ToánĐề thi thử THPT QG năm 2021 môn Toán online – Đề thi của Trường THPT Tam Phú lần 2 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Toán online – Đề thi của Trường THPT Tam Phú lần 2 Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Toán online – Đề thi của Trường THPT Tam Phú lần 2 Số câu50Quiz ID2259 Câu 1 Câu 1: Cho tập hợp $A$ gồm có 9 phần tử. Số tập con gồm có 4 phần tử của tập hợp $A$ là A $A_9^4$ B P4 C $C_9^4$ D 36 Câu 2 Câu 2: Cho cấp số nhân $\left( {{u}_{n}} \right)$ có số hạng đầu ${{u}_{1}}=5$ và ${{u}_{6}}=-160.$ Công sai q của cấp số nhân đã cho là A q = 2 B q = -2 C q = 3 D q = -3 Câu 3 Câu 3:Cho hàm số $y=f\left( x \right)$ có bảng biến thiên như sau:Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây? A $\left( { - \infty ;\sqrt 2 } \right)$ B $\left( {1; + \infty } \right)$ C (-1;1) D $\left( { - \infty ; - 2} \right)$ Câu 4 Câu 4: Cho hàm số $y=f\left( x \right)$ có bảng biến thiên như sau:Hàm số đạt cực đại tại điểm A x = 0 B (0;-3) C y = -3 D x = -3 Câu 5 Câu 5: Cho hàm số $y=f\left( x \right)$ có đồ thị như hình bên. Tìm số cực trị của hàm số $y=f\left( x \right)$ A 3 B 4 C 2 D 1 Câu 6 Câu 6: Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số $y=\frac{x+1}{-3x+2}$ là? A $x = \frac{2}{3}$ B $y = \frac{2}{3}$ C $x = - \frac{1}{3}$ D $y = - \frac{1}{3}$ Câu 7 Câu 7: Cho đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi đó là hàm số nào? A $y = \frac{{x - 1}}{{x + 1}}.$ B $y = \frac{{ - 2x + 1}}{{x - 1}}.$ C $y = \frac{{x + 1}}{{x - 1}}.$ D $y = \frac{{x + 2}}{{x + 1}}.$ Câu 8 Câu 8: Đồ thị hàm số $y={{x}^{4}}-{{x}^{2}}-2$ cắt trục tung tại điểm có tọa độ là A (2;0) B (-2;0) C (0;2) D (0;-2) Câu 9 Câu 9: Với a,b là số thực dương, a khác 1 và m,n là hai số thực, m khác 0, ta có ${{\log }_{{{a}^{m}}}}\left( {{b}^{n}} \right)$ bằng: A $\frac{m}{n}{\log _a}b$ B $\frac{n}{m}{\log _a}b$ C $ - \frac{m}{n}{\log _a}b$ D $m.n{\log _a}b$ Câu 10 Câu 10: Đạo hàm của hàm số $y={{\log }_{5}}x$ là A $y' = \frac{{\ln 5}}{x}$ B $y' = \frac{x}{{\ln 5}}$ C $y' = \frac{1}{{x.\ln 5}}$ D $x.\ln 5$ Câu 11 Câu 11: Cho a là một số dương, biểu thức ${{a}^{\frac{2}{3}}}\sqrt{a}$ viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ là A ${a^{\frac{4}{3}}}$ B ${a^{\frac{5}{6}}}$ C ${a^{\frac{7}{6}}}$ D ${a^{\frac{6}{7}}}$ Câu 12 Câu 12: Nghiệm của phương trình ${{9}^{2x+1}}=81$ là A $x = \frac{3}{2}$ B $x = \frac{1}{2}$ C $x = \frac{-1}{2}$ D $x = \frac{-3}{2}$ Câu 13 Câu 13: Giải phương trình ${{\log }_{3}}\left( x-1 \right)=2$. A x = 10 B x = 11 C x = 8 D