Địa lý kinh tếThi thử trắc nghiệm môn Địa lý kinh tế online – Đề #2 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm môn Địa lý kinh tế online – Đề #2 Thi thử trắc nghiệm môn Địa lý kinh tế online – Đề #2 Số câu25Quiz ID2145 Câu 1 Câu 1: Môi trường địa lý chỉ chịu tác động của: A Quy luật tự nhiên và hoạt động xã hội B Quy luật xã hội và tác động của con người C Các nhân tố tự nhiên, kinh tế, xã hội D Con người Câu 2 Câu 2: Ảnh hưởng của môi trường địa lý đến sự phát triển xã hội được biểu hiện ở chỗ: A Sự phát triển của nền sản xuất ngày càng phụ thuộc vào môi trường địa lý B Là cơ sở vật chất, điều kiện thường xuyên và cần thiết để phát triển xã hội loài người C Là nơi cung cấp nguyên liệu cho sự phát triển của xã hội D Là cơ sở tự nhiên để phát triển sản xuất Câu 3 Câu 3: Để giải quyết cuộc khủng hoảng sinh thái toàn cầu, cần phải: A Hạn chế sản xuất để ít gây ô nhiễm B Hạn chế nhu cầu của con người C Có sự phối hợp của khoa học tự nhiên, khoa học xã hội và các ngành khoa học kỹ thuật D Thúc đẩy tiến bộ kỹ thuật, công nghệ Câu 4 Câu 4: Diện tích Việt Nam phần đất liền? A 330.000 km2 B 330.991 km2 C 360.930 km2 D 329.400 km2 Câu 5 Câu 5: Vị trí địa lý của Việt Nam được xác định bởi toạ độ: A 23022’B 8030’B 109024’Đ 102010Đ B 23010’B 7 030’B 108024’Đ 100010’Đ C 22022’B 80 50’B 107024’Đ 101010’Đ D 23050’B 8000’B 106024’Đ 102020’Đ Câu 6 Câu 6: Các điểm cực Đông, tây, nam, bắc trên đất liền thuộc các tỉnh: A Quảng ninh, Lai Châu, Kiên Giang, Hà Giang B Nha Trang, Lai Châu, Cà Mau, Lạng Sơn C Khánh Hoà, Lai Châu, Cà Mau, Hà Giang D Quảng Ninh, Lai Châu, Kiên Giang, Cao Bằng Câu 7 Câu 7: Ý nghĩa quan trọng nhất về kinh tế của vị trí địa lý Việt Nam: A du lịch quốc tế B nông nghiệp quốc tế C công nghiệp quốc tế D vận tải quốc tế Câu 8 Câu 8: Bản sắc tự nhiên của vị trí địa lý Việt Nam: A lục địa và hải dương B lục địa châu á C công nghiệp quốc tế D vận tải quốc tế Câu 9 Câu 9: Về mặt kinh tế-xã hội, Việt Nam là nơi hội tụ của nền văn minh: A Đông Nam Á, Ấn Độ B Châu Á, Trung Hoa C Châu Á, Thái Bình Dương D Trung Hoa, Ấn Độ Câu 10 Câu 10: Tính nhiệt độ ẩm của Việt Nam được thể hiện: A nhiệt độ trung bình cao, ẩm độ trung bình, gió mùa B gió mùa, nắng nhiều, ẩm độ thấp C gió mùa, nắng nhiều, mưa nhiều, độ ẩm cao D nhiệt độ trung bình thấp, nắng nhiều, độ ẩm cao Câu 11 Câu 11: Việt Nam có biên giới với các nước: A Lào, Mianma, Trung Quốc B Lào, Campuchia, Thái Lan C Trung quốc, Lào, Campuchia D Trung Quốc, Campuchia, Malaixia Câu 12 Câu 12: Vì sao Việt Nam không bị khô hạn như các nước cùng vĩ độ ở Châu Phi và Tây Á: A gió mùa, tính chất bán đảo B bán đảo, nhiều đồi