ToánĐề thi thử THPT QG năm 2022 môn Toán online – Đề thi của Trường THPT Cần Thạnh Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Đề thi thử THPT QG năm 2022 môn Toán online – Đề thi của Trường THPT Cần Thạnh Đề thi thử THPT QG năm 2022 môn Toán online – Đề thi của Trường THPT Cần Thạnh Số câu50Quiz ID2239 Câu 1 Câu 1: Hãy tìm $\int {\dfrac{{5x + 1}}{{{x^2} - 6x + 9}}\,dx} $. A $I = \ln |x - 3| - \dfrac{{16}}{{x - 3}} + C$. B $I = \dfrac{1}{5}\ln |x - 3| - \dfrac{{16}}{{x - 3}} + C$. C $I = \ln |x - 3| + \dfrac{{16}}{{x - 3}} + C$. D $I = 5\ln |x - 3| - \dfrac{{16}}{{x - 3}} + C$. Câu 2 Câu 2: Thể tích vật thể tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường $y = \tan x,\,\,y = 0,\,\,x = \dfrac{\pi }{3}$ quanh Ox là: A $\sqrt 3 - \dfrac{\pi }{3}$ B $\dfrac{\pi }{3} - 3$ C $\dfrac{{{\pi ^2}}}{3} - \pi \sqrt 3 $ D $\pi \sqrt 3 - \dfrac{{{\pi ^2}}}{3}$ Câu 3 Câu 3: Giá trị nhỏ nhất của hàm số $y = {x^3} - 3x + 5$ trên đoạn [2 ; 4] là: A 3 B 7 C 5 D 0 Câu 4 Câu 4: Cho hàm số $y = a{x^3} + b{x^2} + cx + d\,\,\,(a,b,c,d\, \in R)$ có đồ thị như hình vẽ sau.Số điểm cực trị của hàm số đã cho là: A 0 B 1 C 3 D 2 Câu 5 Câu 5: Tập nghiệm của bất phương trình ${\left( {{{\log }_2}x} \right)^2} - 4{\log _2}x + 3 > 0$ là: A $(0;2) \cup (8; + \infty )$. B $( - \infty ;2) \cup (8; + \infty )$. C $(2;8)$. D $(8; + \infty )$. Câu 6 Câu 6: Cho hàm số $y = {2^x} - 2x$. Khẳng định nào sau đây sai : A Đồ thị hàm số luôn cắt trục tung. B Hàm số có giá trị nhỏ nhất lớn hơn -1. C Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại duy nhất một điểm. D Đồ thị hàm số luôn cắt đường thẳng y = 2. Câu 7 Câu 7: Số đỉnh của một hình bát diện đều là: A Sáu B Tám C Mười D Mười hai Câu 8 Câu 8: Khối chóp có diện tích đáy 4 $m^2$ và chiều cao 1,5m có thể tích là: A $6 m^3$ B $4.5{m^3}$ C $4{m^3}$ D $2 m^3$ Câu 9 Câu 9: Một hình trụ có bán kính đáy r = 5 cm và khoảng cách giữa hai đáy bằng 7cm. Khi đó diện tích xung quanh của hình trụ là: A 219,91 cm2 B 921,91 cm2 C 19,91 cm2 D 291,91 cm2 Câu 10 Câu 10: Trong không gian cho hai điểm $A\left( { - 1;2;3} \right),\,B\left( {0;1;1} \right)$, độ dài đoạn $AB$ bằng A $\sqrt 6 .$ B $\sqrt 8 .$ C $\sqrt {10} .$ D $\sqrt {12} .$ Câu 11 Câu 11: Cho các số phức ${z_1} = 2 - 5i\,,\,\,{z_2} = - 2 - 3i$. Hãy tính $|{z_1} - {z_2}|$. A $2\sqrt 5 $ B 20 C 12 D $2\sqrt 3 $ Câu 12 Câu 12: Cho số phức z thỏa mãn $\left( {3 - 2i} \right)z = 4 + 2i$. Tìm số phức liên hợp của z. A $\overline z = 4 - 2i$. B $\overline z = \dfrac{8}{{13}} + \dfrac{{14}}{{13}}i$. C $\overline z = 3 + 2i$. D $\overline z = \dfrac{8}{{13}} - \dfrac{{14}}{{13}}i$. Câu 13 Câu 13:Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như dưới đây.