể thuộc type: A IgG B IgM C IgA D Tất cả đúng Câu 22 Câu 22: Khi sử dụng anti D điều trị xuất huyết giảm tiểu cầu tự miễn dịch ở trẻ em: A Dùng cho người Rh (-) B Dùng cho người Rh (+) C Dùng cho người đã cắt lách D Sau khi dùng corticoid đã ổn Câu 23 Câu 23: Trong hội chứng Evans, cơ thể sản xuất ra tự kháng thể nhằm chống lại dòng tế bào máu nào? A Hồng cầu B Bạch cầu C Tiểu cầu D Cả a và c đều đúng Câu 24 Câu 24: Biểu hiện lâm sàng của hội chứng Evans? A Xuất huyết B Tán huyết C Nhiễm trùng D Cả a và b đều đúng Câu 25 Câu 25: Nguyên nhân chính gây xuất huyết trên bệnh nhân mắc hội chứng Evans là? A Giảm sức bền thành mạch B Giảm số lượng tiểu cầu C Giảm yếu tố đông máu phụ thuộc vitamin K D Giảm chất lượng tiểu cầu Câu 26 Câu 26: Công thức máu không phù hợp của bệnh nhân mắc hội chứng Evans: A Số lượng hồng cầu giảm B Số lượng tiểu cầu giảm C Số lượng hồng cầu lưới giảm D Hematocrit giảm Câu 27 Câu 27: Bệnh cảnh thiếu máu tan máu tự miễn có thể xảy ra trong trường hợp nào? Chọn câu sai A Rối loạn chức năng tế bào T ức chế B Hội chứng suy giảm miễn dịch C Thiếu hụt men G6PD D Rối loạn chức năng tuyến yên Câu 28 Câu 28: Biểu hiện lâm sàng nào không phải của thiếu máu tan máu tự miễn? A Hội chứng thiếu máu B Hội chứng vàng da C Suy thận cấp D Hội chứng xuất huyết Câu 29 Câu 29: Thiếu máu tan máu tự miễn là? Chọn câu đúng A Do sai sót nguyên phát trong cấu trúc màng hồng cầu B Do phản ứng giữa kháng nguyên- kháng thể như bất đồng nhóm máu Rh, truyền nhầm nhóm máu,.. C Do phản ứng giữa tự kháng thể và kháng nguyên trên màng hồng cầu dDo loạn sản tủy xương D Do loạn sản tủy xương Câu 30 Câu 30: Nghiệm pháp Coobms. Chọn câu đúng: A Nghiệm pháp Coombs trực tiếp: tìm tự kháng thể trên bề mặt hồng cầu B Nghiệm pháp Coombs trực tiếp : tìm tự kháng thể lưu hành trong huyết tương C Nghiệm pháp Coombs gián tiếp: tìm tự kháng thể lưu hành trong huyết tương D Nghiệm pháp Coombs trực tiếp và Coombs gián tiếp không có vai trò trong chẩn đoán thiếu máu tan máu tự miễn Câu 31 Câu 31: Cơ chế thiếu tan máu tự miễn. Chọn câu sai ? A Tan máu do kháng thể IgG: vai trò bổ thể là chủ yếu B Tan máu do kháng thể IgG: vai trò bổ thể là thứ yếu C Tan máu do kháng thể IgG: tan huyết chủ yếu do đại thực bào ở xoang lách D Kháng thể thuộc lớp IgG hoạt động ở nhiệt độ 370C nên được gọi là tan máu tự miễn do kháng thể nóng, còn lớp kháng thể thuộc lớp IgM hoạt động ở nhiệt độ < 400C nên gọi là tan máu do kháng thể lạnh Câu 32 Câu 32: Thiếu máu tan máu tự miễn: A Hệ thống miễn dịch sản xuất tự kháng thể kháng hồng cầu của chính bệnh nhân B Hệ thống miễn dịch sản xuất tự kháng thể kháng tiểu cầu của chính bệnh nhân C Hệ thống miễn dịch sản xuất tự kháng thể kháng bạch cầu của chính bệnh nhân D Tất cả điều đúng Câu 33 Câu 33: Thiếu máu tan máu tự miễn: A Hệ thống miễn dịch sản xuất tự kháng thể kháng hồng cầu của chính bệnh nhân B Hệ thống miễn dịch sản xuất tự kháng thể kháng tiểu cầu của chính bệnh nhân C Hệ thống miễn dịch sản xuất tự kháng thể kháng bạch cầu của chính bệnh nhân D Tất cả điều đúng Câu 34 Câu 34: Các tự kháng thể gây tan máu tự miễn thường là: A IgG B IgM C Cả 2 đều đúng D Cả 2 đều sai Câu 35 Câu 35: Bệnh thiếu máu tán huyết tự miễn: A Cơ thể xuất hiện kháng thể chống hồng cầu bản thân B Bản chât kháng thể chủ yếu là IgD hoặc IgM C Coombs’ test trực tiếp, gián tiếp (-) D A và B đúng Câu 36 Câu 36: Điều trị thiếu máu tan máu do yếu tố Rh: A Thay vào 3 giờ đầu thường có kết quả tốt, thay máu vào 6 giờ đầu vẫn còn tốt, nếu thay máu muộn khi đã có triệu chứng nhiễm độc thần kinh thì điều trị không có kết quả B Lượng máu dùng để thay máu khoảng 100ml - 200ml C Sử dụng máu để thay không nhất thiết phải cùng nhóm hệ ABO và hệ Rh(+) D Cho trẻ bú sữa mẹ bình thường Câu 37 Câu 37: Cắt lách là biện pháp hiệu quả nhất để điều trị các bệnh hệ thống? A Đúng B Sai Câu 38 Câu 38: Biện pháp hiệu quả nhất trong điều trị các bệnh hệ thống: A Cắt lách B Kháng sinh C Thuốc ức chế miễn dịch D Vai trò của các biện pháp điều như nhau Câu 39 Câu 39: Đích trực tiếp hoặc gián tiếp của các rối loạn miễn dịch: A Tủy xương B Gan C Thận D Tế bào máu Câu 40 Câu 40: Bệnh nào sau đây không phải bệnh hệ thống: A Lupus ban đỏ B Bệnh xơ cứng bì toàn thể C Viêm khớp dạng thấp D Bệnh viêm nút quanh đông mạch Thi thử trắc nghiệm môn Huyết học – Truyền máu online – Đề #21 Thi thử trắc nghiệm môn Huyết học – Truyền máu online – Đề #23