núi C có nhiều đồi núi, nhiều sông suối D cả 3 lý do đưa ra Câu 13 Câu 13: Khí hậu Việt Nam mang tính chất: A nhiệt đới, gió mùa châu á B nhiệt đới, gió mùa, đồi núi C cận nhiệt đới, gần biển, gió mùa D nhiệt đới, gió mùa đông nam á Câu 14 Câu 14: Ưu điểm cơ bản của khí hậu Việt Nam: A Nóng, ẩm, mưa nhiều, nhiệt độ cao B Ẩm, nóng, nhiệt độ trung bình, ít mưa C Nắng nhiều, lạnh, gió mang nhiều hơi nước D Mưa nhiều, có mùa lạnh, bức xạ cao, ẩm Câu 15 Câu 15: Ý nghĩa kinh tế của khí hậu Việt Nam: A trồng được tất cả các loại cây B trồng cây được quanh năm C chỉ trồng được các loại cây nhiệt đới D trồng cây quanh năm với nhiều loại cây Câu 16 Câu 16: Hiện nay loại nhiên liệu nào cho giá trị kinh tế cao nhất ở Việt Nam: A dầu mỏ B khí đốt C than D gỗ củi Câu 17 Câu 17: Hạn chế cơ bản nhất của tài nguyên đất nông nghiệp Việt Nam: A chất lượng đất B bị xói mòn bạc màu C nhiều loại đất D diện tích đất nông nghiệp chiếm tỉ lệ thấp Câu 18 Câu 18: Khoáng sản nào Việt Nam có khả năng phong phú nhất: A kim loại đen B kim loại màu C kim loại hiếm D không kim loại Câu 19 Câu 19: Cách phân loại tài nguyên nào là hợp lý nhất đối với phát triển bền vững: A tài nguyên tự nhiên và tài nguyên nhân văn B tài nguyên lao động, trí tuệ, thông tin ... C tài nguyên có thể phục hồi và tài nguyên ko thể phục hồi D tất cả các loại tài nguyên tự nhiên đều cạn kiệt, không cần phân loại Câu 20 Câu 20: Cách sử dụng khoáng sản hữu hiệu nhất: A hạn chế chất thoát trong quá trình khai thác và sử dụng B tiết kiệm, hạ thấp chi tiêu sử dụng, thăm dò, tìm kiếm khoáng sản mới C tận dụng và tái chế khoáng sản D hạ thấp mức sản xuất và tiêu thụ khoáng sản Câu 21 Câu 21: Nguyên nhân nào chủ yếu làm suy thoái môi trường và cạn kiệt tài nguyên thiên nhiên của các nước đang phát triển: A sự tăng trưởng kinh tế B sự phát triển dân số nhanh C quá trình đô thị hoá D quá trình công nghiệp hoá Câu 22 Câu 22: Các loại đất chính của Việt Nam: A phù sa, pheralit, bazan B phù sa, bazan, phiến thạch C phù sa, bazan, cát pha D bazan, phù sa, ven biển Câu 23 Câu 23: Hạn chế của tài nguyên nước ở Việt Nam hiện nay: A nhiều loại nước B lượng mưa nhiều C phân bố không đều D chảy từ nước ngoài vào Câu 24 Câu 24: Ưu điểm cơ bản của các nguồn nước: A nhiều nước ngọt B lượng nước mưa lớn C các loại nước đều có giá trị kinh tế D chỉ có nước ngọt là có giá trị Câu 25 Câu 25: Tính chất nào là đặc điểm cơ bản của điều kiện tự nhiên Việt Nam: A nhiệt đới, gió mùa Đông Nam Á, ẩm B gió mùa, ẩm C tính chất phi địa đới D đồi, núi cao Thi thử trắc nghiệm môn Địa lý kinh tế online – Đề #1 Thi thử trắc nghiệm môn Địa lý kinh tế online – Đề #3