Đồ thị của hàm số y = |f(x)| có bao nhiêu điểm cực trị ? A 4 B 2 C 3 D 5 Câu 14 Câu 14: Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau:Số nghiệm của phương trình f(x) +3 = 0 là: A 0 B 3 C 2 D 1 Câu 15 Câu 15: Đường thẳng $y = 2x - 1$ có bao nhiêu điểm chung với đồ thị hàm số $y = {{{x^2} - x - 1} \over {x + 1}}$. A 3 B 1 C 0 D 2 Câu 16 Câu 16: Nếu ${\log _a}x = {1 \over 2}{\log _a}9 - {\log _a}5 + {\log _a}2\,\,\,\,(a > 0,\,a \ne 1)$ thì x bằng: A ${2 \over 5}$ B ${3 \over 5}$ C ${6 \over 5}$ D $3$ Câu 17 Câu 17: Tìm $I = \int {\cos \left( {4x + 3} \right)\,dx} $. A $I = \sin \left( {4x + 2} \right) + C$. B $I = - \sin \left( {4x + 3} \right) + C$. C $I = \dfrac{1}{4}\sin \left( {4x + 3} \right) + C$. D $I = 4\sin \left( {4x + 3} \right) + C$. Câu 18 Câu 18: Đặt $F(x) = \int\limits_1^x {t\,dt} $. Khi đó F’(x) là hàm số nào dưới đây ? A F’(x) = x. B F’(x) = 1. C F’(x) = x – 1. D F’(x) = $\dfrac{{{x^2}}}{2} - \dfrac{1}{2}$. Câu 19 Câu 19: Giải phương trình ${z^2} - 6z + 11 = 0$, ta có nghiệm là: A $z = 3 + \sqrt 2 i$. B $z = 3 - \sqrt 2 i$. C $\left[ \begin{array}{l}z = 3 + \sqrt 2 i\\z = 3 - \sqrt 2 i\end{array} \right.$. D Một kết quả khác. Câu 20 Câu 20: Cho z = 1 + 2i. Phần thực và phần ảo của số phức $w = 2z + \overline z $ là: A 3 và 2. B 3 và 2i. C 1 và 6. D 1 và 6i. Câu 21 Câu 21: Khối chóp tứ giác đều có thể tích $V = 2{{\rm{a}}^3}$, cạnh đáy bằng $a\sqrt 6 $ thì chiều cao khối chóp bằng: A a B $a\sqrt 6 $ C $\dfrac{a}{3}$ D $\dfrac{{a\sqrt 6 }}{3}$ Câu 22 Câu 22: Cho khối chóp $S.ABC$có đáy $ABC$ là tam giác đều cạnh $a$. Hai mặt bên $\left( {SAB} \right)$ và $\left( {SAC} \right)$ cùng vuông góc với đáy. Tính thể tích khối chóp biết $SC = a\sqrt 3 $ A $\dfrac{{2{a^3}\sqrt 6 }}{9}$ B $\dfrac{{{a^3}\sqrt 6 }}{{12}}$ C $\dfrac{{{a^3}\sqrt 3 }}{4}$ D $\dfrac{{{a^3}\sqrt 3 }}{2}$ Câu 23 Câu 23: Cho hình lập phương ABCD. A'B'C'D'. Gọi (H) là hình cầu nội tiếp hình lập phương đó. Khi đó $\dfrac{{{V_{(H)}}}}{{{V_{ABCD.A'B'C'D'}}}}$ bằng: A $\dfrac{\pi }{{\sqrt 3 }}$ B $\dfrac{\pi }{6}$ C $\dfrac{\pi }{3}$ D $\dfrac{\pi }{4}$ Câu 24 Câu 24: Cho 3 điểm $M(0;1;0),N(0;2; - 4),P(2;4;0)$. Nếu $MNPQ$ là hình bình hành thì tọa độ của điểm $Q$ là A $Q = \left( { - 2; - 3;4} \right)$ B $Q = \left( {2;3;4} \right)$ C $Q = \left( {3;4;2} \right)$ D $Q = \left( { - 2; - 3; - 4} \right)$ Câu 25 Câu 25: Đạo hàm của hàm số $y = {\log _3}\left( {1 + \sqrt x } \right)$ là: A $y' = {1 \over {(1 + \sqrt x )\ln 3}}$ B $y' = {1 \over {\sqrt x (1 + \sqrt x )\ln 3}}$ C $y' = {1 \over {2\sqrt x \ln 3}}$ D $y' = {1 \over {2(\sqrt x + x)\ln 3}}$ Câu 26 Câu 26: Cho x, y là hai số thực dương và m, n là hai số thực tùy ý. Đẳng thức nào sau đây sai ? A ${x^m}.{x^n} = {x^{m + n}}$. B ${\left( {{x^n}} \right)^m} = {x^{nm}}$. C ${\left( {xy} \right)^n} = {x^n}.{y^n}$. D ${x^m}.{y^n} = {\left( {xy} \right)^{m + n}}$. Câu 27 Câu 27: Nghiệm của hệ phương trình $\left\{ \begin{array}{l}x + 2y = 1 + i\\3x + iy = 2 - 3i\end{array} \right.$ là: A $\left\{ \begin{array}{l}x = 1 + i\\y = i\end{array} \right.