x = 7 Câu 14 Câu 14: Tìm nguyên hàm của hàm số $f(x)={{\text{e}}^{x}}+2\sin x$. A $\int {\left( {{{\rm{e}}^x} + 2\sin x} \right)} {\rm{d}}x = {{\rm{e}}^x} - {\cos ^2}x + C$ B $\int {\left( {{{\rm{e}}^x} + 2\sin x} \right)} {\rm{d}}x = {{\rm{e}}^x} + {\sin ^2}x + C$ C $\int {\left( {{{\rm{e}}^x} + 2\sin x} \right)} {\rm{d}}x = {{\rm{e}}^x} - 2\cos x + C$ D $\int {\left( {{{\rm{e}}^x} + 2\sin x} \right)} {\rm{d}}x = {{\rm{e}}^x} + 2\cos x + C$ Câu 15 Câu 15: Tất cả nguyên hàm của hàm số $f\left( x \right)=\frac{1}{2x+3}$ là A $\frac{1}{2}\ln \left| {2x + 3} \right| + C$ B $\frac{1}{2}\ln \left( {2x + 3} \right) + C$ C $\ln \left| {2x + 3} \right| + C$ D $\frac{1}{{\ln 2}}\ln \left| {2x + 3} \right| + C$ Câu 16 Câu 16: Cho hàm số $f\left( x \right)$ liên tục trên đoạn $\left[ 0;3 \right]$ và $\int\limits_{0}^{2}{f\left( x \right)\text{d}x}=1, \int\limits_{2}^{3}{f\left( x \right)\text{d}x}=4$. Tính $I=\int\limits_{0}^{3}{f\left( x \right)\text{d}x}$. A I = 5 B I = -3 C I = 3 D I = 4 Câu 17 Câu 17: Tính tích phân $I=\int\limits_{0}^{1}{{{8}^{x}}\text{d}x}$. A I = 7 B $I = \frac{7}{{3\ln 2}}$ C I = 8 D $I = \frac{8}{{3\ln 2}}$ Câu 18 Câu 18: Số phức liên hợp của số phức $z=4-\sqrt{5}i$ A $\overline z = - 4 - \sqrt 5 i$ B $\overline z = 4 + \sqrt 5 i$ C $\overline z = - 4 + \sqrt 5 i$ D $\overline z = 4 - \sqrt 5 i$ Câu 19 Câu 19: Cho số phức $z=3+i$. Phần thực của số phức $2z+1+i$ bằng A 6 B 7 C 3 D 2 Câu 20 Câu 20: Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn số phức liên hợp của số phức $z=2+2i$ là điểm nào dưới đây? A Q(2;2) B P(2;-2) C N(-2;2) D M(-2;-2) Câu 21 Câu 21: Thể tích của khối lăng trụ có diện tích đáy bằng 2 và độ dài chiều cao bằng 3. A 6 B 5 C 3 D 2 Câu 22 Câu 22:Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật có cạnh AB=2,AD=4. Cạnh bên SA=2 và vuông góc với đáy (tham khảo hình vẽ). Thể tích V của khối chóp S.ABCD bằng A V = 16 B $V = \frac{{16}}{3}$ C $V = \frac{8}{3}$ D V = 8 Câu 23 Câu 23: Thể tích khối nón có chiều cao $h$ và bán kính đáy $r$ là A $\pi {r^2}h$ B $2\pi {r^2}h$ C $\frac{1}{3}\pi {r^2}h$ D $\frac{4}{3}\pi {r^2}h$ Câu 24 Câu 24: Khối trụ có đường kính đáy và đường cao cùng bằng $2a$ thì có thể tích bằng A $2\pi {a^3}$ B $\pi {a^3}$ C $3\pi {a^3}$ D $4\pi {a^3}$ Câu 25 Câu 25: Trong không gian với hệ tọa độ Oxy, cho hai điểm $A\left( 1\,;\,1\,;\,0 \right), B\left( 0\,;\,3\,;\,3 \right)$. Khi đó A $\overrightarrow {AB} = \left( { - 1\,;\,2\,;\,3} \right)$ B $\overrightarrow {AB} = \left( {1\,;\,2\,;\,3} \right)$ C $\overrightarrow {AB} = \left( { - 1\,;\,4\,;\,3} \right)$ D $\overrightarrow {AB} = \left( {0\,;\,3\,;\,0} \right)$ Câu 26 Câu 26: Cho mặt cầu $\left( S \right):{{x}^{2}}+{{y}^{2}}+{{z}^{2}}-2x+4y+2z-3=0$. Tính bán kính R của mặt cầu $\left( S \right)$. A $R = \sqrt 3 $ B R = 3 C R = 9 D $R = 3\sqrt 3 $ Câu 27 Câu 27: Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):2x-y+2z-4=0. Điểm nào dưới đây không thuộc $\left( P \right)$? A $M\left( {1;\,2;\,2} \right)$ B $N\left( { - 1;\,0;\,3} \right)$ C $P\left( {4;2; - 1} \right)$ D $Q\left( { - 3;\,2;\,4} \right)$ Câu 28 Câu 28: Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng $d:\frac{x-1}{2}=\frac{y-1}{1}=\frac{z+1}{-2}.$ Một vec tơ chỉ phương của d là A $\overrightarrow {{u_1}} (2;1; - 2)$ B $\overrightarrow {{u_2}} ( - 1; - 1;2)$ C $\overrightarrow {{u_4}} (1;1; - 2)$ D $\overrightarrow {{u_3}} (2;1; - 1)$ Câu 29 Câu 29: Một lớp có 20 học sinh nam và 18 học sinh nữ. Chọn ngẫu nhiên một học sinh. Tính xác suất chọn được một học sinh nữ. A $\frac{1}{{38}}.$ B $\frac{{10}}{{19}}.$ C $\frac{9}{{19}}.$ D $\frac{{19}}{9}.$ Câu 30 Câu 30: Trong các hàm số sau hàm số nào đồng biến trên $\left( 1;+\infty \right)$ A $y = {x^4} - {x^2} + 3$ B $y = \frac{{x - 2}}{{2{\rm{x}} - 3}}$ C $y = - {x^3} + x - 1$ D $y = \frac{{3 - x}}{{x + 1}}$ Câu 31 Câu 31: Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số $y=f\left( x \right)=2{{x}^{3}}-6{{x}^{2}}+1$ trên đoạn $\left[ -1;\,1 \right]$ lần lượt là A 2 và -7 B 1 và -7 C -1 và -7 D 1 và -6 Câu 32 Câu 32: Số nghiệm nguyên của bất phương trình ${{\log }_{2}}\left( 9-x \right)\le 3$ là A 7 B 6 C 8 D 9 Câu 33 Câu 33: Cho $\int\limits_{-1}^{1}{f\left( x \right)\text{d}x}=2$ và $\int\limits_{-1}^{1}{g\left( x \right)\text{d}x}=-7$, khi đó $\int\limits_{-1}^{1}{\left[ f\left( x \right)-\frac{1}{7}g\left( x \right) \right]\text{d}x}$ bằng A -3 B 2 C 3 D 1 Câu 34 Câu 34: Tính môđun số phức nghịch đảo của số phức $z={{\left( 1-2i \right)}^{2}}$. A $\frac{1}{{\sqrt 5 }}$ B $\sqrt 5 $ C $\frac{1}{{25}}$ D $\frac{1}{5}$ Câu 35 Câu 35: Cho hình chóp $S.ABC\text{D}$ có đáy là hình thoi cạnh a, góc ABC bằng ${{60}^{0}}$. SA vuông góc với mặt phẳng $\left( ABCD \right), SA=\frac{a\sqrt{3}}{3}$ (minh họa như hình bên). Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng $\left( ABCD \right)$ bằng A 30o B 45o C 60o D 90o Câu 36 Câu 36: Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng a. Khoảng cách từ A đến mặt phẳng $\left( BCD \right)$ bằng: A $\frac{{a\sqrt 3 }}{4}$ B $\frac{{a\sqrt 3 }}{3}$ C $\frac{{a\sqrt 6 }}{3}$ D $\frac{{a\sqrt 6 }}{2}$ Câu 37 Câu 37: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai điểm $A(-1\,;1\,;2), M(1\,;2\,;1)$. Mặt cầu tâm A đi qua M có phương trình là A ${(x + 1)^2} + {(y - 1)^2} + {(z - 2)^2} = 1$ B ${(x - 1)^2} + {(y + 1)^2} + {(z + 2)^2} = 6$ C ${(x + 1)^2} + {(y - 1)^2} + {(z - 2)^2} = 6$ D ${(x + 1)^2} + {(y - 1)^2} + {(z - 2)^2} = \sqrt 6 $ Câu 38 Câu 38: Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng $d:\left\{ \begin{array}{l}x = - 2 + t\\y = 1 + t\\z = 2 + 2t\end{array} \right.\left( {t \in R} \right)$. Phương trình chính tắc của đường thẳng d là: A $\frac{{x - 2}}{1} = \frac{{y + 1}}{1} = \frac{{z - 2}}{2}$ B $\frac{{x - 2}}{1} = \frac{{y + 1}}{1} = \frac{{z + 2}}{2}$ C $\frac{{x + 1}}{1} = \frac{{y - 2}}{1} = \frac{{z - 4}}{2}$ D $\frac{{x - 1}}{{ - 2}} = \frac{{y - 1}}{1} = \frac{{z - 2}}{2}$ Câu 39 Câu 39: Cho hàm số $f\left( x \right)$ xác định trên $\mathbb{R}$ và có đồ thị ${f}'\left( x \right)$ như hình vẽ bên. Đặt $g\left( x \right)=f\left( x \right)-x$. Hàm số $g\left( x \right)$ đạt cực đại tại điểm thuộc khoảng nào dưới đây? A $\left( {\frac{3}{2};3} \right)$ B (-2;0) C (0;1) D $\left( {\frac{1}{2};2} \right)$ Câu 40 Câu 40: Tìm tất cả giá trị của tham số m để bất phương trình $\log \left( 2{{x}^{2}}+3 \right)>\log \left( {{x}^{2}}+mx+1 \right)$ có tập nghiệm là $\mathbb{R}$. A - 2 < m < 2 B $m < 2\sqrt 2 $ C $- 2\sqrt 2 < m < 2\sqrt 2 $ D m < 2 Câu 41 Câu 41: Cho hàm số $y = f\left( x \right) = \left\{ \begin{array}{l}4x\quad \,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,{\rm{khi}}\;x > 2\\ - 2x + 12\quad {\rm{khi}}\;x \le 2\end{array} \right.$. Tính tích phân $I = \int\limits_0^{\sqrt 3 } {\frac{{x.f(\sqrt {{x^2} + 1} )}}{{\sqrt {{x^2} + 1} }}dx} + 4\int\limits_{\ln 2}^{\ln 3} {{e^{2x}}.f\left( {1 + {e^{2x}}} \right)dx} $ A I = 309 B I = 159 C $I = \frac{{309}}{2}$ D $I = 9 + 150\ln \frac{3}{2}$ Câu 42 Câu 42: Có bao nhiêu số phức z thỏa $\left| \frac{z+1}{i-z} \right|=1$ và $\left| \frac{z-i}{2+z} \right|=1?$ A 1 B 2 C 3 D 4 Câu 43 Câu 43: Cho khối chóp tam giác S.ABC có $SA\bot \left( ABC \right)$, tam giác ABC có độ dài 3 cạnh là AB=5a; BC=8a; AC=7a, góc giữa SB và $\left( ABC \right)$ là $45{}^\circ $. Tính thể tích khối chóp S.ABC. A $50\sqrt 3 {a^3}$ B $\frac{{50\sqrt 3 }}{3}{a^3}$ C $\frac{{50}}{3}{a^3}$ D $\frac{{50\sqrt 7 }}{3}{a^3}$ Câu 44 Câu 44:Bạn Dũng xây một bể cá hình tròn tâm O bán kính $10\,\text{m}$ và chia nó thành 2 phần như hình vẽ sau. Bạn Dũng sẽ thả cá cảnh với mật độ 4 con cá