$. B $\left\{ \begin{array}{l}x = i\\y = 1 + i\end{array} \right.$. C $\left\{ \begin{array}{l}x = 1 - i\\y = i\end{array} \right.$. D $\left\{ \begin{array}{l}x = i\\y = 1 - i\end{array} \right.$. Câu 28 Câu 28: Tìm số phức có phần thực bằng 12 và mô đun bằng 13. A $5 \pm 12i$. B 12 + 5i. C $12 \pm 5i$. D $12 \pm i$. Câu 29 Câu 29: Trong không gian tọa độ $Oxyz$ cho ba điểm $M\left( {1;1;1} \right),\,N\left( {2;3;4} \right),\,P\left( {7;7;5} \right)$. Để tứ giác $MNPQ$ là hình bình hành thì tọa độ điểm $Q$ là A $Q\left( { - 6;5;2} \right)$. B $Q\left( {6;5;2} \right)$. C $Q\left( {6; - 5;2} \right)$. D $Q\left( { - 6; - 5; - 2} \right)$. Câu 30 Câu 30: Cho 3 điểm $A(1;1;1),B(1; - 1;0),C(0; - 2;3)$. Tam giác $ABC$ là A tam giác có ba góc nhọn. B tam giác cân đỉnh $A$. C tam giác vuông đỉnh $A$. D tam giác đều. Câu 31 Câu 31: Giá trị của tham sô m để phương trình ${x^3} - 3x = 2m + 1$ có ba nghiệm phân biệt là: A $ - {3 \over 2} < m < {1 \over 2}$ B $ - 2 < m < 2$ C $ - {3 \over 2} \le m \le {1 \over 2}$ D $ - 2 \le m \le 2$ Câu 32 Câu 32: Trên đồ thị (C) của hàm số $y = {{x + 10} \over {x + 1}}$ có bao nhiêu điểm có tọa độ nguyên ? A 4 B 2 C 10 D 6 Câu 33 Câu 33: Hàm số nào dưới đây không là nguyên hàm của $f(x) = \dfrac{{2x\left( {x + 3} \right)}}{{{{\left( {x + 1} \right)}^2}}}$ ? A $2\ln |x + 1| + \dfrac{{2{x^2} + 2x + 4}}{{x + 1}}$. B $\ln \left( {x + 1} \right) + \dfrac{{2{x^2} + 2x + 4}}{{x + 1}}$. C $\ln {\left( {x + 1} \right)^2} + \dfrac{{2{x^2} + 3x + 5}}{{x + 1}}$. D $\dfrac{{2{x^2} + 3x + 5}}{{x + 1}} + \ln {e^2}{\left( {x + 1} \right)^2}$. Câu 34 Câu 34: Tính nguyên hàm $\int {{{\left( {5x + 3} \right)}^3}\,dx} $ ta được: A $\dfrac{1}{{20}}{\left( {5x + 3} \right)^4} + C$. B $\dfrac{1}{{20}}{\left( {5x + 3} \right)^4}$. C $\dfrac{1}{4}{\left( {5x + 3} \right)^4} + C$. D $\dfrac{1}{5}{\left( {5x + 3} \right)^4} + C$. Câu 35 Câu 35: Cho hình chóp SABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a biết SA vuông góc với đáy ABC và (SBC) hợp với đáy (ABC) một góc $60^o$. Tính thể tích hình chóp A $\dfrac{{{a^3}\sqrt 3 }}{8}$ B $\dfrac{{{a^3}\sqrt 3 }}{{12}}$ C $\dfrac{{{a^3}}}{4}$ D $\dfrac{{{a^3}\sqrt 3 }}{4}$ Câu 36 Câu 36: Cho khối chóp $S.ABCD$có đáy $ABCD$ là hình chữ nhật $AD = 2a,\,AB = a$. Gọi $H$ là trung điểm của $AD$ , biết $SH \bot \left( {ABCD} \right)$. Tính thể tích khối chóp biết $SA = a\sqrt 5 $. A $\dfrac{{2{a^3}\sqrt 3 }}{3}$ B $\dfrac{{4{a^3}\sqrt 3 }}{3}$ C $\dfrac{{4{a^3}}}{3}$ D $\dfrac{{2{a^3}}}{3}$ Câu 37 Câu 37: Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D'. Gọi (H) là hình nón tròn xoay nội tiếp hình lập phương đó. Khi đó $\dfrac{{{V_{(H)}}}}{{{V_{ABCD.A'B'C'D'}}}}$ bằng: A $\dfrac{\pi }{6}$ B $\dfrac{\pi }{{12}}$ C $\dfrac{1}{3}$ D $\dfrac{\pi }{8}$ Câu 38 Câu 38: Trong không gian tọa độ $Oxyz$cho ba điểm $A\left( { - 