cảnh trên $1\,{{\text{m}}^{2}}$ ở phần bể giới hạn bởi đường tròn tâm O và Parabol có trục đối xứng đi qua tâm O và chứa tâm O. Gọi S là phần nguyên của diện tích phần thả cá. Hỏi bạn Dũng thả được bao nhiêu con cá cảnh trên phần bể có diện tích S, biết $A,\,B\in \left( O \right)$ và AB=12m? A 560 B 650 C 460 D 640 Câu 45 Câu 45: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d: $\frac{x-3}{1}=\frac{y-3}{3}=\frac{z}{2}$, mặt phẳng $\left( \alpha \right): x+y-z+3=0$ và điểm $A\left( 1;2;-1 \right)$. Viết phương trình đường thẳng $\Delta $ đi qua A cắt d và song song với mặt phẳng $\left( \alpha \right)$ A $\frac{{x - 1}}{1} = \frac{{y - 2}}{2} = \frac{{z + 1}}{1}$ B $\frac{{x - 1}}{{ - 1}} = \frac{{y - 2}}{{ - 2}} = \frac{{z + 1}}{1}$ C $\frac{{x - 1}}{1} = \frac{{y - 2}}{{ - 2}} = \frac{{z + 1}}{{ - 1}}$ D $\frac{{x - 1}}{{ - 1}} = \frac{{y - 2}}{2} = \frac{{z + 1}}{{ - 1}}$ Câu 46 Câu 46: Cho hàm số $y=f\left( x \right)$ có bảng biến thiên như sau.Đồ thị hàm số $y=\left| f\left( x-2017 \right)+2018 \right|$ có bao nhiêu điểm cực trị? A 4 B 3 C 2 D 5 Câu 47 Câu 47: Cho $0\le x\le 2020$ và ${{\log }_{2}}(2x+2)+x-3y={{8}^{y}}$. Có bao nhiêu cặp số (x;y) nguyên thỏa mãn các điều kiện trên ? A 2019 B 2018 C 1 D 4 Câu 48 Câu 48: Cho parabol $\left( P \right):y={{x}^{2}}$ và một đường thẳng d thay đổi cắt $\left( P \right)$ tại hai điểm A, B sao cho AB=2018. Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi $\left( P \right)$ và đường thẳng d. Tìm giá trị lớn nhất ${{S}_{max}}$ của S. A ${S_{max}} = \frac{{{{2018}^3} + 1}}{6}$ B ${S_{max}} = \frac{{{{2018}^3}}}{3}$ C ${S_{max}} = \frac{{{{2018}^3} - 1}}{6}$ D ${S_{max}} = \frac{{{{2018}^3}}}{3}$ Câu 49 Câu 49: Xét các số phức ${{z}_{1}}=x-2+(y+2)i\,\,;{{z}_{2}}=x+yi\,(x,y\in \mathbb{R},\,\left| {{z}_{1}} \right|=1.$ Phần ảo của số phức ${{z}_{2}}$ có môđun lớn nhất bằng A -5 B $ - \left( {2 + \frac{{\sqrt 2 }}{2}} \right)$ C $2 - \frac{{\sqrt 2 }}{2}.$ D 3 Câu 50 Câu 50: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu $\left( S \right):{{\left( x-2 \right)}^{2}}+{{\left( y-1 \right)}^{2}}+{{\left( z-1 \right)}^{2}}=9$ và $M\left( {{x}_{0}};{{y}_{0}};{{z}_{0}} \right)\in \left( S \right)$ sao cho $A={{x}_{0}}+2{{y}_{0}}+2{{z}_{0}}$ đạt giá trị nhỏ nhất. Khi đó ${{x}_{0}}+{{y}_{0}}+{{z}_{0}}$ bằng A 2 B -1 C -2 D 1 Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Toán online – Đề thi của Trường THPT Tô Hiệu lần 2 Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Toán online – Đề thi của Trường THPT Trần Phú lần 2