1;2;2} \right),\,B\left( {0;1;3} \right),\,C\left( { - 3;4;0} \right)$. Để tứ giác $ABCD$ là hình bình hành thì tọa độ điểm $D$ là A $D\left( { - 4;5; - 1} \right)$. B $D\left( {4;5; - 1} \right)$. C $D\left( { - 4; - 5; - 1} \right)$. D $D\left( {4; - 5;1} \right)$ Câu 39 Câu 39: Phương trình ${z^2} - 2z + 3 = 0$ có các nghiệm là: A $2 \pm 2\sqrt 2 i$. B $ - 2 \pm 2\sqrt 2 i$. C $ - 1 \pm 2\sqrt 2 i$. D $1 \pm \sqrt 2 i$. Câu 40 Câu 40: Mô đun của tổng hai số phức ${z_1} = 3 - 4i\,,\,\,{z_2} = 4 + 3i$: A $5\sqrt 2 $ B 10 C 8 D 50 Câu 41 Câu 41: Cho hình chóp tứ giác có đáy là hình chữ nhật cạnh các cạnh bên có độ dài bằng nhau và bằng . Thể tích khối chóp bằng: A $\dfrac{{10{a^3}}}{{\sqrt 3 }}$ B $\dfrac{{9{a^3}\sqrt 3 }}{2}$ C $10{a^3}\sqrt 3 $ D $9{a^3}\sqrt 3 $ Câu 42 Câu 42: Cho tứ diện ABCD có AD⊥(ABC) và BD⊥BC. Khi quay tứ điện đó xung quanh trục là cạnh AB, có bao nhiêu hình nón được tạo thành. A 2 B 1 C 4 D 3 Câu 43 Câu 43: Cho hàm số $y = {{x + 3} \over {1 - x}}$. Mệnh đề nào sau đây sai ? A Hàm số nghịch biến trên khoảng $( - \infty ;1) \cup (1; + \infty )$. B Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x = 1. C Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là y = - 1. D Hàm số không có cực trị. Câu 44 Câu 44: A $( - \infty ; - 1)$ B $( - \infty ;0)$ C $( - 1; + \infty )$ D $(0; + \infty )$ Câu 45 Câu 45: Tập nghiệm của bất phương trình ${\log _{{1 \over 2}}}(2x - 2) > {\log _{{1 \over 2}}}(x + 1)$ là: A $(2; + \infty )$ B $\left( {1;3} \right)$ C $( - \infty ;3)$ D $\left( { - {1 \over 2};2} \right)$ Câu 46 Câu 46: Nghiệm của phương trình ${\log _2}({\log _4}x) = 1$ là: A x = 16 B x = 8 C x = 4 D x = 2 Câu 47 Câu 47: Cho $f(x) \ge g(x),\forall x \in [a;b]$. Hình phẳng S1 giới hạn bởi đường y = f(x), y = 0, x = a, x = b (a<b) đem quay quanh Ox có thể tích V1. Hình phẳng S2 giới hạn bởi đường y = g(x), y = 0, x = a, x = b đem quay quanh Ox có thể tích V2. Lựa chọn phương án đúng. A Nếu V1 = V2 thì chắc chắn suy ra $f(x) = g(x),\forall x \in [a;b]$. B S1>S2. C V1 > V2. D Cả 3 phương án trên đều sai. Câu 48 Câu 48: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường : $y = {x^2}\,,\,y = \dfrac{{{x^2}}}{8},\,\,y = \dfrac{{27}}{x}$ là: A 27ln2. B 72ln27. C 3ln72. D Một kết quả khác. Câu 49 Câu 49: Chọn phương án đúng. A $\int\limits_{ - \dfrac{\pi }{4}}^{\dfrac{\pi }{4}} {\dfrac{{dx}}{{{{\sin }^2}x}}} = - \cot x\left| {\dfrac{\pi }{4} - \dfrac{\pi }{4} = - 2} \right.$ B $\int\limits_2^1 {dx} = 1$. C $\int\limits_{ - e}^e {\dfrac{{dx}}{x} = ln|2e|} - \ln | - e| = \ln 2$. D Cả 3 phương án đều sai. Câu 50 Câu 50: Cho điểm $M\left( {1;2; - 3} \right)$, khoảng cách từ điểm $M$đến mặt phẳng $\left( {Oxy} \right)$ bằng A 2. B $ - 3$. C 1. D 3. Đề thi thử THPT QG năm 2022 môn Toán online – Đề thi của Trường THPT Bà Điểm Đề thi thử THPT QG năm 2022 môn Toán online – Đề thi của Trường THPT Phú Hòa